Bài Bảy - Lesson 7
Phần D - Giải đáp cho các bài Tự Kiểm Tra
.
Part D - Answers for self-test
.

D 1
Cue words: 
(đang, giỏi, không, lâu, mới,  muộn, sớm, vui, vừa mới, vừa mới)

1- Tony vừa mới học tiếng Thái hồi tháng ba, nhưng bây giờ anh ấy nói giỏi lắm rồi.
2- Tôi đợi cô ấy lâu lắm.
    Chín giờ cô ấy mới về.
3- Hôm qua tôi đi học muộn quá.
    Chín giờ rưỡi tôi mới đến trường.
4- Chị ấy vừa mới đến lúc ba giờ.
    Hôm qua chị ấy đến có sớm không?
5- Hôm qua mười giờ các anh mới về, phải không?
    Đi chơi có vui không?
6- Anh ấy đang làm việc có mệt không?
    Không mệt lắm.

D 2
1- You have written this lesson very well. Is the lesson easy?
    Anh/ Chị/....viết bài này giỏi lắm. Bài có dễ không?
    No, it's very difficult because I just started studying French last month .
    Không, khó lắm vì tôi mới bắt đầu học tiếng Pháp tháng trước.
    Lan speaks French very well.  She has studied it for a long time, hasn't she?
    Chị Lan nói tiếng Pháp giỏi lắm.  Chị ấy học lâu lắm rồi , phải không?
    Yes, she has studied for three years already.
    Vâng, chị ấy học (được) ba năm rồi.
2- How long have you been in Honolulu?
    Anh/ Chị/.... ở Honolulu (được) bao lâu rồi?
    I just came last week.
    Tôi mới đến tuần trước.
    When are you going back home?
    Bao giờ anh chị về?
    I'm not going back until next month .
    Tháng sau/tới tôi mới về.
3- What were you doing yesterday evening?
    Tối hôm qua anh / chị...làm gì?
    I was writing the Lesson Seven exercises until late at night.
    Tôi viết bài tập Bảy đến khuya.
4- Jan didn't come until 2:30.
    Hai (giờ) rưỡi chị Jan mới đến.
    How about Tom?  Did he come early?
    Còn anh Tom (thế nào)? Anh ấy đến có sớm không?
    Yes, he came very early.
    Có, anh ấy đến sớm lắm.
5- Did you wait a long time?
    Anh/ Chị/....đợi có lâu không?
    No, I didn't wait very long .
    Không, tôi đợi không lâu (lắm).

These tests below are not in the textbook, they are for website users only.
D 3 - Fill in the blanks using words from the list below:

Cue words:  (đợi, hay, khỏe, lạnh, muộn, ngon, vui)

1- Tuần trước chị đi chơi có vui không?
    Did you have a good time when you went out (for fun )last week?
2- Anh đi chơi núi có lạnh không?
    Did you fell cold when you climbed up the mountains?
3- Phim đó có hay không?
    Was that movie interesting?
4- Sao hôm qua chị về muộn?
    Why did you come home late yesterday?
5- Hôm nay bà có khỏe không?
    How are you today?   (Are you well today?)
6- Chị đợi có lâu không?
    Have you been waiting long?
7- Hiệu đó ngon lắm.  Chúng ta đến đó nhé.
    That restaurant is very good. Let's go there.

D 4 - From sentences below, check one that fits the situation.
A- You like to go to the bank, you say:
  1. Chị đi ngân hàng hồi nào?
  2. Anh ấy làm ở ngân hàng được bao lâu rồi?
  3. Ngân hàng ở đường nào? [ Answer:3]
  4. Ngân hàng đóng cửa năm giờ. 
English equivalent for A.
  1. When did you go to the bank?
  2. How long has he been working at the bank?
  3. On what street is the bank located?
  4. The bank closes at 5 o'clock.
B- Tell your friend that you are going to school, you say:
  1. Tôi mới đến tuần trước.
  2. Tôi đi thư viện hôm qua.
  3. Chúng tôi ở trường về.
  4. Tôi đi học bây giờ.  [Answer: 4]
English equivalents for B.
  1. I just arrived last week.
  2. I went to the library yesterday.
  3. We came back from school.
  4. I'm going to school now.
C- That restaurant is good, you say:
  1. Hiệu ăn đó ở đường nào?
  2. Anh ăn ở hiệu ăn đó hôm qua, phải không?
  3. Hiệu ăn đó ngon lắm.  [Answer: 3]
  4. Hiệu ăn đó đắt lắm
English equivalents for C.
  1. On what street is that restaurant located?
  2. You ate at that restaurant yesterday, didn't you?
  3. That restaurant is very good.
  4. That restaurant is very expensive.

Extra self tests prepared by Dan Dan Tu