| Phần C: Bài tập Part C: Exercises C 1 B answers A's question in full. Practice with affirmative then negative answers. Example:
|
| 1- Anh có phải đi học chiều nay không? |
| 2- Chị có thích chơi ten-nít (tennis) không? |
| 3- Ông có định mua chiếc này không? |
| 4- Anh ấy có cần đi bệnh viện bây giờ không? |
| 5- Cô có muốn mượn cuốn đó không? |
| 6- Chị có phải học bài thi này không? |
| C 2 Following the cue, A asks B a question and B answers. Example:
|
| 1- Thích học gì? | lịch sử |
| 2- Định đi câu lạc bộ với ai? | với anh Giang |
| 3- Muốn mua gì? | bản đồ thành phố |
| 4- Cần mượn quyển nào? | quyển đó |
| 5- Phải đi đâu? | về nhà khách |
| 6- Định làm ở đâu? | ở Hải phòng |
| C 3 B listens to A's statement and asks A a question. Pratice with other statements. Example:
|
| 1- Tháng sau tôi đi Pháp. | thăm gia-đình |
| 2- Tôi muốn qua nhà cô Hương. | gặp anh cô ấy |
| 3- Hôm qua ông Quang đến câu lạc bộ. | uống bia |
| 4- Tuần tới tôi định đi Nha trang. | thăm ông bà ngoại tôi |
| 5- Tôi đợi anh Trung lâu rồi. | đi xem phim Đôi Bạn |
| 6- Cô Linda đang học tiếng Việt. | nghiên cứu lịch sử Việt Nam |
| C 4 Transform the sentence, replacing vì by nên. Example:
|
| 1- Hôm qua tôi không đi học vì tôi bị ốm. |
| 2- Tôi phải đi chợ bây giờ vì tôi muốn mua ít đồ ăn. |
| 3- Tối nay tôi định đi ngủ sớm vì mai tôi phải dậy sớm. |
| 4- Tôi phải đi ngân hàng mượn tiền vì tôi muốn mua nhà. |
| 5- Cô ấy thi giỏi vì cô ấy học rất giỏi. |
| 6- Chị ấy đi nước ngoài (abroad) nhiều vì chị ấy làm ở Bộ ngoại giao. |
| C 5 (C7 in the text
book) Give the Vietnamese equivalents. |
| 1. Would you like to go to the bookshop? |
|
| 2. How are we going to the restaurant? |
|
| 3. Sophie, are you going to the restaurant with us? |
|
| C 6 (C8 in the text book) Bài tập đọc: Hỏi đươØng đi. Hear the Whole Dialog |
| Từ vựng | Vocabulary |
| ra | to go out |
| cắt tóc | to have a hair cut |
| ơi | Say! Hey! |
| khu | area, district |
| khổ quá! | How unfortunate! |
| chỉ | to show, to point out |
| đây này | here! |
| về phía | (in the) direction |
| ngã ba/tư | intersection where 3/4 streets meet |
| theo | to follow along |
| vào | into, onto |
| sửa | to repair |
| Anh nhớ không? | Will you remember? |
| Phải thế không? | Is that right? |
| đúng | be correct |
| may | be lucky |
| cần phải | to really need |
| của | belonging to |
| bán | to sell |
| Answer for exercise C5 |
| 1- Anh/ Chị/...có muốn đi hiệu/ tiệm sách không? |
|
| 2- (Chúng) ta đi tiệm/hiệu ăn bằng gì? |
|
| 3- Chị Sophie à, chị (có) đi tiệm ăn với chúng tôi không? |
|
| English equivalent for C6 (C8 in the
text book). Asking the way to go: Son comes out of the used-book shop. He wants to get a hair cut. He asks a person crossing the street (the way to go). |
|