| Lesson Five Part E - Answers for A, B, C, D Part A: |
|
| Tám & Bảy | Sáu |
| Chào ông. Chào ông. | Chào bà, chào cô. |
| Xin lỗi ông, ông tên là gì? | Dạ, tên tôi là Sáu. |
| Còn bà, tên bà là gì? | |
| Dạ, tên tôi là Tám. | Còn cô, cô tên là gì? |
| Dạ, tên tôi là Bảy. | Xin lỗi bà, bây giờ là mấy giờ? |
| Dạ, bây giờ là mười một giờ, rồi ông. | Cám ơn bà. |
| Dạ, không có gì. | |
| 1.2 |
| Bây giờ là hai giờ rồi. |
| Bây giờ là ba giờ rồi. |
| Bây giờ là bốn giờ rồi. |
| Bây giờ là năm giờ rồi. |
| Bây giờ là chín giờ rồi. |
| Exercise 2 (exercise 4 in the textbook) |
| 1- Tên anh ấy là Nam. |
| 2- Tên chị ấy là Lan |
| 3- Ông Ba là người miền Bắc. |
| 4- Chị Helen là người Anh. |
| 5- Bà Brown cũng là người Anh. |
| 6- Đây là anh Minh và kia là chị Kim. |
| Execise 3 (exercise 5 in the text book) |
| 1- Bây giờ là bảy giờ. |
| 2- Chín giờ tôi đi. |
| 3- Tám giờ ông Khanh đến. |
| 4- Bây giờ anh ấy ở số mười một đường Quang Trung. |
| 5- Trước anh ấy ở bốn trăm ba mươi mốt đừơng Lý Thường Kiệt. |
| 6- Cô Maria sinh ở Mễ-tây-cơ. |
| 7- Bây giờ cô ấy sống ở Los Angeles. |
| 8- Anh Andrew ở thành phố nào? |
| Exercise 4 (exercise 6 in the textbook) |
| 1- Thầy đi đâu đấy? |
| 2- Tôi đi đến nhà bạn tôi. |
| 3- Bây giờ anh làm gì, anh Trung? |
| 4- Bây giờ tôi làm thương gia. |
| 5- Anh đến Việt Nam hồi nào? |
| 6- Tôi đến tháng trước. |
| 7- Bao giờ anh về Băng Cốc? |
| 8- Thứ hai tuần tới tôi về. |
![]()
| Part B - Fill in the blanks Exercise 1 (exercise 3 in the textbook) |
| 1- Chị làm gì? |
| 2- Cô làm ở bộ nào? |
| 3- Anh học gì ở trường Oxford? |
| 4- Bây giờ bà sống ở tiểu bang nào? |
| 5- Chủ nhật này chị đi câu lạc bộ nào? |
| 6- Xin lỗi cô uống gì bây giờ? |
| 7- Chị dạy ờ trường nào? |
| 8- Tháng nào các cô ấy ra trường? |
| 9- Mai anh đi bác sĩ nào? |
| l0-Cô viết gì đấy? |
| Exercise 2 (exercise 19 in the textbook) | |
| Alice: | Xin lỗi, anh là sinh viên, phải không? |
| Thi: | Dạ phải, tôi là sinh viên. |
| Alice: | Anh là người nước nào? |
| Thi: | Dạ, tôi là người Việt Nam. |
| Alice: | Trước, ở Việt Nam anh làm gì? |
| Thi: | Dạ, trước, tôi làm giáo viên trường trung học. |
| Alice: | Trường trung học ấy ở đâu/ ở thành phố nào? |
| Thi: | Dạ, ở Sàigòn. |
| Alice: | Bây giờ ở Los Angeles anh làm gì? |
| Thi: | Tôi học tiếng Anh. |
| Alice: | Anh học tiếng Anh ở đâu/ ở trường nào? |
| Thi: | Dạ, ở một trường ở Gardena. Còn chị, chị làm gì? |
| Alice: | Tôi làm ở Bộ Xã hội. |
| Thi: | Vậy chị là viên chức à? |
| Alice: | Dạ, tôi là viên chức nhưng tôi cũng là sinh viên. |
| Thi: | Chị cũng là sinh viên à? Thế chị học gì? |
| Alice: | Tôi học tiếng Việt ở trường USC. |
![]()
| Part C - Reading for
comprehension. Exercise 1 (exercise 8 in the textbook) |
|
| 1- Mrs.Ha is the hostess. | Yes ___X___ No _______ |
| 2- Derek is an Englisman. | Yes _______ No ___X___ |
| 3- Mr. Harris is an American. | Yes _______ No ___X___ |
| 4- Mrs. Sunaro is a Japanese. | Yes _______ No ___X___ |
| 5- There are three women. | Yes _______ No ___X___ |
| 6- There are four men. | Yes ___X___ No _______ |
| Exercise 2 (exercise 9 in the textbook) | |
| 1- John làm ở Bộ Ngoại giao. | Yes _______ No ___X___ |
| 2- Tối thứ bảy John cũng đi làm ở Câu Lạc Bộ. | Yes ___X___ No _______ |
| 3- Mary dạy ở Khoa Nghiên cứu Châu Á. | Yes _______ No ___X___ |
| 4- Mary học tiếng In-đô-nê-xi-a. | Yes ___X___ No _______ |
| 5- Năm tới Mary đi In-đô-nê-xi-a. | Yes ___X___ No _______ |
