| Bài Sáu - Lesson 6 Phần D - Giải đáp cho các bài Tự Kiểm Tra. Part D - Answers for self-test. D
1 |
| 1- Chào chị, hôm nay chị có khỏe không? |
| 2- Cám ơn anh, tôi khỏe lắm. |
| Còn anh, thế nào? |
| 3- Hôm qua tôi bị ốm. |
| Nhưng bây giờ khỏe rồi. |
| 4- Anh ở Việt Nam được bao lâu rồi? |
| 5- Tôi ở được hai năm rồi. Còn chị? |
| 6- Tôi ở được một tháng thôi. |
| Tuần sau tôi bắt đầu học lịch sử Việt Nam. |
| 7- Chị có biết bà Quế không? Bà ấy giàu lắm. |
| Sang năm bà ấy sẽ đi Ý ba tháng. |
| D 2 |
| 1- Hello, Carl. How are you today? |
| Chào anh Carl. Hôm nay anh có khỏe không? |
| 2- I am fine, thank you, Nam. And you, how goes it? |
| Dạ, cám ơn anh Nam, tôi khỏe lắm. Còn anh, thế nào? |
| 3- I'm well too, thanks. How long have you been in Vietnam? |
| Dạ, cám ơn, tôi cũng khỏe. Anh ở Việt Nam (được) bao lâu rồi? |
| 4- I've been here for six months. |
| (Dạ) tôi ở đây (được) sáu tháng rồi. |
| 5- Are you studying Vietnamese economics? |
| Anh (có) học kinh tế Việt Nam không? |
| 6- No, I'm not studying economics because it's very difficult. |
| Không, tôi không học kinh tế vì khó lắm. |
| I've been studying Vietnamese language for five months. |
| Tôi học tiếng Việt
(được) năm tháng rồi, and next month I'll begin studying Vietnamese history. Và tháng sau/tới tôi (sẽ) bắt đầu học lịch sử Việt Nam. |
| 7- How long did you study Vietnamese language in America? |
| Anh học tiếng Việt ở Mỹ (được) bao lâu? |
| 8- I studied for two years. |
| Tôi học (được) hai năm. |
| These tests below are not
in the textbook, they are for website users only. D 3 - Fill in the blanks using words from the list below: Cue words: (chúng ta, chúng tôi,chúng tôi, chúng tôi, chưa, sao, tại) |
| 1- Anh và tôi đi thư viện nhé. |
| Chúng ta đi thư viện nào? |
| 2- Cô ấy và anh đi ăn ở đâu? |
| Chúng tôi đi ăn ở hiệu Việt Nam. |
| 3- Hôm nay các anh làm bài đó nhé. |
| Dạ, chúng tôi làm bài nào? |
| 4- Hôm qua sao chị không đến gặp tôi? |
| Tại tôi bị ốm. |
| 5- Tôi xem phim đó
rồi. Chị và anh Phong xem phim đó chưa? Da., chúng tôi chưa xem phim đó. |
| English equivalents for D 3: |
| 1- You and I, let's go to the library. |
| Which library are we going to? |
| 2- Where did you and she go to eat?/ Where are you and she going to eat? |
| We went to eat at restaurant Viet Nam./ We'll go to eat at restaurant Viet Nam. |
| 3- Today you all will work on that lesson. |
| Yes, which lesson do we have to do? |
| 4- Why didn't you come to see me yesterday? |
| Because I was sick . |
| 5- I saw that movie already. Did you (ms./Miss./Mrs.) see that movie yet? |
| D 4 - From sentences below ckeck one that best fits the situation. |
| A- To inquire your's friend health, you say: |
|
| B- To find out when the teacher explained lesson 4, you say: |
|
| C- Find out if she was in class yesterday, you say: |
|
| English equivalents for D4: |
| Question A: |
|
| Question B: |
|
| Question C: |
|
Extra tests prepared by Dan Dan Tu |