Lesson 4
Phần D - Part D
Tự Kiếm tra - Self-test 
Check your answer in Part D - Answers.

D 1 - Complete these sentences, using the words from the list below, using pencil and paper to do this test.
List of words:

  • hồi
  • nào
  • kém
  • lúc
  • mồng
  • mươi
  • rưỡi
  • sau
  • trước
  • từ
1. Hôm nay là thứ _______________ , vậy trưa nay tôi sẽ đi bưu điện.
2. Anh _______________Việt Nam đến Nhật _______________?
3. Tôi đến ngày _______________ chín tháng ________________ .
4. Khoảng ngày hai ________________ mốt tháng ________________ tôi về.
5. Hôm nay chị đến ________________ mấy giờ?
6. Tôi đến tám giờ _______________ hai mươi.
7. Bốn giờ _______________ chiều chị sẽ về, phải không?
8. Vâng, hôm nay tôi làm _______________ 8 giờ đến 4 giơØ 15.

D 2 - Give Vietnamese equivalents (write out all numbers and times in full).
1. What day (of theweek) is today?
  • Yesterday was Friday, so today is Saturday.
  • What's the date today?
  • Today is the 25th of January, 1999.
2. When did you come to Vietnam from Bangkok?
  • I came on the 9th of this month.
  • When are you returning to Canada?
  • I'll return about the 15th of next month.
3. What time did you go to the library today?
  • I went at 1:00. I was in the library from 1:00 to 5:00, but I didn't meet Mr. Hai.
  • When will you meet Mr.Hai? I'll meet him tomorrow about 3:30 in the afternoon.
4. When did Phan Chu Trinh go to Japan from Vietnam?
  • He went in 1906.  He met Phan Bội Châu in Japan.

These tests below are not in the textbook, they are for website users only.
D 3 - Fill in the blanks using words from the list below.
List of words:
  • bao giờ
  • hồi nào
  • hồi nào
  • ngày
  • mấy
  • sáng nay
  • tháng năm
  • tháng trước
  • thứ ba
  • thứ mấy
  • tuần này
1- Hôm qua là thứ hai, vậy hôm nay là __________ __________.
2- Hôm nay là __________ __________ ?
3- __________ __________ anh đi?
4- __________ __________ anh từ Úc về Mỹ?
5- Chị ấy về Việt Nam __________ __________ ?
6- __________ __________  anh đi đâu?
7- __________ __________ tôi đi Sàigòn.
8- __________ ___________ tôi ra trường.
9- __________ __________ anh ăn gì?
10- Bà ấy dạy ở đó __________ __________ ?

D 4 - From sentences below check one that fits the situation.
1- To find out where he is going, you say:
  1. Mấy giờ anh di?
  2. Ba giờ chị ấy đến.
  3. Bà ở vùng nào?
  4. Anh đi đâu?
  5. Anh ăn gì?
2- Ask: 'what day is today', you say:
  1. Hôm nay là ngày mấy?
  2. Hôm nay là thứ mấy?
  3. Mấy giờ bà đi Sàigòn?
  4. Hôm nay anh ấy ở Úc về Mỹ.
3- You're going to the National library at 5 o'clock, you say:
  1. Bốn giờ tôi đi học.
  2. Thư viện ở đâu?
  3. Ba giờ tôi đi thư viện Quốc gia.
  4. Năm giờ tôi từ thư viện Quốc gia về nhà.
  5. Năm giờ tôi đi thư viện Quốc gia.

  

Back to top                                Extra self tests prepared by Dan Dan tu