| Lesson 3 Phần D - Part D Giải đáp cho các bài Tự Kiểm Tra - Answers for self-test of Lesson Three. D 1 |
| 1- Chào chị. Chị đi đâu đấy? |
| 2- Tôi đi đến trường. |
| 3- Chị học ở đó à? |
| 4- Dạ không, tôi dạy ở đó. |
| 5- Chị dạy gì? |
| 6- Tôi dạy tiếng Việt. |
| Còn anh , anh cũng đi đến trường à? |
| Anh cũng là giáo viên, phải không? |
| 7- Dạ không, bây giờ tôi là sinh viên. |
| Tôi học kinh tế năm thứ nhất. |
| D 2 |
| 1- What are you doing now, John? |
| Bây giờ anh làm gì, anh John? |
| I'm working at the Department of Foreing Affairs. |
| Tôi làm ở Bộ Ngoại giao. |
| And you, Jane, what are you doing now? |
| Còn chị Jane, bây giờ chị làm gì? |
| I'm working as a teacher, but I'm also a student. |
| Tôi là/làm giáo viên/giáo sư, nhưng tôi cũng là sinh viên. |
| You are also a student, are you? So what are you studying? |
| Chị cũng là sinh viên à? Thế chị học gì? |
| I'm studying law and Spanish. |
| Tôi học luật và tiếng Tây-ban-nha. |
| You're going to Spain, are you? |
| Chị sẽ đi Tây-ban-nha à? |
| No, I'm not going to Spain, I'm going to Mexico. |
| Không, tôi không đi Tây-ban-nha, tôi đi Mễ-tây-cơ. |
| 2- Where are you going (right now)? (young woman to three young men) |
| Các anh đi đâu/ đó? |
| We're going to the hospital. |
| Chúng tôi đi bệnh viện. |
| You work there, do you? |
| Các anh làm ở đó à? |
| Yes, we work there. And you, where are you going now? |
| Vâng, chúng tôi làm ở đó. Còn chị, chị đi đâu đó? |
| I'm going to the club to drink coffee. |
| Tôi đi câu lạc bộ uống cà-phê. |
| D 3 - Fill in the blanks using words
from the list. ( These tests are not in the textbook. They are for website users
only.) (bây giờ, đâu, gì, giáo sư, hiệu ăn, làm, mấy, phải không, phở, sinh viên, thư viện, uống, y tá) |
| 1- Chị ấy làm y tá ở bệnh viện Pháp. |
| 2- Thầy Sơn làm giáo sư ở trường Lâm Sơn. |
| 3- Tôi là sinh viên ở trường Trần Hưng Đạo . |
| 4- Bây giờ cô ấy làm gì ở đó? |
| 5- Chị học lớp mấy? |
| 6- Anh đi đâu đấy? |
| 7- Cô ấy đi thư viện . |
| 8- Mười hai giờ chúng ta đi hiệu ăn . |
| 9- Bây giờ bà đi làm, phải không? |
| 10-Chị ăn cơm gì? |
| 11-Bây giờ chúng ta đi uống bia . |
| 12-Anh ấy đi ăn phở . |
| 13-Bây giờ chị học gì? |
| D 4 - English equivalents for exercise # D 4 |
| 1- Ask what time your group is going to the library, you say: |
|
| 2- Tell your friend that Miss Hoa is a student in history, you say: |
|
| 3- Tell her that you're happy to see her, you say: |
|
Answers for extra self tests by Dan Dan Tu |