| Lesson 2 Phần C - Part C Bài Tập - Exercises C 1 - Write out the Vietnamese word for the appropriate number: (Use paper and pencil to do this exercise.) |
| 1- _________________giờ. | one. |
| 2- _________________giờ. | two. |
| 3- _________________giờ. | three. |
| 4- _________________giờ. | four. |
| 5- _________________giờ. | five. |
| 6- _________________giờ. | six. |
| 7- _________________giờ. | seven. |
| 8- _________________giờ. | eight. |
| 9- _________________giờ. | nine. |
| 10- ________________giờ. | ten. |
| 11- ________________giờ. | eleven. |
| 12- ________________giờ. | twelve. |
| C 2- Give written answers to the
questions. Example:
|
| 1- Bây giờ mấy giờ rồi? | two. |
| 2- Bây giờ là mấy giờ rồi? | nine. |
| 3- Mấy giờ rồi? | one. |
| 4- Mấy giờ chị về? | six. |
| 5- Mấy giờ anh đi? | ten. |
| 6- Mấy giờ ông ấy đến? | seven. |
| C 3- Now listen to the questions and
answer orally. Using the cue words, A asks B what time B (or C) will go and B makes up answer. (Use pencil and paper to do this exercise.) Example:
|
| 1- A- Mấy giờ đi? | Cue: chị, hai |
| B- giờ tôi đi. | |
| 2- A- Mấy giờ đi? | bà, bốn |
| B- giờ đi. | |
| 3- A- Mấy giờ đi? | ông, sáu |
| B- giờ đi. | |
| 4- A- Mấy giờ đi? | cô, tám |
| B- giờ đi. | |
| 5- A- Mấy giờ đi? | chị ấy, mười |
| B- giờ đi. | |
| 6- A- Mấy giờ đi? | anh Thi, chín |
| B- giờ đi. | |
| 7- A- Mấy giờ đi? | chị Alice, mười hai |
| B- giờ đi. | |
| 8- A- Mấy giờ đi? | anh Đắc, bảy |
| B- giờ đi. |
| C 4- Write about yourself, filling in
the blanks. (Use paper and pencil to do this exercise.) 1-
Tên tôi là
. |
| C 5- Following the cue, and give a
complete answer. Example:
|
| Cue | |
| 1- Anh sinh ở đâu? | Sàigòn |
| 2- Cô học ở đâu? | trường Chu Văn An |
| 3- Bà sống ở đâu? | miền Nam |
| 4- Thầy Long dạy ở trường nào? | Phan Chu Trinh |
| 5- Chị Arunee sống ở nước nào? | Thái Lan |
| 6- Cô Ann làm ở vùng nào ở thành phố New York? | Manhattan |
| C 6- Give Vietnamese equivalents for the following sentences: |
| 1- What time is it? |
|
| 2- What time is it now? |
|
| 3- Excuse me, what time is it now? |
|
| 4- Where do you live now? |
|
| 5- You're living in Saigon, aren't you? |
|
| 6- Where are you studying? |
|
| C 7- Bài Tập
Đọc - Reading Exercise Read this conversation; practice it. Hội thoại - Conversation Hear the Whole Dialog |
| Từ vựng | Vocabulary |
| nhưng | but |
| Luân-đôn | London |
| Nữ Uớc | New York |
| làm việc | work (Lit. do work) |
| trường đại học | university |
| viên chức | public servant |
| sinh viên | tertiary student |
| Thế à? | Is that so? |
| Thôi | That's all.Well... |
| nhé. | all right? |
| Vietnamese equivalent for Exercise C6. |
| 1. Mấy giờ rồi. |
|
| 2. Bây giờ là mấy giờ rồi. |
|
| 3. Xin lỗi anh/chị/..., bây giờ là mấy giờ (rồi)? |
|
| Cám ơn anh/chị/... |
|
| 4. Bây giờ anh/ chị/ ... ở đâu? |
|
| Còn chị/anh/..., bây giờ chị/anh/...ở đâu? |
|
| 5. Bây giờ anh/chị/...ở Sàigòn, phải không? |
|
| Anh/ Chị/... ở vùng nào ở Sàigòn? |
|
| Anh/Chị/...ở phố/ đường nào ở Tân Định? |
|
| (Anh/Chị/..ở) số mấy (phố/đường Hai Bà Trưng)? |
|
| 6. Anh/Chị/...học ở đâu? |
|
| Còn anh/chị/..., anh/chị/... học ở đâu? |
|