| Lesson 19 Phần D: Tự Kiểm Tra (Self-test) D1 - Fill the blanks appropriately from the list.
|
| 1- ________ ông bà dùng cơm. |
| 2- Xin đợi một chút, tôi sẽ đến ________. |
| 3- Hôm nay có _____ mới không? |
| 4- Cô ấy _______ nói _____ trước. |
| 5- Theo cô, hai cái bình này, cái _____ đẹp? |
| 6- Chị nên mua ______ loại chè này ______. |
| 7- Anh ấy định sang Việt Nam chơi _____ biết. |
| 8- ________ nói ở khách sạn đó thì dễ chịu hơn. |
| D 2 - Give Vietnamese equivalents. |
| 1- Mr. and Mrs, Chan plan to go to the Thanh
Ly restaurant to see what it's like, because people say the food at that restaurant is very good. They walk to Phan Chu Trinh Street and go into the Thanh Lý Restaurant. |
|
| 2- The next day they go to Miss Lan's house to eat. |
|
| 3- Oh hello, Mr. and Mrs. Danta. Hello, Roberto. Hello, Maria. Please come this way. |
|
| These tests below are not in the
textbook. They are for website users only. D 3 - Fill in the blanks using the list of words below. List of words: |
|
|
|
| Hôm
nay là _____ bảy nên David và các bạn anh muốn đi ăn _______
_______.Người ta nói hiệu Hương Giang _______ lắm. Ở đó có
bánh cuốn ngon ______ ______. Vì thế các anh các chị ấy đi ăn
______ ở đó. Người phục vụ ở đó ______ ______ lắm, anh
ấy_______ các anh chị ấy_______ vài món ăn ______ ______ của Việt Nam.
Trước hết anh phục vụ _____ _____ các món ăn đặc biệt trong
ngày. Anh David gọi một ______ chả giò và cánh gà ______ thịt.
_____ các bạn ăn _____ _____ biết và____ uống với bia 33. Sau đó
đi ăn với cơm các anh chị ấy gọi ____ _____ tôm thịt, gà ____ sả
ớt và _____ chua ______ _____. Các anh chị______ người phục vụ ________ làm đồ ăn _____ vì không ____ ____ ____ của họ. Trong mấy người bạn, chị Anne là người không ăn cá thịt, chị chỉ ăn ______ ______ thôi _____ người phục vụ ____ ý kiến gọi một dĩa rau cải _____ với đậu phụ. Ăn xong ai cũng _____ ngon. Trước khi đi uống cà phê ở _____ hồ, Chị Anne gọi một dĩa_____ _____ vì _____ _____ ở Viêït Nam tươi và ngon lắm. Ăn xong các bạn đó đi ______ bờ hồ và đi đến một tiệm cà phê _____ _____ ở đó để _____ nghe nhạc ____ uống cà-phê. Vì thế mười hai giờ _______ họ _______ về nhà. |
| D 4 - Answers the questions below based on the story of D 3 |
| 1- Hôm nay David và bạn định làm
gì?
|
| 2- Tại sao họ muốn đi đến hiệu/tiệm
Hương Giang?
|
| 3- Ở hiệu/tiệm đó có gì ngon?
|
| 4- Họ định ăn trưa ở đó, phải
không?
|
| 5- Người phục vụ ở hiệu/ tiệm
đó như thế nào?
|
| 6- Ai giúp David và các bạn gọi
các món ăn?
|
| 7- Để uống bia họ gọi gì?
|
| 8- Để ăn tối họ gọi mấy
món?
|
| 9- Các món đó tên gì?
|
| 10- Họ có ăn cay được không?
|
| 11- Ai không ăn cá thịt được?
|
| 12- Chị Anne kêu một dĩa rau?
|
| 13- Cuối cùng họ ăn gì trước khi đi
dạo bờ hồ?
|
| 14- Họ đi uống cà phê ở đâu?
|
| 15- Tại sao họ thích tiệm cà phê đó?
|
| 16- Mấy giờ họ mới về nhà?
|
| 17- Sao họ về muộn/ trể thế?
|