Lesson 2
Phần B - Part B
Chú thích - Notes on Patterns and Grammar

B 1-
 mấy and rồi
Notice that here again the question word comes in the same place as the answer, in this case the number of hour.  The word meaning 'already' is used frequently in Vietnamese.  It has a sense of something happening already, or having happened already, or a state having been reached already.
Example:
Question: Mấy giờ rồi? or Bây giờ (là) mấy giờ (rồi).
Answer: Một giờ rồi. or Bây giờ (là) một giờ (rồi).

B 2
Hear the Whole Drill
Time question plus motion
(đi, đến, về).
Question: Mấy giờ chị đi Sàigòn?
Mấy giờ chị về Sàigòn?
Mấy giờ chị đến Sàigòn?
Answer: Bốn giờ tôi đến Sàigòn.
về= to return (to), return home Hai giờ tôi về Sàigòn.
đến= to come to, arrive at Ba giờ tôi đến Sàigòn.

B 3
Hear the Whole Drill
Example:
Question:
Anh ở đâu?
Chị ấy ở đâu?
Cô Sarah ở đâu?
Thầy Linh ở đâu?
Answer:
Tôi ở Paris.
Chị ấy ở Indonesia.
Cô ấy ở Chicago.
Thầy ấy ở Cần Thơ.

B 4
Hear the Whole Drill
Questions:
Person To be at Place Which / name
Chị phố nào?
Anh vùng nào?
địa chỉ nào?
Bà Cúc thành phố nào?
Ông Ba tiểu bang nào?
Cô Hiền tỉnh nào?
Answers:
Tôi ở phố High.
Tôi ở vùng Westminster
Tôi ở số mười chín phố Manchester.
Bà ấy ở (thành phố ) Honolulu.
Ông ấy ở (tiểu bang) Victoria.
Cô ấy

 

ở

 

(tỉnh)

 

Thanh Hóa.

 

Từ vựng Vocabulary
thành phố  city, town
tiểu bang state (of a federation)
tỉnh province

B 5
The word
may be a verb or a preposition.  It is a location word: As a verb it means 'stay at, be at/in/on' ;as a preposition it means 'at, in, on'It is not generally used with the motion verb đi, đến, or về.

Hear the WholeDrill
Questions:
Person Stay Place Which / name at Larger place
1 - Chị ở phố nào ở Băng Cốc?
2 - Anh ấy ở vùng nào ở Sydney?
3 - Thầy ở tiểu bang nào ở Mỹ?
4 - Bà ở tỉnh nào ở Việt Nam?
Answers:
1 - Tôi ở phố  Sathorn ở Băng Cốc.
2 - Anh ấy ở vùng Newton ở Sydney.
3 - Tôi ở (tiểu bang) Ca-li ở Mỹ.
4 - Tôi ở (tỉnh) Hòa Bình ở Việt Nam.

B. 6.1
Hear the Whole Drill
The preposition
 ở is used after other verbs.  Asking where.
Questions:
Person Action at Where / place
Ông sống ở đâu?
Em sinh ở đâu?
Cô Thuận dạy ở đâu?
Anh Brian làm ở đâu?
Answers:
Tôi sống ở tiểu bang Texas.
Tôi sinh ở Việt Nam.
Cô ấy dạy ở Trường Yale.
Anh ấy làm ở Bộ Xã hội.
Anh ấy làm ở Bộ Tài chính
Anh ấy làm ở Bộ Giáo dục
Anh ấy làm ở Bộ di trú
Anh ấy làm ở Bộ Nội vụ
Anh ấy

 

làm

 

ở

 

Bộ Y tế

 

Từ vựng Vocabulary
Băng Cốc Bangkok
Ca-li California
sống to live
sinh/sanh to be born
dạy to teach
Bộ Xã hội  Ministry of Social Welfare
Bộ Tài chính Ministry of Finance
Bộ Giáo dục  Ministry of Education
Bộ Di trú Ministry of Immigration
Bộ Nội vụ Ministry of Interior
Bộ Y tế Ministry of Health

B 6.2
Hear the Whole Drill
Preposition ở after other verbs.  Asking about which place.
Use
(ở) in a question:
Person Action at Place Which / place
Ông sống ở tiểu bang nào?
Bà Chi sinh   ở miền nào?
Thầy Phú dạy ở trường nào?
Anh Minh làm ở thành phố   nào?
Anh học ở tiểu bang   nào?
Cô Kim học ở nước nào?
Use (ở) in an answer:
Tôi sống ở   tiểu bang Texas.
Bà ấy sinh ở   miền   Trung.
Thầy ấy dạy ở   trường Phan Chu Trinh.

 

Back to top