| 6- Mary học chính trị học. | Yes _______ No ___X___ |
| 7- John học lịch sử Đông Nam Á. | Yes ___X___ No _______ |
| 8- Năm tới John cũng đi In-đô-nê-xi-a. | Yes _______ No ___X___ |
| Exercise 3 (exercise 10 in the textbook) |
| 1- Cô Vân và chị Lệ là người
Việt, phải không? Vâng/Phải, cô ấy và chị ấy là người Việt. |
| 2- Hai người ấy (those two people)
là người Bắc, phải không? Không, (hai người ấy không phải là người Bắc). Cô Vân là người Trung và chị Lệ là người Nam. |
| 3- Trước họ (they) ở đâu? Trước cô Vân ở Huế và/ còn chị Lệ ở Cần Thơ. |
| 4- Còn ở Mỹ họ ở đâu? Ở Mỹ họ/hai người ấy ở vùng Gardena, Los Angeles. |
| 5- Bây giờ hai ngươì ấy đến thăm
ông Ba, phải không? Vâng, (bây giờ) hai người ấy đến thăm ông Ba. |
| 6- Bây giờ ông Ba ở đâu? Bây giờ ông ấy ở San Diego. |
| 7- Trứơc ông ấy ở Việt Nam, phải
không? Vâng, trước ông ấy ở Việt Nam. |
| 8- Ở thành phố nào? (Ông ấy) ở (thành phố) Hà Nội. |
| 9- Ông Ba là người miền nào? Ông ấy là người miền Bắc. |
| 10-Còn anh Nam là người miền nào? Anh Nam là người miền Nam. |
| 11-Bây giờ hai người ấy ở đâu? Bây giờ hai ngừơi ấy ở San Diego. |
| 12-Chị Mary đến thăm ai? Chị Mary đến thăm ông Ba. |
| 13-Bây giờ chị ấy làm ở đâu? Bây giờ chị ấy làm ở San Diego. |
| 14-Trước chị ấy ở đâu? Trước chị ấy ở Melbourne (ở Úc). |
| 15-Chị ấy là người nước nào? Chị ấy là người Úc. |
| 16-Ai là bạn ông Ba? Anh Nam, cô Vân, chị Lệ, anh Robert, chị Sally và chị Mary là bạn ông Ba. |
| Exercise 4 (exercise 7 in the textbook) |
| Cô Mai là người Việt. |
| Question: Ai là người Việt. |
| Cô ấy là người Bắc. |
| Question: Cô ấy là người miền nào? |
| Cô ấy sinh ở Hà Nội nhưng sống ở miền Nam, ở Sàigòn. |
| Question: Cô ấy sinh ở đâu/thành phố nào? |
| Cô ấy đến Mỹ năm 1975 và học tiếng Anh ở Los Angeles. |
| Question: Cô ấy đến Mỹ (từ) bao giờ/hồi nào? |
| Cô ấy học gì ở Los Angeles? |
| Năm 1977 cô đi học ở Trường Đại học Tiểu bang Ca-li. |
| Question: Năm 1977 cô làm gì? |
| Cô ra trường năm 1981 và xin làm ở bộ Xã hội ở tiểu bang Texas. |
| Question: Cô ra trường năm nào/ hồi nào/ bao giờ? |
| Cô xin làm ở bộ Xã hội ở tiểu bang nào? |
| Nhưng năm 1990 cô ấy về Ca-li bây giờ làm ở bộ Di trú ở Los Angeles. |
| Question: Năm 1990 cô ấy về đâu? |
| Bây giờ cô (ấy) làm ở đâu? |
| Năm trước cô Mai về Việt Nam thăm gia đình cô. |
![]()
| Part D - Give
Vietnamese equivalents for these expressions and conversations below: Exercise 1 (exercise 11 in the textbook) |
|
| your name (Miss) | tên cô |
| my name | tên tôi |
| Lan's house | nhà Lan |
| No.4 Pye Street | số bốn phố/đường Pye |
| What number? | số mấy |
| which street? | phố/ đường nào? |
| which suburb? | vùng nào? |
| which region? | miền nào? |
| which country? | nươÙc nào? |
| businessman/woman | thương gia |
| commerce | thương mại |
| work where? | làm ơÛ đâu? |
| do what work | làm gì? |
| the fourth day | hôm thưÙ tư |
| what day? | ngày nào? |
| what time? | mấy giờ? |
| friend | bạn |
| lawyer | luật sư |
| (medical) doctor | bác sĩ |
| nurse | y tá |
| social club | câu lạc bộ |
| post office | bưu điện |
| (work) office | sơÛ làm |
| dept. of Education | Bộ Giáo Dục |
| eleven, twenty one | mười một, hai mươi mốt |
| tomorrow afternoon | chiều mai |
| next week | tuần sau, tuần tới |
| go next week | tuần sau đi, tuần tới đi |
| go last week | đi tuần trước |
| meet him | gặp ông ấy/gặp anh ấy |
| drink coffee | uống cà- phê |
| teach Vietnamese history | dạy lịch sữ Việt Nam |
| write French language | viết tiếng Pháp |
