Bài Chín - Lesson 9
Phần D - Giải đáp cho các bài Tự Kiểm Tra
.
Part D - Answers for the self-test
.

D 1

1- Cô có biết ngân hàng ở đâu không?
    Biết, ở trước mặt / bên cạnh nhà kháck Phú Lộc, bên cạnh / trước mặt có một bãi đậu xe.
2- Anh định về Hà Nội để làm gì?
    Tôi phải / muốn về thăm gia đình.
3- Chị định đi Hồng Kông bằng gì?
    Tôi định đi máy bay đến Hồng Kông.
4- Hôm nay tôi mệt lắm nên tôi không đi bộ đến đó, tôi sẽ đi bằng xe búyt.
5- Đi thư viện, chị phải đi thẳng, rồi rẽ tay trái.
6- Anh muốn / cần găïp ông Green để làm gì?
    Tôi cần / muốn / phải nói chuyện với ông ấy.

D 2
1- Anh/Chị đi Bộ Di trú (để) làm gì?
2- (Tại) sao anh/ chị ...phải đi bệnh viện?
3- Tối hôm qua anh/ chị về nhà bằng gì?
4- Tôi muốn đi hiệu/ tiệm sách (để) mua một bản đồ Hà Nội.
5- Ngày chủ nhật tôi đi máy bay sang Luân Đôn và thứ hai sẽ đi Liverpool bằng xe đò.
6- Sang năm tôi định đi Việt Nam nên tôi cần học tiếng Việt.
7- Anh/Chị .. có biết bao giờ anh Alan đi Việt Nam không?
8- Tôi không biết đường đến nhà khách.
9- Anh/Chị/.. có biết đường đi nhà khách không?
l0-Tôi muốn biết mấy giờ anh/ông âý (sẽ) về.

These tests below are not in the textbook. They are for website users only.
D 3 - Fill in the blanks using words in the list below:

Cue words:
(bản đồ, bằng, bưu điện, chiếc, cuốn, đường, mắc/đắt, nào, nhà khách, hơn, phở, qua, thích, thuê/mướn)
1- Muốn mua tem và phong bì thì phải đi bưu điện.
2- Tôi chưa biết đường thành phố, tôi cần mua một bản đoà thành phố.
3- Anh thích ăn phở Sàigòn không?
4- Tôi định thuê/ mướn một chiếc xe máy đi trong thành phố.
5- Anh ở khách sạn hay nhà khách?
6- Tôi nghe nói khách sạn đắt / mắc hơn nhà khách .
7- Anh định qua Luân Đôn bằng gì?
8- Tôi có ba bốn cuốn sách tiếng Việt, chị muốn mượn cuốn nào?

D 4 - From sentences below check one that fits the situation.
1- You plan to go to the library to read european newspapers.
  1. Thư viện ở gần nhà khách.
  2. Tôi không mua báo Châu Âu.
  3. Tôi đi thư viện đọc báo Châu Âu.   [Answer: c]
2- You don't want to Mai's house today.
  1. Tôi đến nhà chị Mai rồi.
  2. Hôm nay tôi chưa đến nhà chị Mai.
  3. Hôm nay chị Mai không có nhà.
  4. Hôm nay tôi không muốn đến nhà chị Mai.  [Answer: d]
3- You would like to get to the post office.
  1. Xin lỗi anh, khách sạn ở đâu?
  2. Anh có bản đồ thành phố không?
  3. Cô chỉ đường đi đến nhà bưu điện, được không?  [Answer: c]
  4. Đại học Sàigòn ở trước mặt nhà bưu điện.