More patterns on the use of
time:
* "Action + bao
lâu?" = how long
did/will + action?
* "Action + được
+ bao lâu?" = how
long were you able + action?
* "Action + được
+ bao lâu + rồi?"
= how long have you been + action?
New patterns for making questions:
* "có ....
không?"
* "..... thế
nào?"
Phần A: Câu
mẫu- Patterns
Đối thoại A1 - Dialog A1 Hear the Whole Dialog
Lan and John meet on the street.
Lan:
John:
Lan:
John:
Chào anh John. Hôm nay anh có khỏe
không?
Dạ, cám ơn, tôi khỏe lắm. Còn chị, thế nào?
Dạ, cám ơn, tôi cũng khỏe. À, chị Betty thế nào anh?
Tuần trước chị Betty bị ốm, nhưng bây giờ chị ấy khỏe rồi.
Từ vựng (Vocabulary)
khỏe
to be well
có ...không?
is it/are you...or not?
ADJECTIVE lắm
very ADJECTIVE
thế nào
How goes it it?
bị
to suffer
ốm(No.)
to be sick, ill
đau (So.)
to be sick, ill
Còn chị thế nào?
As for you, how goes it?
Đối thoại A2 - Dialog
A2 Hear the Whole Dialog
Son and Hien study at Chu Van An School. They meet before class
Sơn:
Hiền:
Sơn:
Hiền:
Sơn:
Hôm qua chị có đi học không?
Không, hôm qua tôi không đi học.
(Tại) sao chị không đi học?
(Tại) vì tôi mệt. Lớp chúng ta bắt học Bài 26, phải không?
Phải, cô giáo bắt đầu giảng bài đó rồi.
Chúng ta vào lớp bây giờ nhé!
Từ vựng (Vocabulary)
không đi học
not go to school
(tại) sao
(for) why?
(tại) vì
(for) because
mệt
be tired
(chúng) ta
we, us, our Inclusive
[includes listener(s)]
nhé (No.)
all right? O.K.? (friendly
urging)
nghe (So.)
all right? O.K.? (friendly
urging)
bắt đầu
to begin
Phải
Yes.[That's] right.
cô giáo
female teacher
giảng
to explain, to instruct
Hôm qua chị có đi học
không?
Did you go to school
yesterday?
Đối thọai A3 - Dialog
A3 Hear the Whole Dialog Hien and Son meet again after class.
Hiền:
Sơn:
Hiền:
Sơn:
Hiền:
Sơn:
Năm ngoái anh ở Băng Cốc bao lâu?
Tôi ở (được) sáu tháng thôi.
Có vui không, anh?
Có, vui lắm.
Sang năm anh sẽ đi Sin-ga-po bao lâu?
Tôi sẽ đi khoảng ba tháng gì đó.