|
Lesson 5 - Review for lesson 1 to lesson 4. Introduction:
Part A - Use audio
for this exercise. Exercise 1 |
|||||
| Tam & Bay | Sau | ||||
| Chao ơng. Chao ơng. | Chao bà, chao cơ. | ||||
| Xin lơi ơng, tên ơng la gi? | Da, tên tơi la Sau. Con ba, tên ba la gì? | ||||
| Dạ, tên tơi la Tam. | Con cơ, tên cơ la gi? | ||||
| Dạ, tên tơi la Bay. | Xin lơi ba, bây giơ la mây giơ roi? | ||||
| Dạ, bây giơ la mươi mơt giơ rơi,ơng. | Cam ơn ba. | ||||
| Dạ, khơng co gi. | |||||
![]()
| 1.2 |
| Bây giơ la hai giơ rơi. |
| Bây giơ la ba giơ rơi. |
| Bây giơ la bơn giơ rơi. |
| Bây giơ la năm giơ rơi. |
| Bây giơ la chin giơ rơi. |
![]()
|
Exercise 2 (exercise 4 in the textbook) Listen to each sentence and fill in the blanks. |
| 1- _______________ anh ấy là Nam. |
| 2- Tên ________________ là Lan. |
| 3- Ơng Ba là người ________________ Bắc. |
| 4- Chị Helen ________________ Anh. |
| 5- Bà Brown ________________ là người Anh. |
| 6- _______________ là anh Minh và _______________ là chị Kim. |
![]()
|
Exercise 3 (exercise 5 in the textbook) Listen to each sentence and fill in the blanks. |
| 1- Bây giờ là _______________ giờ. |
| 2- _______________ giờ tơi đi. |
| 3- _______________ ơng Khanh đến. |
| 4- _______________ anh ấy ở số _______________ đường Quang Trung. |
| 5- _______________ anh ấy ở số _______________ đường Lý Thường Kiệt. |
| 6- Cơ Maris _______________ ở Mễ-tây-cơ. |
| 7- Bây giờ cơ ấy _______________ ở Los Angeles. |
| 8- Anh Andrew ở _______________ nào? |
![]()
| Execises 4 (exercise 6 in the textbook) |
| 1- _______________ đi đâu đấy? |
| 2- Tơi đi _______________ tơi. |
| 3- Bây giờ anh làm gì, _______________ Trung? |
| 4- Bây giờ tơi làm _______________ ? |
| 5- Anh đến Việt Nam _______________ ? |
| 6- Tơi đến _______________ . |
| 7- _______________ anh về Băng Cốc? |
| 8- ________________ tơi về. |
![]()
|
Answers for part A Exercise 1 1.1 |
|
| Tám & Bảy | Sáu |
| Chào ơng. Chào ơng. | Chào bà, chào cơ. |
| Xin lỗi ơng, tên ơng là gì? | Dạ, tên tơi là Sáu. Cịn bà, tên bà là gì? |
| Dạ, tên tơi là Tám. | Cịn cơ, tên cơ là gì? |
| Dạ, tên tơi là Bảy. | Xin lỗi bà, bây giờ là mấy giờ rồi? |
| Dạ, bây giờ là mười một giờ rồi, ơng. | Cám ơn bà. |
| Dạ khơng cĩ gì. | |
![]()
| 1.2 |
| Bây giờ là hai giờ rồi. |
| Bây giờ là ba giờ rồi. |
| Bây giờ là bốn giờ rồi. |
| Bây giờ là năm giờ rồi. |
| Bây giờ là chín giờ rồi. |
![]()
| Exercise 2 (exercise 4 in the textbook) |
| 1- Tên anh ấy là Nam. |
| 2- Tên chị ấy là Lan. |
| 3- Ơng Ba là người miền Bắc. |
| 4- Chị Helen là người Anh. |
| 5- Bà Brown cũng là người Anh. |
| 6- Đây là anh Minh và kia là chị Kim. |
![]()
| Exercise 3 (exercise 5 in the textbook) |
| 1- Bây giờ là bảy giờ. |
| 2- Chín giờ tơi đi. |
| 3- Tám giờ ơng Khanh đến. |
| 4- Bây giờ anh ấy ở số mười một đường Quang Trung. |
| 5- Trước anh ấy ở số bốn trăm ba mươi mốt đường Lý Thường Kiệt. |
| 6- Cơ Maria sinh ở Mễ-tây-cơ. |
| 7- Bây giờ cơ ấy sống ở Los Angeles. |
| 8- Anh Andrew ở thành phớ nào? |
![]()
| Exercise 4 (exercise 6 in the textbook) |
| 1- Thầy đi đâu đấy? |
| 2- Tơi đến nhà bạn tơi. |
| 3- Bây giờ anh làm gì, anh Trung? |
| 4- Bây giờ tơi làm thương gia. |
| 5- Anh đến Việt Nam hồi nào? |
| 6- Tơi đến Việt Nam tháng trước. |
| 7- Bao giờ anh về Băng cốc? |
| 8- Thứ hai tuần tới tơi về. |
|
Designed by Hieu Nguyen |