Lesson 3
Phần B - Part B
Chú thích - Notes on Patterns and Grammar
B 1 - Immediate Activity Questions

Questions like the ones in Dialog A 1 are often used as greetings.   They refer to what a person is doing at the moment, as shown here.  (the words đấy and đó are interchangeable).

Anh đi đâu đấy? Where are you going now?
Anh làm gì đấy? What are you doing there?
Anh học gì đó? What are you studying there?
Not
What are you studying this year?
What are you studying there (at that school)?
Person Action Question words There
Anh đi đâu đó?
Các chị làm đấy?
Các anh

 

học

 

 

đấy?

 

Person Action Place / Object
Tôi đi thư viện.
Chúng tôi đến bưu điện.
" vào hiệu ăn.
" vào sở làm.
" vào câu lạc bộ.
Cô ấy làm bài Bốn.
Chúng tôi

 

học

 

bài Hai.

 

Từ vựng Vocabulary
(đi) vào to enter
thư viện library
bưu điện post office
hiệu (northern dialect)
shop, store
tiệm (southern dialect)
hiệu ăn (no.) restaurant
tiệm ăn (so.) restaurant
sở (làm) office where one works
câu lạc bộ social club
bài

 

written work, lesson, text

 

There are some place words with which đi 'to go' is not used by itself.  These place words are more comfortable with đến 'to arrive at' or with đi đến.
Person to Go Place
Tôi đi đến trường.
Tôi đi đến đó.
Tôi

 

đi đến

 

nhà chị Mai

 

Từ vựng Vocabulary
nhà house
Tôi đi đến trường. I'm going to the school.
Tôi (đi) đến (nhà) chị Mai.

 

I'm going to Mai's (place/ house).

 

Example:
Question:
Bây giờ bà đi bưu điện, phải không?
Answer:
Vâng, tôi đi đến đó.
Question: Cue:
Các anh đi đâu đấy? Phan Chu Trinh School
Answer:
Chúng tôi (đi) đến trường Phan Chu Trinh.
Question: Cue:
Chị đi đâu đó? Nga's place/house
Answer:
Tôi (đi) đến nhà chị/ cô Nga.

B 2
Go Do Something
Notice in the sentence
Chúng tôi đi học. We're going to school.
that đi is not followed by a place, such as
đi Hà Nội, đi thư viện go to Hanoi, go to library
It is followed by an activity.  This is very common in Vietnamese language.  Compare these English and Vietnamese sentences, stating what one is doing as an occupation. (Note that the same phrases can refer to immediate activity, as in the sentence above.)
I go to school Tôi đi học. (I go study.)
I work. Tôi đi làm.
Example:
Question A: Cue: học
Hai chị đi đâu đó?
Answer:
Chúng tôi đi học. (We're going to school.)
Question B: Cue: học
Bây giờ hai chị làm gì?
Chúng tôi đi học. [We go to school. (We're students)]
Question C Cue: viên chức
Bây giờ anh làm gì?
Tôi đi làm.  Tôi là viên chức.

 

Từ vựng Vocabulary
viên chức (no. dialect) public servant
công chức (so. dialect) "

B2.1
Hear the Whole Drill
Person Go Activity
Tôi đi làm.
Chúng tôi " học.
Chị ấy " chơi.
Anh ấy
"
"
đi
"
"
xem phim.
thăm bạn
thăm chị Hai.

Anh ấy
"
"

đi
"
"

ăn cơm.
ăn cơm Tàu.
ăn phở.
Anh ấy
"
"
"

 

đi
"
"
"

 

uống
"
"
"

 

nước
bia
cà-phê.
(nước) chè.

