| Lesson 7 Phần D: Tự kiểm Tra (Self-test) D 1 - Complete the sentences, using words provided in the list. |
|
|
| 1- Tony __________ học tiếng Thái hồi tháng ba. |
| Nhưng bây giờ anh ấy nói __________ lắm rồi. |
| 2- Tôi đợi cô ấy __________ lắm. |
| Chín giờ tối cô ấy__________ về. |
| 3- Hôm qua tôi đi học __________ quá. |
| Chín giờ rưỡi tôi __________ đến trường. |
| 4- Chị ấy__________ đến lúc ba giờ. |
| Hôm qua chị ấy đến có __________ không? |
| 5- Hôm qua mười giờ các anh __________ về, phải không? |
| Đi chơi có__________ không? |
| 6- Anh ấy___________ làm việc có mệt không? |
| __________ mệt lắm. |
| D 2 - Give the Vietnamese equivalents. |
| 1- You have written this lesson very well. Is the lesson easy? |
|
| 2- How long have you been in Honolulu? |
|
| 3- What were you doing yesterday evening? |
|
| 4- Jan didn't come until 2:30. |
|
| 5- Did you wait a long time? |
|
| These tests below are not in the
textbook, they are for Website users only. D 3 - Fill the blanks, using words in the list below. List of words:
|
| 1- Tuần trước chị đi chơi có ______ không? |
| 2- Anh đi chơi núi có ______ không? |
| 3- Phim đó có ______ không? |
| 4- Sao hôm qua chị về ______ ? |
| 5- Hôm nay bà có ______ không? |
| 6- Chị ______ có lâu không? |
| 7- Hiệu ăn đó ______ lắm. Chúng ta đến đó nhé. |
| D 4 - From sentences below, check one that fits the situation. |
| A- You like to do some banking. |
|
| B- Tell you friend that you are going to school. |
|
| C- That restaurant is good. |
|
Back to top Extra self tests prepared by Dan Dan Tu |