Lesson 6
Phần B - Chú thích - Notes on Patterns

B 1
Note the difference between chúng tôi and chúng ta and the use of nhé:

Các anh đi đâu đó? Where are you (boys/men) going?
Chúng tôi đi thư viện. We(not you) are going to the library.
Chúng ta đi đâu? Where shall we [(Singular/plural) & I] go?
Chúng ta đi thư viện nhé. Let's go to the library, all right?
Chúng ta vào lớp bây giờ nhé.

 

Let's go into class now, all right?

 

Chúng tôi excludes the person being spoken to: ' we(not you)', whereas chúng ta includes the person or persons being spoken to: we, you, and I".
Hear the Whole Drill
Time Person Activity All right?
Tháng sau
Chiều nay
Tối nay
Bây giờ
Bây giờ
______

Hôm nay
Ngày mai
Bây giờ
chúng ta
"
"
"
"
_______

các anh
các em
đi Đà Nẵng
ăn phở

làm bài tập bốn
ngừng ở đây
bắt đầu học
_______

làm bài đó
đọc bài mười
giảng bài

 

nhé.
"
"
"
"
______

nhé
"
"

 

TưØ vựng Vocabulary
tập to practice
bài tập exercise
ngừng lại to stop, to quit
đó that, there

B 2
Hear the Whole Drill
Why Person Not Activity
(Tại) sao
"
"
"
anh
cô ấy
các chị
  không
"
"
"
  làm bài đó?
đi?
đến?
uống cà-phê.
Because Person Suffer Adjective
(Tại ) vì
"
tôi
chúng tôi
(bị)
"
ốm.
ốm.

B 3
Hear the Whole Drill
Person / Thing Have Adjective or Not

Thầy
Chị
Anh Hoàng
Các cô
Thầy
Anh ấy
______

Ông ấy
Cô ấy
Ông bà ấy
Anh chị ấy
Họ
Chị ấy
Anh ấy
______

Cô ấy
Phim ấy
______

Tiếng Việt
Bài này
Việc làm ấy

 

( có)
"
"
"
"
"
______

( có)
"
"
"
"
"
"
______

(có)
"
______

(có)
"
"

khỏe
mạnh (khỏe)
đau
đói
khát
no
______

giận
trẻ
già
nghèo
giàu
đẹp
đẹp trai
______

vui
buồn
______

dễ
khó
thú vị

không?
"
"
"
"
"
______

không?
"
"
"
"
"
"
______

không?
"
______

không?
"
"

Từ vựng Vocabulary
ông bà older couple, Mr.&Mrs.
anh chị young couple
họ they, them
việc làm job
mạnh be strong, healthy
đói be hungry
khát be thirst
no be full (of food)
giận be angry
trẻ   be young
già   be old
nghèo be poor
giàu be rich
đẹp; đẹp trai be pretty; handsome (male)
buồn be sad
dễ be easy
khó   be difficult
thú vị

 

be enjoyable (event)

 

Few answers to the above questions:
Yes
Dạ có, tôi khỏe lắm.
Dạ có, cô ấy trẻ lắm.
Dạ có, cô ấy vui lắm
No
Dạ không, tôi không khỏe.
Dạ không, cô ấy không trẻ.
Dạ không, cô ấy không vui.
Note that adjectives in Vietnamese are full verbs, not needing any verb such as 'is' .

B 4 
Hear the Whole Drill 
Person Have Activity Object or Not
Anh
chị
Các cô
Cô ấy
______

Anh
Chị
Các cô
Cô ấy
Thầy Ly

 

( có)
"
"
"
______

(có)
"
"
"
"
"

xem
ăn
biết
hiểu
______

xem
ăn
biết
hiểu
nói
gặp





______

phim Đông Dương
cơm Tàu
tiếng Ý
tiếng Việt
tiếng Anh
ông Dương

 

  không?
"
"
"
______

không?
"
"
"
"
"

Few answers to the above questions.
Yes
1- (Dạ) có, tôi (có) xem (phim đó/ Đông Dương) rồi.
  • Có, tôi xem rồi.(short answer)
  • Dạ có, tôi có xem phim đó rồi. (long answer)
2- (Dạ) có, cô ấy (có) hiểu (tiếng Việt).
  • Có, cô ấy hiểu. (short answer)
  • Dạ có, cô ấy hiểu tiếng Việt.
No
1- Dạ không, tôi không (có) xem (phim đó/Đông Dương).
  • Không, tôi không xem.  (short answer)
  • Dạ không, tôi không xem phim đó.   (long answer)
2- Dạ không, cô ấy không hiểu (tiếng Việt).
  • Không, cô ấy không hiểu. (short answer)
  • Dạ không, cô ấy không hiểu tiếng Việt. (long answer)

 

Từ   vựng Vocabulary
biết to know
hiểu to understand
Đông Dương Indochina/Indochine
nói to speak, say
Ý
Italy
Có xem không?        Did you see it?
Có hiểu không?       Do you understand?
English equivalents for the last 6 questions in B4.
Did you see the film Indochine?
Did you eat Chinese food?
Do you girls know Italian?
Does she understand Vietnamese?
Did you meet Mr. Duong?

