Lesson 9
Phần B:  Chú Thích  (Notes on Patterns)

B 1
When it is clear from context or the time phrase whether the time stated is past or not, the time phrase may come before or after the rest of the sentence:

Tôi phải đi ngân hàng bây giờ.
I have to go to the bank now.
Tôi phải đến anh Nam tối nay.
I have to go to Nam's tonight.
Sometimes when present or future time is spoken at the end of the sentence, there is some emphasis on the time.

B 2
Note that these two charts have two-verb sentences, the first verb stating a mode.

Person

coù

Mode

Activity

or Not?

Chị
"
"
"
"

 


"
"
"
"
phải
muốn
cần
thích
định

 

  đi bệnh viện
mua báo
mượn một bản đồ thành phố
ăn nem Sàigòn
thuê một chiếc xe máy
không?
"
"
"
"

Person

Mode

  Activity

Complement

Tôi
"
"
"
"

 

phải
muốn
cần
thích
định

 

đi bệnh viện Mai Hoa
mua một tờ báo.
mượn một bản đồ Đà Lạt.
ăn nem Sàigòn
thuê một chiếc xe máy

 

bây giờ.


ở hiệu Quê Việt.
tối mai.
Từ vựng Vocabulary
tờ Classifier for sheets of paper, newspapers
mượn to borrow
bản đồ map
thích to like to
nem rán/nem Sàigòn (No.) Southern chả giò
định to intend to
xe (gắn) máy motorbike

B 3
These are two-verb sentences of a different sort.  The second verb follows a complete sentence and states the purpose of the action expressed in that sentence.  The use of 'in order to' is optional.
Hear the Whole Drill
Person

to

  Place

  to

   Do what

Anh
"
"
"
"
đi
"
"
"
"
bưu điện
thư viện
chợ
phố
Ha-oai

 

(để)
"
"
"
"
làm gì?
"
"
"
"

Person

Go

  Place

to

Activity

Tôi
"
"
"
"

 

đi
"
"
"
"

 

bưu điện
thư viện
chợ
phố
Ha-oai

 

(để)
"
"
"
"
gửi thư.
nghiên cứu.
mua đồ ăn.
mua (ít) đồ.
chơi thôi.
Từ vựng Vocabulary
gửi (No.), gởi (So.) to send
thư (No.), thơ (So.) letter
đồ ăn food
mua ít đồ to buy a few things
Ha-oai Hawaii

B 4
Hear the Whole Drill 

Person

  Activity

  When

Question Word

Anh
Chị
Các ông
Các anh

 

đi phố
về nhà khách
ăn cơm
gặp anh Vinh
bây giờ
chiều nay
rồi
rồi
hả?
à?
ạ?
phải không?

 

Affirmative answers :
Dạ vâng.
Vâng (ạ).
Ừ.
Từ vựng Vocabulary
....a? (A little more polite than...à?)
....ạ. Yes, I'm hearing you.  (Polite)
Ừ  Yes, yeah (I hear you).  (Familiar)

B 5
Note:

We cannot say (đi) đến nhà anh ấy bằng boä.  Đi boä is a single expression for 'walk, go by foot' so is said only in order shown in the second group and without bằng.  So the above statement should be said as đi bộ đến nhà anh ấy.
   Person

Go

Action

Place

by What means

Anh
"
"
"
"
"
(đi)
"
"
"
"
"

 

lại
đến
về
sang
qua
tới

 

thư viện
trường
Huề
Úc
Mỹ
Mã-lai
bằng gì?
"
"
"
"
"

Person

Go

Action

Place

by

Means
Tôi
"
"
"
"
"

 

(đi)
"
"
"
"
"
lại
đến
về
sang
qua
tới

 

thư viện
trường
Huế
Úc
Mỹ
Mã-Lai
bằng
"
"
"
"
"
xe đạp.
xe buýt.
xe đò.
tàu thủy.
máy bay.
thuyền.

Person

Go

by

  Means

Action

Place


______

Tôi
"
"
"
"
"

 

đi
______

đi
"
"
"
"
"

bằng
______


bằng
"
"
"
"


______

đi bộ
xe buýt
xe đò
tàu thủy
máy bay
thuyền

đến
______

đến
đến
về
sang
qua
tới

nhà anh ấy?
__________

nhà anh ấy.
trường.
Huế.
Úc.
Mỹ.
Mã-lai

Từ vựng Vocabulary
sang to go across to
qua to go across to
tới to arrive at, reach
Mã-lai Malaysia
xe đò interurban bus/coach
tàu thủy ship, steamer
máy machine
máy bay airplane
thuyền boat, junk, sampan
xe (ô-tô) buýt bus, city bus

B 6
Hear the Whole Drill

Sentence

Therefore

Sentence

Ở nhà không có báo
Tôi muốn mua đồ ăn
Tôi cần mượn sách
Tôi thích ăn chả giò
Tôi không có xe hơi
Tôi không thích lạnh

 

nên
"
"
"
"
"

em phải đi thư viện đọc.
tôi đi chợ bây giờ.
tôi phải đi thư viện.
tôi đi tiệm ăn Viêït nam.
tôi phải đi xe lửa.
tôi ghét mùa đông.

 

Từ vựng Vocabulary
xe lửa train
ghét to hate
mùa season
mùa đông winter season
mùa xuân spring season
mùa hè/mùa hạ summer season
mùa thu autumn season
mùa mưa rainy season

B 7
Questions:

Person

Is it that

Know

  Question

or not?

Chị
"
"
"
"
"

"
"
"
"
"
biết
"
"
"
"
"
nhà khách ở đâu
con gái chị muốn học gì
anh Lâm làm gì
bà Mary là người nước nào
bao giờ chị Anna về nhà khách
ai thích đi xem phim Indochine

 

không?

Affirmative answers:

Yes

  Answer

Có/Biết.
"
"

 

  Nhà khách ở gần trường Luật.
Cháu muốn học làm bác sĩ.
Bà ấy là người Canada.
Negative answers:

No

Answer

Không (biết).
"
"
  Tôi không biết anh ấy làm gì?
Tôi không biết bao giờ chị ấy về.
Tôi không biết ai thích đi.

 

Back to top