Bài Hai - Lesson 2
Đối thoại - Dialog (continued)

Câu mẫu - Patterns

Đối thoại A2 - Dialog A2
Hear the Whole Dialog

Linda:
Minh:
Linda:
Minh:
Linda:
Minh : 
Linda:
Minh :     
Bây giờ anh ở đâu?
Tôi ở Los Angeles. Còn chị, bây giờ chị ở đâu?
Tôi cũng ở Los Angeles. Thế anh ở vùng nào ở Los Angeles?
Dạ, vùng Westminster
Anh ở phố nào ở Westminster?
Dạ, phố Clinton.
Anh ở số mấy phố Clinton?
Dạ, số mười hai.

Từ vựng (Vocabulary)

at, in on (Preposition)
vùng area, suburb
phố (northern dialect) street
đường (southern dialect) street
số number
số mấy what number
Anh ở vùng nào ở Los Angeles? Which suburb in Los Angeles do you live in?

Đối thoại A3 - Dialog A3
Hear the Whole Dialog

Minh:
Linda:

Minh:
Chị cũng ở Los Angeles, thế địa chỉ chị là gì?
Dạ, tôi ở số mười chín phố Manchester vùng Englewood. Trước, tôi ở vùng Hawthorn.
Thế à?

Từ vựng (Vocabulary)

địa chỉ address
trước before, previously
Trước, tôi ở vùng Hawthorn. I lived in Hawthorn before.
Thế à? Is that so?

Đối thoại A4 - Dialog A4
Hear the Whole Dialog

Carlos:
Susan:
Carlos:
Chị học ở đâu?
Tôi học ở trường Cornell. Còn anh học ở đâu?
Tôi ra trường rồi. Bây giờ tôi làm cho Bộ Ngoại giao.

Từ vựng (Vocabulary)

học to study
trường (học) school
ra trường/ tốt nghiệp to finish (leave) school, graduate
làm to do, to work
bộ government ministry
ngoại giao foreign affairs (in U.S.A.: State Dept.)

Số Đếm (Numbers)

một one
hai two
ba three
bốn four
năm five
sáu six
bảy seven
tám eight
chín nine
mười ten
mười một eleven
mười hai twelve
mười ba thirteen
mười bốn fourteen
mười lăm fifteen
hai mươi twenty
hai mươi mốt twentry one
hai mươi lăm twenty five  ..................
ba mươi thirty
ba mươi mốt thirty one
ba mươi lăm thirty five
bốn mươi forty
bốn mươi mốt forty one ......................
một trăm 100
một ngàn/nghìn 1000
một vạn 10.000
một trăm nghìn 100.000
một triệu 1.000.000
(một) trăm linh/lẻ ba 103
bốn trăm linh/lẻ bảy 107
tám trăm tám mươi bảy 887
l906 một nghìn chín trăm linh sáu
1960 một nghìn chín trăm sáu mươi
(một) trăm rưỡi 150
(một) nghìn rưỡi 1500
15.000 (một) vạn rưỡi/mười lăm nghìn
một triệu rưỡi 1.500.000
2,50 đồng (Vietnamese dong) hai đồng rưỡi [notice that number under 100 the spelling of " rưỡi" is different than for numbers over 100 (rươÛi)]
99,50 đ chín mươi chín đồng rưỡi
chín trăm rưỡi đồng 950,00đ
hai nghìn rưỡi đồng 2.500,00đ
bốn mươi lăm forty five

[Dialog Translation] [Previous]

Designed by: Hieu Nguyen