Lesson 4  
Phần B - Part B
Chú thích - Notes on Patterns and Grammar

B 1
Compare B1 and B2.  Note that, in both the ordinal numbers and the names of months, "four" is expressed as
not bốn.

Hear the Whole Drill

Day of the week
Day Is Rank Which / Number
Questions:
Hôm nay
Hôm qua
Ngày mai
(là)
"
"
Thứ
"
"
mấy?
"
"
Answers:
Hôm nay
Ngày mai
Ngày kia
______

Hôm qua

(là)
"
"
______

(là)

thứ
"
"
______

chủ nhật.

hai.
ba.
tư.
** mốt/ ngày kia        =      the day after tomorrow

B 2  
Remember that:
Mười after other numbers becomes mươi.
Một after mươi becomes mốt.
Năm after mươi/Mười becomes lăm.
Zero between other numbers is expressed as linh or lẻ.
Hear the Whole Drill

Day of the month

Day  Is Day Which / Number
Hôm nay
Hôm qua
Ngày mai
Thứ hai
Chủ nhật

 

(là)
"
"
"
"
ngày
(ngày)
"
"
"
mấy?
mồng mấy?
"
"
"

 

Day

Is Day Month Year
Hôm nay
Thứ hai
Hôm qua
Thứ bảy

 

(là)
"
"
"
(ngày)
"
"
"
mồng
"
mười
ba mươi
tám
chín
bốn
mốt
tháng ba
tháng tư
tháng năm
"
năm 1995.
"
"
"

Months of the year

Vietnamese/lunar calender Western calender
tháng giêng/một the first month  January
tháng hai second month February
tháng ba third month March
tháng tư fourth month April
tháng năm fifth month May
tháng sáu sixth month June
tháng bảy seventh month July
tháng tám eighth month August
tháng chín ninth month September
tháng mười tenth month October
tháng mười một eleventh month November
tháng mười hai twelfth month December
tháng chạp " "
dương lịch the solar (Western) calender 
âm lịch the lunar calendar

B 3
Note that
này, the regular word meaning 'this', is used with some time expressions but that nay is used with many others. (The expression ngày nay has a special meaning:' these days, nowadays', not 'this day'.) Remember, too, that words that qualify the time expression, that is,words that denote specific time- which day, which evening, which week - follow the time expression.  Remember that' first' is thứ nhất, not thứ một.
Hear the Whole Drill
Time This
chủ nhật
thứ hai
tuần
tháng
năm
hôm
sáng
trưa
chiều
tối
đêm

 

này
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"

 

Từ vựng Vocabulary
trưa midday, noon
chiều afternoon
đêm

 

night

 

(Portion of Day) từ  đến
sáng 2:00 am 10:00 am
trưa 11:00am 2:00pm
chiều 3:00pm 6:00pm
tối 7:00p.m 9:00pm
đêm

 

10:00p.m

 

1:00p.m

 

Time Specific
(ngày)
sáng
trưa
chiều
tối
tuần
tháng
"

 

mai
hôm qua
"
"
"
trước
tới
sau

 

Từ  vựng Vocabulary
tới the coming...., next...
sau the....after, behind
tối hôm qua last night, yesterday evening

B 4
Hear the Whole Drill
Order of Times
Hour (giờ) Portion of day Day (of week)
hôm thứ mấy
Date
ngày mấy
tám giờ
một giờ
bảy giờ
ba rưỡi

 

sáng
trưa
tối
chiều
(hôm) thứ năm
chủ  nhật
mai
thứ tư tuần tới
ngày 18...
mồng 2...
Hour    Portion of hour
một (giờ)
hai giờ
năm giờ
sáu giờ
rưỡi
hai mươi
bốn mươi lăm (5:45)
kém mười lăm (5:45)

B 5
Hear the Whole Drill
Time period Person Action From Time To Time
Hôm nay
Thứ  3 và thứ  5
Tối hôm qua
Hôm qua
"
"
"

 

tôi 
chị Lệ
anh ấy
em ấy
"
"
"
ở thư viện
học lịch sử
ở câu lạc bộ
làm bài này
viết bài này
học môn này
đọc bài này
từ
"
"
"
"
"
"
9 giờ sáng
10 giờ rưỡi
5 giờ chiều
8 giờ
"
buổi sáng
"
đến
"
"
"
"
"
"
3 giờ chiều.
11 giờ rưỡi.
11 giờ đêm.
10 giờ sáng.
"
buổi chiều.
"
Từ vựng Vocabulary
viết to write
đọc to read
buổi portion of day

B 6
Hear the Whole Drill
Person From/At/Go Place 1 Go Place 2
Tôi
"
"
"
Tôi
"
từ
ở
"
"
đi
"
trường
thư viện
Úc
Hải Phòng
thư viện
câu lạc bộ
về
đến
đi
về.
về.
".
nhà.
nhà anh Hòa.
Việt Nam.

B 7
Hear the Whole Drill

Question:

Time Person Will Go Place

1. Bao giờ
  Bao giờ
  Bao giờ

2. Mấy giờ
  Mấy giờ

3. Hôm nào
  Ngày thứ mấy

 
anh
ông Khoa
chị

cô Tuyết
ông


chị ấy


(sẽ)
"
"

"
"

"
"


về?
đi
đến

đến
đi

về
đi?

 

  Hải Phòng.
Việt Nam?

nhà tôi?
câu lạc bộ?

Qui Nhơn?

Answers:

1. Trưa mai
  Chiều nay
  Tháng sau

2. Bốn giờ chiều
  Khoảng tám giờ

3. Thứ bảy này
  Thứ tư tuần sau

 

 

tôi
ông ấy
tôi

cô ấy
tôi

tôi
chị ấy

 

(sẽ)
"
"

"
"

"
"

 

về.
đi
đến

đến
đi

về
đi.

 


(Hải Phòng).
(Việt Nam).

(nhà ông).
(câu lạc bộ).

(Qui Nhơn).

 

Từ vựng Vocabulary
ngày thứ mấy which day
đang ( be in the process of)

B 8  
Note that time phrases referring to past time generally come at the end of the sentence while time phrases referring  to present or future time usually come at the beginning of the sentence. Compare the tables in B8 with the tablea in B7.   The term
hồi (nào) is used only for Past.
Hear the Whole Drill

Questions:

Person Go place -- Act / object From When
Anh
Các cô
Henry
Chị
đến Luân- đôn
về Hương Cảng
đi sở làm
đến nhà Kim
(từ)
"
"
"
bao giờ?
hồi nào?
lúc nào?
hôm nào?
Person Act / Object From When
Các anh

Các bà
Anh
học bài Ba
dạy lớp đó
ăn cơm Việt
gặp ông Tư

 

(từ)
"
"
"
hồi nào?
lúc nào?
hôm nào?
bao giờ?

 

Answers:
Person Go place Time Specific time (past)
Tôi
Chúng tôi
Anh ấy
Tôi
đến Luân-đôn
về Hương Cảng
đi sở làm
đến nhà Kim
hôm
ngày
lúc
hôm

 

thứ hai.
hai mươi lăm tháng tư.
chín giờ hai mươi.
thứ bảy tuần trước.
Person Act / Object Time Specific time (past)
Chúng tôi
Tôi
Chúng tôi
Tôi
học bài ấy
dạy lớp đó
ăn cơm Việt
gặp ông Tư
(hồi)
lúc
hôm
(hồi)
sáng thứ tư tuần trước.
mười giờ sáng nay.
thứ bảy.
tháng giêng.

 

Back to top