| Lesson 20 Review exercises for lessons 16 to 19 Phần A - Bài tập 1, 2, 3, 4, 5 Part A - Exercises 1, 2, 3, 4, 5 Bài
tập 1
|
||
| 1- Tôi muốn mua một cái bình của Hồng Kông. | ||
| 2- Tôi muốn có một cái xe đạp của Pháp. | ||
| 3- Tôi muốn có một bộ (a set) tem của Tonga. | ||
| 4- Tôi muốn mua một cái máy ảnh của Đức. | ||
| 5- Tôi muốn mua một chiếc xe hơi trắng của Anh. | ||
| 6- Tôi muốn mua một bức tranh của Việt Nam. |
![]()
| Bài tập 2 - Supply the right classifier noun. |
| 1- Cho tôi mua mười ______ tem, mười ______ phong bì và năm ______ bưu ảnh. |
| 2- Mượn cho tôi một ______ từ điển và ______ sách nhé. |
| 3- Trên bàn có năm ______ cam, bốn ______ chuối, hai ______ nước chanh. |
| 4- Ngưới phục vụ đem ra một ______ gà
xào nấm, một ______ heo xào xả ớt và ø hai ______ hủ tiếu. |
| 5- Mua cho tôi một ______ đường, hai
______ chè, một ______ thịt bò, ba ______ sữa đặc, và hai ______ bia. |
| 6- Cô ấy gởi cho anh một ______ thư,
một ______ bình màu xanh, một ______ tranh đẹp và hai ______ báo mới. |
![]()
| Bài tập 3 và 4 A wants to buy something. A says so to salesperson B. Pointing to a particular one, A asks how much it costs. B makes up answer. Thí dụ:
|
||
| 1- cái bình màu vàng | ||
| 2- bức tranh lớn | ||
| 3- chiếc xe đạp tốt | ||
| 4- chai rượu đỏ | ||
| 5- cuốn từ điển nhỏ | ||
| 6- cái máy ảnh Đức | ||
| 7- 2 lạng trà | ||
| 8- 5 bao thuốc lá | ||
| 9- 3 cân thịt bò | ||
| 10-2 gói dường | ||
| 11-4 chai rượu | ||
| 12-10 quả chanh |
![]()
| Bài tập 5 A doesn't know or forgotten a Vietnamese word. A uses the English word in the sentence, then ask for its Vietnamese equivalent, then say it again, all in Vietnamese. Thí dụ:
|
||
| 1- Đem cho tôi ba 'bowls' phở. | ||
| 2- 'At the end of ' tháng này tôi sẽ đi Việt Nam. | ||
| 3- 'After' tôi tốt nghiệp đại học này tôi sẽ đi Paris chơi. | ||
| 4- Chị tôi làm bác sĩ, anh trai tôi làm giáo viên, còn em gái tôi làm ...'nurse'. |
![]()
| Bài tập 2 - Partial answers for Part A |
| 1- Cho tôi mua mười cái/con tem, mười cái phong bì và năm cái/bức bưu ảnh. |
| 2- Mượn cho tôi một quyển/cuốn từ điển và hai quyển/cuốn sách nhé. |
| 3- Trên bàn có năm quả/trái
cam, bốn quả/trái chuối, hai cốc/ly/chai nước chanh, một cốc/ly/chai rượu và một gói/bao thuốc lá. |
| 4- Người phục vụ đem ra một
đĩa/dĩa gà xào nấm, một đĩa/dĩa heo xào xả ớt và hai bát/toâ hủ tiếu. |
| 5- Mua cho tôi một cân/lạng/gói/bao
đường, hai lạng/gói/bao/hộp chè, một cân/lạng thịt bò, ba hộp sữa đặc và hai chai bia. |
| 6- Cô ấy gửi cho anh một bức
thư, một cái bình màu xanh, một bức tranh đẹp và hai tờ báo mới. |
![]()
| Bài tập 5 | |
| 1- Đem cho tôi ba 'bowls' phở. | tô/bát |
| 2- 'At the end of 'tháng này tôi sẽ đi Việt Nam. | cuối |
| 3- 'After' tôi tốt nghiệp đại học tôi sẽ đi Paris chơi. | sau khi |
| 4- Chị tôi làm bác sĩ, ....còn em gái tôi làm 'nurse'. | y tá |
| 5- Họ 'move to 'Sydney năm ngoái. | dọn đi |
Designed by HN |