Bài Tám - Lesson 8
Phần D - Giải đáp cho các bài Tự Kiểm Tra
.
Part D - Answers for self-test
.

D 1
Cue words:
(có, em, gái, gần, gia đình, mấy, ông bà, quyển, rồi)

1- Chị có mấy quyển vỡ?
    Tôi có hai quyển.
2- Gia đình chị cò mấy người?
    Gia đình tôi có năm người: Bố mẹ tôi, tôi, một em trai và một em gái.
3- Chị Hoa có gia đình chưa?
    Chị ấy có chồng rồi.
4- Ông bà ngoại anh Thi ở đâu?
    Họ ở gần nhà anh ấy.

D 2
1- How many people are there in your family?
    Gia đình anh/chị/....có mấy người?
    There are people in my family.
    Gia đình tôi có chín người.
    Are you married yet?
    Anh/chị/...có gia đình chưa?
    Yes, I'm married already.
    Rồi, tôi có gia đình rồi.
    How many children do you have?
    Anh/Chị/.... có mấy đứa con?
    I have three.
    Tôi có ba đứa (con).
    How old is the son?
    Con trai mấy tuổi?
    Two years old.
    Hai tuổi.
2- How many text books do you have?  I have four.
    Anh/chị/...có mấy/bao nhiêu quyển/cuốn sách?  Tôi có bốn cuốn.
    Do you have a dictionary?   Yes, I have.  I have a new one.
    Anh/Chị/... có từ điển không?  Có, tôi có. Tôi có một quyển/cuốn mới.
    Do you have a notebook yet?   No, not yet. I don't have a notebook yet.
    Anh/Chị có vợ chưa?   Chưa, chưa có. Tôi chưa có vợ.
    Did you go downtown yet?   No, I didn't go yet.
    Anh/Chị/...đi phố chưa?   Chưa, tôi chưa đi.
    Let's go this afternoon, all right?
    Chiều nay (chúng) ta đi nhé.
3- Do you understand that lesson yet?
    Anh/Chị/...(đã) hiểu bài đó chưa?
    Yes, I understand it already. That lesson is very interesting.
    Rồi, (tôi) hiểu rồi.   Bài đó hay lắm.
4- Do you live near the post office?
    Anh/Chị/...ở gần bưu điện không?
    No, I live behind the university, near the market.
    Không, tôi ở đằng sau đại học gần chợ.

These tests below are not in the textbook.  They are for website users only.
D 3 - Fill in the blanks using the list of words below:
Cue words:
(bao nhiêu, bao nhiêu, cái, cái, cái, chiều, chưa, chưa, chúng ta, cuốn, giờ, hai, không, mấy, mười lăm, năm,   người, sinh viên, tới)
1-  Anh có từ điển không?
2-  Tôi có hai cuốn từ điển.
3-  Ở lớp tiếng Anh năm thứ nhất c bao nhiêu sinh viên?
4-  Dạ có mười lăm sinh viên.
5-  Gia đình anh có mấy người?
6-  Dạ bốn người: cha mẹ tôi, em trai tôi và tôi.
7-  Tôi đói rồi.  Anh đói chưa?
8-  Chúng ta đi đến hiệu ăn Việt Nam nhé.
9-  Chín giờ rưỡi rồi, sao anh chưa đi học?
10-Hôm nay tôi có lớp từ 2 giờ chiều tới 4 giờ chiều.
11-Anh muốn mua mấy cái bàn?
12-Tôi cần một cái bàn và bốn cái ghế.

D 4 - From sentences below check one that fits the situation.
1- You like to check if your friend has seven children or not. You say:
  1. Chị có bảy cái ghế à?
  2. Chị có ba đứa con, phải không?
  3. Chị có bảy đứa con, phải không?  [Answer: c]
2- You like to say that there are 6 in your family. You say:
  1. Gia đình tôi có sáu cái ghế.
  2. Gia đình tôi có sáu người.  [Answer: b]
  3. Gia đình anh ấy có sáu đứa con.
3- You like to say that you just got married three months ago.  You say:
  1. Tôi gặp chị ấy cách đây bảy tháng.
  2. Tôi mới lập gia đình cách đây ba tháng.  [Answer: b]
  3. Gia-đình tôi mới đến đây cách đây ba tháng.
  4. Chị tôi mới lập gia đình các đây bảy tháng.

Extra self-tests prepared by Dan Dan Tu