| Lesson 3 Phần D - Part D Tự Kiểm Tra - Self test Check your answers in the Part - D answers in lesson 3. D 1 - Fill in the blanks with the appropriate words from the list |
| 1. Chào chị. Chị đi đâu __________ ? |
| 2. Tôi đi __________ trường. |
| 3. Chị học ở đó __________ ? |
| 4. Dạ không, tôi __________ ở đó. |
| 5. Chị dạy __________ ? |
| 6. Tôi dạy __________ . |
| Còn anh, anh __________ đi đến trường à? |
| Anh cũng là __________ , phải không? |
| 7. Dạ không, bây giờ tôi là __________ . |
| Tôi __________ kinh tế năm __________ nhất. |
| Cue: (à, cũng, dạy, đấy, đến, thứ, gì, giáo viên, học, sinh viên, tiếng Việt) |
| D 2 - Give Vietnamese equivalents. |
| 1. What are you doing now, John? |
|
| 2. Where are you going (right now)? |
|
| These tests below are not in the
textbook, they are for the website users only. D 3 - Fill the blanks with appropriate word from the list below: Word list: |
|
|
| 1- Chị ấy làm _____ _____ ở bênh viện Pháp. |
| 2- Thầy Sơn làm _____ _____ ở trường Lâm Sơn. |
| 3- Tôi là _____ _____ ở trường Lâm sơn. |
| 4- Bây giờ cô ấy _____ gì ở đó? |
| 5- Chị học lớp _____ ? |
| 6- Anh đi _____ đấy? |
| 7- Cô ấy đi _____ _____ . |
| 8- Mười hai giờ chúng ta đi ăn _____ _____ . |
| 9- Bây giờ bà đi làm, _____ _____? |
| 10- Chị ăn cơm _____ ? |
| 11- Bây giờ chúng ta đi _____ bia. |
| 12- Anh ấy đi ăn _____ . |
| 13- _____ _____ chị học gì? |
| D 4 From the sentences given below check one that fits the situation. |
| 1- To ask what time your group is going to the library, you say: |
|
| 2- Tell your friends that Miss Hoa is a student in History, you say: |
|
| 3- You're happy to see her, you say: |
|
|
Extra self tests prepared by Dan Dan Tu |