 

Từ vựng Vocabulary
chơi to enjoy leisure time
xem to look at
xem phim to see a movie
thăm to visit
bạn friend
thăm bạn to visit a friend
ăn to eat
ăn cơm to eat a meal (rice)
Tàu Chinese (Colloquial)
cơm Tàu Chinese food
phở Vietnamese rice noodle soup
uống to drink
nước water, liquid
bia beer
cà-phê  coffee 
chè (no.), trà (so.) tea

B 2.2
Hear the Whole Drill
Person go (to) Place Activity
Chị ấy đi Hà Nội thăm bạn.
Chúng  tôi đi (đến) câu lạc bộ chơi.
Anh Thi đi (đến) câu lạc bộ uống bia
Hai cô ấy đi (đến)  café Lisa uống cà-phê.
Chúng tôi  đi đến nhà cô Nga ăn cơm Việt.

B 3
Hear the Whole Drill
Question:
Person Do What / Which subject
Anh làm gì?
Các anh làm gì?
Bà ấy làm gì?
Anh Hùng làm gì?
Answer:
Person Do Occupation
Tôi làm giáo viên .
Chúng tôi làm luật sư .
Bà ấy làm bác sĩ.
Anh ấy làm cảnh sát .
Bà Mai  làm thương gia.
Anh Mạnh làm thợ điện.
Person Action What / Which subject
Chị học gì?
Các cô dạy môn nào?
Chị ấy dạy môn nào?
Answer:
Person Action Topic
Tôi học tiếng Việt.
Chúng tôi
Chị ấy
"
"
"
"
"
"
"
"
"
dạy
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
tiếng Anh.
tiếng Tây-ban-nha.
ngôn ngữ học.
lịch sử.
luật.
kinh tế.
thương mại.
chính trị (học).
nhân loại học.
y khoa.
ngành khoa học.

 

Từ vựng Vocabulary
môn study
Tây-ban-nha Spain, Spanish *
ngôn ngữ học linguistics
lịch sử history
luật law
kinh tế economics
thương mại commerce
chính  trị politics, political science
nhân loại học anthropology
y khoa medecine
ngành khoa học science

* Tiếng Mễ is used coloquially for the Spanish spoken by Mexicans.


B 4
The use of the question word following a statement implies that the speaker expects confirmation, affirmative or negative, of the statement.
Hear the Whole Drill

Statement

eh?

Person Action   at Place
Anh
Các em
Chị Hoa
Các chị
làm  ở
học  ở
sống   ở
ăn  ở
đó
trường Bông Sen
Nha Trang
Red Hill
à?
"
"
"
Person Action Topic eh?
Anh
Thầy

Chị ấy
học
dạy
"
"
tiếng Việt
kinh tế
thương mại
lịch sử
à?
"
"
"
Person Do / Be Occupation eh?

Các cô
Ông
Các ông
làm

''
''
bác sĩ
luật sư
y tá
giáo sư
à?
"
"
"
Person Go Place / Activity eh?

Các bà
Anh
Các anh

 

đi
"
"
"
Đàlạt
hiệu ăn
ăn phở rồi
xem phim Sàigòn
à?
"
"
"
Affirnative answers:
Yes Person Activity
Vâng,
"
"
"
"
"
chị ấy
tôi
tôi
chúng tôi
tôi
chúng tôi
sống ở Nha Trang.
học tiếng Việt.
dạy kinh tế.
làm giáo sư.
đi ăn phở rồi.
đi xem phim đó. 

B 5
Hear the Whole Drill

Negative answers:
Person Not Action Place / Object
Tôi
Chúng tôi
Các cô ấy
Thầy Huy
Chúng tôi
Hai cô ấy
Bà ấy
Chúng tôi
Chị Hương
Các anh ấy
không
"
"
"
"
"
"
"
"
"
đi
về
đến
sinh
ăn
làm
làm
học
ăn
uống
Mễ-tây-cơ.
Đà Nẵng.
nhà tôi.
ở miền Nam.
ở hiệu ăn đó.
ở Bộ Y tế.
bác sĩ.
ngôn ngữ học.
cơm Tàu.
trà.
* Mễ-tây-cơ         Mexico

Back to top