Lesson 3
Phần C - Part C
Bài tập - Exercises

C 1
Following the cues, A asks the question "What are you (doing) there?", and B answers.
Example:
Cue: (làm bài ba)
A: Chị làm gì đấy/đó?
B: Tôi làm bài ba.
1- học (bài 4)
2- dạy (luật)
3- xem (phim Sàigòn)
4- ăn (phở)
5- uống (cà-phê)
6- ăn (cơm Tàu)

C 2
Practice asking and answering these questions.  In your answer remember to be accurate in the PERSON category.

Example:
Cue: (bưu điện)
A:  Anh đi đâu đó?
B:  Tôi đi bưu điện.
1. Chị đi đâu? (Bộ Giáo dục)
2. Các anh đi đâu đấy? (thư viện)
3. Bà Xuân đi đâu đó? (hiệu ăn)
4. Chị Lệ đi đâu? (uống trà)
5. Các chị đi đâu đấy? (chơi)
6. Bà đi đâu đấy? (thăm ông Ba)

C 3
Using the cued term of address, A asks B "Where are/is              going?, and B makes up answer.

Example:
Cue: anh
A:  Anh đi đâu đấy?
B:  Tôi đi Bộ Xã hội.
Cue:
  • anh ấy
  • chị Hoa
  • các chị
  • ông Thanh

C 4
Following the cue, B gives an answer to A's question.
Example
Cue: (y tá)
A:  Bây giờ chị làm gì?
B:  (Bây giờ) tôi làm y tá.
1. Ông Hùng làm gì? (bác sĩ)
2. Bây giờ anh làm gì? (kỹ sư )
3. Bây giờ chị học gì? (ngôn ngữ học)
4. Ba giờ chị học gì? (môn kinh tế )
5. Mười một giờ chị học gì? (lịch sử )
6. Cô Hoa ăn gì? (cơm Tàu)

C 5 (C6 in the textbook)
Give Vietnamse equivalents.
1. Where are you going (right now)?
  • I'm going to the Department of Education.
  • You work there,eh?
  • Yes, I do. And where are you (plural) going?
  • We're going to class.
2. What are you doing now, Hung?(Hung, a man)
  • I'm a businessman.
  • How about you? What are you doing now?
  • I'm public servant in the Department of Social Welfare, but I'm a student too.
3. You are a high school teacher, aren't you?
  • Yes, I teach at Phan Chu Trinh School, but I'm a student too.
  • You're also student, eh? So what are you studying?
  • I'm studying French.
  • So what level are you studying?
  • I'm studying first-year French.
  • Where are you studyding?
  • I'm studying at the French library.
4. Where are you going now?
  • I'm going to the club Hoàn Kiếm.
  • What are you going to do there (làm gì ở đó)?
  • I'm going to meet (gặp) friends and drink coffee.

C 6 (C7 in the textbook)
Bài tập đọc - Reading Exercise
Read the conversation and practice it with each other.
Hear the Whole Dialog

spkr.gif (282 bytes) Intro: Chị Lan và anh John gặp nhau ở câu lạc bộ.
spkr.gif (282 bytes) Lan: Chào anh.  Tên tôi là Lan.
spkr.gif (282 bytes) John: Chào chị Lan.  Tên tôi là John.  Hân hạnh được gặp chị.
spkr.gif (282 bytes) Lan:

Tôi cũng rất hân hạnh được gặp anh.  Anh là người Ca-na-đa, phải không?
spkr.gif (282 bytes) John:

Dạ không.  Tôi là người Mỹ.  Còn chị là người Việt,
phải không?
spkr.gif (282 bytes) Lan: Dạ vâng.  Xin lỗi, anh làm ở đâu?
spkr.gif (282 bytes) John: Tôi làm ở Thư viện Quốc gia.
spkr.gif (282 bytes) Lan: Anh làm ở Thư viện Quôc gia à?
spkr.gif (282 bytes) John: Vâng.  Còn chị, chị làm gì?
spkr.gif (282 bytes) Lan: Dạ, tôi là sinh viên.
spkr.gif (282 bytes) John: Chị là sinh viên à? Thế chị học gì?
spkr.gif (282 bytes) Lan: Dạ, tôi học tiếng Anh, ngôn ngữ  học, lịch sử và chính trị.
spkr.gif (282 bytes) John: Chị ra trường sẽ làm gì?
spkr.gif (282 bytes) Lan: Tôi sẽ làm viên chức.
spkr.gif (282 bytes) John: Bây giờ chúng ta đi uống cà-phê nhé.
Từ vựng Vocabulary
gặp nhau to met together/each other
hân hạnh to be honored, pleased
tôi hân hạnh được găp chị. I'm pleased to meet you (Formal)
rất VERB very VERB
thư viện quốc gia national library
sẽ will, shall
xin to request
chúng ta we(Inclusive: you and I)
nhé all right?
Chúng ta...nhé. Let's....., all right?

Vietnamese equivalent for exercise C5 (C6 in the textbook)
1. Anh/ Chị/.. đâu đấy/đó?
  • Tôi đi Bộ Giáo dục.
  • Anh/Chị/...làm ở đó à?
  • Dạ vâng (tôi làm ở đó). Còn các anh/chị/...đi đâu đấy/ đó?
  • Chúng tôi đi học.
2. Bây giờ anh làm gì,  anh Hùng?
  • Dạ, tôi làm/là thương gia.
  • Còn anh/chị/..., bây giờ anh/chị/...làm gì?
  • Tôi là viên chức/ công chức ở bộ Xã hội, nhưng tôi cũng là sinh viên.
3. Anh/Chị /..là giáo viên/ giáo sư, phải không?
  • Vâng tôi dạy ở trường Phan Chu Trinh, nhưng tôi cũng là sinh viên.
  • Anh/Chị/..cũng là sinh viên à?
  • Thế anh/chị/...học gì?
  • Tôi học tiếng Pháp.
  • Thế anh/chị/..học lớp mấy?
  • Tôi học tiếng Pháp năm thứ nhất.
  • Anh/Chị/...học ở đâu?
  • Tôi học ở thư viện Pháp.
4. Bây giờ anh/chị/...đi đâu?
  • Tôi đi Câu lac bộ Hoàn  Kiếm.
  • Anh/Chị/...làm gì ở đó?
  • Tôi gặp bạn và uống cà-phê.

English equivalents for C6 (C7 in the textbook).
Lan and John meet each other at a social club.
Lan: Hello (brother).  My name is Lan.
John: Hello, Lan.  My name is John .  I am pleased to meet you.
Lan: I'm, also very pleased to meet you.  You're Canadian, aren't you?
John: No, I'm American.  And you're Vietnamese.   Aren't you?
Lan: Yes.  Excuse me, where do you work?
John: I work at the National Library.
Lan: You work at the National Library, do you?
John: Yes.  And you, what do you do?
Lan: I'm a (tertiary) student.
John: You're student, are you? So what do you study?
Lan: I study English language, linguistics, history, and political science.
John: What are you going to do when you graduate?
Lan: I'll apply to work as a public servant.
John: Let's go have some coffee now, all right?

 

Back to top