| Lesson 7 Phần B - Chú thích (Notes on Patterns) B 1- Adjectives used as Adverbs |
Person |
Activity |
Adjective |
| Anh Minh " " " " " " " |
học chơi thi ăn dậy hát đợi ngủ
|
(có) | giỏi (lắm) vui khá ngon trễ hay lâu ngon |
không? " " " " " " "
|
| Person | Activity | Very | Adjective | Very |
| Anh ấy " ______ Anh ấy "
|
ăn ăn ______ thi ăn
|
rất ______ không không
|
ngon ngon. ______ khá ngon
|
lắm. ______ (lắm). (lắm)
|
| TưØ vựng | Vocabulary |
| thi | to take an exam |
| khá | to be fair, somewhat good |
| ngon | to be tasty; to sleep soundly |
| dậy | to rise, to get up |
| hát | to sing |
| hay | to be interesting, good |
| đợi | to wait (for) |
| lâu | to be long time |
| ngủ | to sleep |
| B 2 |
| Person | Activity | Have | Adjective | or Not |
| Chị ấy " " " " " " " |
nói
tiếng Việt đến nhà bạn chơi đi chơi núi đi phố mua đồ đi ăn hiệu ăn chả giò hát bài Không đợi tôi |
(có) | giỏi vui lạnh rẻ đắt ngon hay lâu |
không? " " " " " " " |
| Person | Activity | Adjective | ||
| Chị ấy " " ______ Chị ấy " " |
nói tiếng Việt đến nhà bạn chơi đợi anh ______ nói tiếng Việt |
______ rất |
giỏi vui lâu ______ giỏi. vui. lâu. |
lắm. lắm. lắm. |
| Person | Activity | Not | Adjective | Very |
| Chị ấy " " |
nói tiếng Việt hát bài Không đợi anh
|
không | giỏi hay lâu |
(lắm). " " |
| Từ vựng | Vocabulary |
| núi | mountain(s) |
| phố | downtown, city center |
| mua | to buy |
| đồ | things |
| đi mua đồ | to go shopping |
| rẻ | to be inexpensive |
| đi ăn hiệu | to go eat at a restaurant |
| đắt (No.), mắc (So.) | to be expensive |
| chả giò | Vietnamese spring rolls |
| bài (hát) | song, music piece |
| B 3 Hear the Whole Drill |
| Person | Is doing / Will do | Activity |
| Tôi Cô ấy " " " " " |
đang sẽ " " " " " |
làm. |
| B 4 Hear the Whole Drill |
| Thing/person | (somewhat) / a little | Adjective |
| Bài Năm Bài Không Phát âm Núi Tuyết Phim đó Chị ấy Anh ấy Hiệu đó |
(cũng) hơi " " " " " " " |
khó.
|
| Từ vựng | Vocabulary |
| ghi | to record, note |
| ghi tên (học) | to enroll, register |
| phát âm | pronunciation |
| Núi Tuyết | The Snowy Mountains (in SE Australia) |
| B 5 |
| 'Just' and 'not
until' Note that mới 'just then, only then' is said right before the verb. This is true whether you are talking about the past or the future. When you want to say that something just happened or that you just did something,you say the time phrase at the end: 'He just came yesterday.' Study the sentences in B 5.1. When you want to say that something did not happen until yesterday or will not happen until tomorrow, say the time phrase at the beginning. The sentence 'He didn't come until yesterday' is said in Vietnamese as 'Yesterday he only then came.' The sentence 'He won't come until tomorrow is said as 'Tomorrow he only then will come.'
|
| B 5.1 |
| Person / place | Just then | Activity | Time |
| Anh ấy Anh Thi Cô Châu Chị ấy Các bà ấy Họ Chúng tôi Minh Thầy Lân Jo va Jane Các em ấy Ngân hàng Hiệu đó
|
(vừa) mơÙi " " " " " " " " " " " " |
đến đi Cần Thơ đi Đà Lạt đi chợ về Hà Nội về ăn làm đi dạy đi học bắt đầu học mở (cửa) đóng (cửa) |
hôm qua. tuần trước tháng chín. hồi sáng. năm ngoái. năm ngoái. lúc sáu giờ. hôm thứ hai. năm nay tháng này. lúc 7 giờ. lúc 9:30 sáng. lúc 5:30 chiều. |
| English equivalents for B 5.1 |
| He just came yesterday. |
| Thi just went to Canada last week. |
| Miss Chau just went to Dalat in September. |
| She just went to the market this morning. |
| Those ladies just returned to Hanoi last year. |
| They just returned last year. |
| We just ate at 6:00. |
| Minh just did it on Monday. |
| Teacher Lan just went to teach (began teaching this year). |
| Jo and Jane just went (started)to school this month. |
| Those children just began studying at 7:00. |
| The bank just opened (its doors) at 9:30 a.m. That shop just closed (its doors) at 5:30 p.m. |
| B 5.2 Hear the Whole Drill |
| Time | Person / Place | Only then | Activity |
| Hôm qua Sáng mai Tháng chín Hồi chiều Năm ngoái Năm 1999 Lúc 6 giờ chiều Thứ hai tuần sau Năm nay Tháng sau Mười giờ sáng Chín rưỡi sáng Năm rưỡi chiều
|
anh ấy anh Thi cô Châu chị ấy các bà ấy họ chúng tôi Minh thầy Lân Jo và Jane chúng tôi ngân hàng hiệu đó |
mơÙi " " " " " " " " " " " " |
đến . đi Cần Thơ. đi Đà Lạt. đi chợ. về Hà Nội. về. ăn. làm việc đó. đi dạy. đi học. bắt đầu học. mở (cửa). đóng (cửa). |
| Từ vựng | Vocabulary |
| chơ | market |
| hồi sáng | this morning |
| hồi chiều | this afternoon (Past) |
| ngân hàng | bank |
| cửa | door |
| mở | to open |
| đóng
|
to close
|
| English equivalents for B 5.2 |
| He didn't come until yesterday .( Yesterday he only then came.) |
| Thi won't go downtown until tomorrow morning. |
| Miss Chau didn't go to Dalat until September.(Miss Chau won't go to Dalat until September.) |
| She didn't go to the market until this afternoon. |
| Those ladies didn't return to Hanoi until last year. |
| They won't return until 1999. |
| We didn't eat until 6:00 in the evening. ( We won't eat until 6:00 in the evening.) |
| Minh won't do it until Monday next week. |
| Teacher Lan didn't start teaching until this year.( Teacher Lan won't start teaching until this year.) |
| Jo and Jane won't start /go to school until next month. |
| We didn't begin studying until 10:00 a.am. ( We won't begin studying until 10:00 a.m.) |
| The bank didn't open until 9:30 a.m. ( The bank won't open until 9:30 a.am.) |
| That shop didn't close until 5:30 p.m. (That shop won't close until 5:30 p.m.) |