B 5
Hear the Whole Drill
Questions:
Person Have Go Activity or Not
Anh
Các ông ấy
Các cô
Chị
______

Có,
Không,

"
"
"
______

chúng tôi
tôi
đi
"
"
"
______


không
học
làm
uống trà
xem phim
______

đi
đi
không?
"
"
"
______

uống trà.
học.
Answers:
Có, tôi (có) đi học. ( affirmative)
Không, tôi không (có) đi học. (Negative)
Có, chúng tôi (có) đi làm.
Không, chúng tôi không (có) đi làm.
Có, chúng tôi (có) đi uống trà.
Không, chúng tôi không (có) đi uống trà.

B 6
Person Suffer Adjective Yes / Already
Tôi
Cô ấy
Chúng tôi
Anh ấy
Các bà ấy

 

(bị)
"
"
"
"
ốm
đau
nóng
lạnh
bận
(lắm).
(rồi).
"
"
"

 

Từ   vựng Vocabulary
nóng be hot
lạnh be cold
bận be busy

B 7 - Time Phrase
You have studied phrases that refer to points and period of time:
Mấy giờ, bao giờ, thứ mấy, ngày mấy, lúc nào, hồi nào;
sáng nay, tối nay, tối hôm qua, chiều mai,..
hôm nay, tuần này, tuần trước, tháng tới, năm nay,...
To these have been added in this lesson:
năm ngoái, sang năm.
In Lesson 4, duration phrases with 'from...to...' were introduced.  This lesson introduces duration phrases with 'how long'. They come at the end of the sentence and may be preceded by được. The use of được gives a definite meaning of accomplishment, of action having already happened or at least having commenced in the past.  The use of được and rồi means that the action began in the past and is continuing in the present: 'has/have been'.
Example:
Chị học luật bao lâu? How long did/will you study law?
Chị học luật được bao lâu? How long did you study law?
Chị học luật (được) bao lâu rồi? How long have you been studying law?
Tôi học (luật) ba năm. I studied/will study (in context) three years.
Tôi học (luật) được ba năm. I studied (for) three years.
Tôi học (luật) (được) ba năm rồi.

 

I have studied for three years already.

 

It is possible to have phrases both of specified points of time and duration of time in the same sentence.  Specific time is at the beginning and durative time at the end:
Năm ngoái anh ở Cần Thơ (được) bao lâu?
How long were you in Cantho last year?
Sang năm tôi sẽ đi Băng Cốc khoảng ba tháng.
Next year I'll go to Bangkok for about three months.
Chiều thứ hai tôi nghỉ hai tiếng.
I rested for two hours on Monday afternoon.
I'll rest for two hours on Monday afternoon.

 

Hear the Whole Drill
Question:
Person Activity Place / Object    For How long   Already
Chị ấy


Anh ấy
Thầy
Các chị
______

Hai cô
Anh

 

đi
nghiên cứu
về
làm việc
nghiên cứu
học
______

nghỉ
ngồi

Việt Nam
ở Ấn-độ
đây
ở đó
lịch sử
tiếng Anh
______


ở lớp

(được)
"
(được)
"
"
"
______

(được)
"

bao lâu?
"
bao lâu
"
"
"
______

bao lâu?
"



rồi?
rồi?
rồi?
rồi?

 

 

Answer :

Person Activity Place / Object For Time Already / Only
Chị ấy
Tôi
Tôi
Anh ấy
Tôi
Chúng tôi
______

Chúng tôi
Chúng tôi
Tôi

 

đi
nghiên cứu
về
làm (việc)
nghiên cứu
học
______

nghỉ
nghỉ
ngồi

(Việt Nam)
ở Ấn độ
(đây)
ở đó
lịch sử
(tiếng Anh)
______



ở lớp

(được)
"
"
"
"
"
______

(được)
(được)
(được)

hai năm.
17 ngày
bốn tuần
năm năm
một năm
sáu tháng
______

hai tiếng
mười phút
mấy phút

(thôi).
(rồi/thôi).
(rồi/thôi).
(rồi/thôi).
(rồi/thôi).

______

rồi.
thôi.
thôi.

TưØ vựng Vocabulary
việc work, matter, job
làm việc to do work, to be employed
nghiên cứu to do research
Ấn-độ India
nghỉ to rest
ngồi to sit (down)
tiếng hour (strike of the clock),sound, noise
phút minute
mấy

 

a small number, a few

 

English equivalents of the first chart of B7.
For how long did she go to Vietnam? or How long was she in Vietnam?
How long did you do research in India?
For how long have you been back here?
For how long has he worked there?
How long have you been doing research in history?
How long have you girls studied English?
How long did you  two girls rest?
How long did you sit in the class(room)?
We ( have) rested for two hours (already).
We rested for only ten minutes.

 

Back to top