| work as public servant | làm viên chức, làm công chức |
| eat Vietnamese food | ăn cơm Việt |
| eat Vietnamese noodle soup | ăn phở |
| go visit our professor | đi thăm giáo sư chúng tôi |
| go to the cinma | đi xem phim |
| come to visit me | đến thăm tôi |
| go to school (occupation) | đi học |
| go to school (place) | (đi) đến trường |
| come back from the library | từ thư viện về/ ở thư viện về |
| arrive from Nha Trang | từ Nha Trang đến/ở Nha Trang đến |
| go to Singapore from Viet Nam | từ Việt Nam đi Sin-ga-po/ở Việt-Nam đi Sin-ga-po |
| what kind of person (country of origin) | người nước nào? |
| Exercise 2 (exercise 12 in the textbook) |
| What are you doing there (brother) Nam? |
| Anh làm gì đó anh Nam? |
| I'm studying Lesson Five. |
| Tôi đang học bài Năm. |
| When will you read Lesson Six? |
| Bao giờ anh đọc bài Sáu? |
| I'll read Lesson Six tomorrow morning . |
| Sáng mai tôi (sẽ) đọc bài Sáu. |
| And how about you (sister), when are you going to read Lesson Six? |
| Còn chị (thế nào), bao giờ chị đọc bài Sáu? |
| I read Lesson Six last night. |
| Tôi đọc bài Sáu tối hôm qua . |
| Really? Where are you going now? |
| Thế à? Bây giờ chị đi đâu? |
| I'm going to visit Lan. |
| Tôi đi thăm chị Lan. |
| When did Lan come back from Hanoi? |
| A: Chị Lan ở Hà Nội về (từ )bao giờ? |
| B: Chị Lan từ Hà Nội về (từ) hồi nào? |
| She came back last week. |
| Chị ấy về tuần trước. |
| What are you girls going to do? |
| Hai chị (sẽ) làm gì? |
| We're going to the Cafe Lisa to have tea. |
| Chúng tôi (sẽ) đi Cafe Lisa uống trà. |
| Exercise 3 (exercise 14 in the textbook) |
| What date is this? |
| Hôm nay là ngày mấy? |
| It's the 6th of April. |
| Hôm nay là ngày mồng sáu tháng tư. |
| Thank you. What time did you come to the library? |
| Cám ơn anh. Anh đến thư viện hồi mấy giờ? |
| I came at 10:30 |
| Tôi đến hồi mười giờ rữơi. |
| What time are you going home from the library? |
| Mấy giờ anh ở/từ thư viện về? |
| I'm going home from the library at about one o'clock lunch time. |
| Tôi (sẽ) ở/ từ thư viện về chừng một giờ trưa. |
| Exercise 4 (exercise 16 in the textbook) |
| Hello. Where are you going? |
| Chào chị. Chị đi đâu đấy? |
| I'm going to the post office. And you? Where are you going? |
| Tôi đi bưu điện. Còn chị? Chị đi đâu đấy? |
| I'm going to the post office, too. What job are you doing now? (Where are you working now?) |
| Tôi cũng đi bưu điện. Bây giờ chị làm gì? |
| I'm working at the post office. |
| Tôi làm ở bưu điện. |
| What time are you going to work? |
| Mấy giờ chị đi làm? |
| I go to work at 3:00. |
| Ba giờ tôi đi làm . |
| You work from 3:00 to what time? |
| Chị làm từ ba giờ đến mấy giờ? |
| I work from 3:00 to 5:30 in the evening. |
| Tôi làm từ ba giờ đến năm giờ rữơi chiều. |
| What time is it now? |
| Bây giờ mấy giờ rồi? |
| It's 2:30. |
| Bây giờ là hai giờ rữơi rồi. |
| Thank you. |
| Cám ơn chị. |
| You are welcome. |
| Dạ không có gì. |
| Exercise 5 (exercise 17 in the textbook) |
| You are going to London, aren't you? |
| Chị đi Luân Đôn, phải không? |
| Yes. |
| Dạ vâng. |
| When are you going? |
| Bao giờ chị đi? |
| I'm going tomorrow. |
| Mai tôi đi. |
| What time tomorrow? |
| Mấy giờ sáng mai chị đi? |
| I'm going at 8:30 in the morning. |
| Tám giờ rữơi sáng mai tôi đi. |
| When will you be back from London? |
| Bao giờ chị từ/ở Luân Đôn về? |
| I'll be back next month. |
| Tháng tới tôi về. |
|
Designed by Hieu Nguyen |