Lesson 2
Phần D - Part D
Tự kiểm tra - Self-test
Check your answers in Part D - Answers for self-test.

D 1 - Complete the sentences below appropriately using words from the list
(Use pencil and paper to do this test).
List of words:

  • bây giờ
  • đi
  • học
  • mấy
  • mấy giờ
  • phải không
  • sáu
  • số
  • trước
  • xin lỗi
1- ___________ giờ anh về.
2- Bây giờ là ___________ giờ.
3- Chị ấy làm ___________ đâu?
4- Anh ấy___________ ở trường Vạn Hạnh.
5- ___________ anh, bây giờ mấy giờ rồi?
6- Tôi ở ___________ mười một phố King.
7- ___________ bà đi Hà Nội? Tám giờ tôi ___________.
8- _________ ông ở vùng nào? Bây giờ tôi ở tỉnh Hà Tây.  _________ tôi ở tỉnh Hà Bắc.

D 2 - Give the Vietnamese equivalents.
1- What time is it now? It's 4:00.

 

2- What time are you coming back? I'll return at 6:00.

 

3- Where do you live? I live on Miller Street in Hayward suburb.

 

4- What is your address? I live at l2 Miller Street.

 

5- In what school are you studying? In Monash.

 

6- And you, where are you studying? At Yale.

 

7- Phong has finished school already.
     He's working in the Immigration Department.

 

8- Thank you. (to an older woman, formal). Oh, it's nothing.

 


These tests below are not in the textbook, they are for the website user only.
D 3 - Give English equivalents:
1- Bây giờ mấy giờ rồi?

 

  • Dạ, ba giờ mười.

 

2- Mấy giờ anh đi học?

 

  • Bốn giờ tôi đi.

 

3- Xin lỗi bà, bây giờ bà ở đâu?

 

  • Dạ, tôi ở vùng Rockville.

 

4- Nhà bà số mấy phố Blue Ridge?

 

  • Dạ, số mười hai.

 

5- Chị học ở đâu?

 

  • Tôi ra trường rồi.  Bây giờ tôi làm ở Bộ Ngoại Giao.

 

6- Thầy ấy dạy ở đâu?

 

  • Dạ, thầy ấy dạy ở trường Hai Bà Trưng.

 


D 4 - Select the one you think best fits the situation below.
1 - Tell your friend that you have finished school already.
  1. Tôi làm ở Bộ Ngoại Giao.
  2. Anh ấy ra trường rồi.
  3. Tôi học ở trường Hai Bà Trưng.
  4. Tôi ra trường rồi.
2 - Tell Ann that 3 o'clock you will go to Saigon.
  1. Bây giờ tôi đến Sàigòn.
  2. Ba giờ tôi đi Sàigòn.
  3. Ba giờ bà ấy đi Sàigòn.
3 - Ask Mrs. Hoa where is she from?
  1. Bà dạy ở đâu?
  2. Bà học ở đâu?
  3. Bà sống ở đâu?
  4. Bà làm ở đâu?
4- After selecting the answers to fit the situation above, give English equivalents for
    all sentences above.

 

Back to top

Extra tests prepared by Dan Dan Tu