Part C:  
Bài tập - Exercises
C 1
A asks B a question.  Practice with full affirmative and negative answers.

A:   Cô có từ điển Anh-Việt không?
B1: (Dạ) có.  Tôi có một quyển từ điển Anh-Việt.
B2: (Dạ) không.  Tôi không có từ điển Anh-Việt.
1. Chị có đồng hồ không?
2. Lớp đó có bàn không?
3. Chị anh có con không?
4. Họ có ti-vi không?
5. Anh có bạn ở đây không?
6. Vùng ấy có nhà không?

C 2
Using the questions in C1, pratice with chưa in place of Không, remembering to use rồi in the affirmative answer.  Then practice with both affirmative and negative answers.
Example:
A:   Cô có từ điển Anh-Việt chưa?
B1: (Dạ) rồi, tôi có từđiển Anh-Việt rồi.
B2: (Dạ) chưa, tôi chưa có từ điển Anh-Việt. 

C 3
Ask and answer the following questions, using some number and the correct classifier.
Example:
A: Chị có mấy quyển sách?
B: Tôi có hai quyển (sách).
1. Cô có mấy cái/cây bút?
2. Nhà anh có mấy cái cưa?
3. Lớp có mấy cái bàn?
4. Chị có mấy quyển/cuốn vỡ?
5. Các anh có mấy quyển sách học?
6. Bà ấy có mấy đứa con?

C 4
Using the proper classifier, answer these questions with the given number and adjectives.

Example:
A: Chị có mấy quyển từ điển? (năm; lớn, nhỏ).
B: Tôi có năm quyển, hai quyển lớn và ba quyển nhỏ.
1. Cô có mấy cái/ cây bút? (ba; mới, cũ)
2. Chị có mấy đứa con? (bốn; trai, gái)
3. Bà ấy có mấy đứa cháu? (ba; lớn, bé)
4. Anh Năm có mấy đứa em? (năm; trai, gái)
5. Nhà anh  có mấy cái bàn? (ba; mới, cũ)
6. Nhà chị ấy có mấy cái ti-vi? (hai; lớn, nhỏ)

C 5  (C7 in the text book)
Give Vietnamese equivalents to the following.
1. Do you have a text book?
  • Yes, I do.
2. How many notebooks do you have?
  • I have three, two large ones an one small one.
3. In the economics class are there any student researchers?
  • Yes, there are four.
  • Are there any Japanese student researchers?
  • No, there aren't any Japanese student researchers.
4. How many people are there in your family?
  • There are six of us: my parents, my older sister, my older brother, myself and my  younger brother.
5. Is your sister married yet?
  • No, she's not married yet, but my brother is married already.
  • How many children does he have?
  • He has three: one boy and two girls.
  • How old is the boy?
  • Around 7 years old.
6. Where does your brother live?
  • He lives with (vơÙi) (our) paternal grandparents, near the market, behind the bank.

Bài tập đọc
C 6 (C8 in the text book)
Intro: Đọc bài này rồi tập viết chuyện theo mẫu bài này.
Read this exercise, then practice writing following the model of the exercise.
* Chúng n may be used when speaking of one's own (that is, inferior/younger) family members or in impolite reference to other inferior persons.
Hear the Whole Dialog
spkr.gif (282 bytes) Lan: Gia đình chị có mấy người?
spkr.gif (282 bytes) Kim: Gia đình tôi có sáu người.
spkr.gif (282 bytes) Lan: Sáu người là những ai?
spkr.gif (282 bytes) Kim: Ông bà ngoại tôi, bố mẹ tôi, tôi và chồng tôi.
spkr.gif (282 bytes) Lan: Chị chưa có con à?
spkr.gif (282 bytes) Kim: Dạ chưa, tôi mới lập gia đình cách đây ba tháng.
spkr.gif (282 bytes) Lan: Chị có anh chị em không?
spkr.gif (282 bytes) Kim: Dạ có, nhưng họ ở riêng rồi.
spkr.gif (282 bytes) Lan: Chị có mấy anh chị em?
spkr.gif (282 bytes) Kim: Tôi có một anh trai, hai chị gái, ba em trai và bốn em gái.
spkr.gif (282 bytes) Lan: Các em chị cũng có gia đình rồi à?
spkr.gif (282 bytes) Kim:

Dạ chưa, nhưng chúng nó ở với gia đình anh trai tôi, vì nhà
anh ấy rộng và gần trường.
Từ vựng Vocabulary
những ai who (plural)
lập establish
lập gia đình get married
có gia đình be married
cách đây distant from here (past)
riêng separately
ở riêng live apart/in (an)other houses
chúng nó they (familiar)*
với with
rộng be large, spacious

English equivalents for C5 (C7 in the textbook)
1- Do you have a textbook?
  • Anh/Chị/....có sách học không?
2- How many notebooks do you have?
  • Anh/Chị/...có mấy quyển/cuốn vở?
  • I have three, two large ones and one small one.
  • Tôi có ba quyển/cuốn, hai quyển/ cuốn lớn, một quyển/cuốn nhỏ.
3- In the economics class are there any student researchers?
  • Ở lớp kinh tế có nghiên cứu sinh không?
  • Yes, there are four.
  • Có, có bốn nghiên cứu sinh.
  • Are there any Japanese student reachers?
  • Có nghiên cứu sinh Nhật không?
  • No, there aren't any Japanese student rereachers.
  • Không, không có nghiên cứu sinh Nhật.
4- How many people are there in your family?
  • Gia đình anh/chị/.. có mấy người?
  • There are six of us: my parents, my older sister, my older brother, myself and my    younger brother.
  • Gia đình tôi có sáu người, bố mẹ/ ba má tôi, chị gái tôi, anh trai tôi, tôi và em trai tôi.
5- Is your sister married yet?
  • Chị anh/ chị....có gia đình chưa?
  • No, she's not married yet, but my brother is married already.
  • Chưa, chị ấy/ tôi chưa có gia đình, nhưng anh tôi có gia đình rồi.
  • How many children does he have?
  • Anh ấy có mấy đứa con?
  • He has three: one boy and two girls.
  • Anh (ấy) có ba đứa con, một đứa con trai và hai đứa con gái.

English equivalents for C 6 (C8 in the textbook)
Lan: How many people are in your family?
Kim: There are six people in my family.
Lan: Who are the six people?
Kim: My grandparents (my mother's parents), my parents, myself, and my husband.
Lan: You don't have children yet?
Kim: Not yet. I just got married three months ago.
Lan: Do you have brothers and sisters?
Kim: Yes, but they live separately (away from home already).
Lan: How many brothers and sisters do you have?
Kim: I have one older brother, two older sisters, three younger brothers and four younger sisters.
Lan: Are your younger brothers and sisters already married too, then?
Kim: No, not yet, but they live with my older brother's family because his house is large and is near the school.

 

Back to top