Lesson 19
Phần B: Chú thích (Notes on Patterns)
B 1
Hear the Whole Drill
Please Person Activity
Xin mời
"
"
"
"
"
"
"

 

ông bà
ông bà
anh chị
cô Dung

ông
các bà
các anh
lại bàn này.
ngồi chơi xơi nước.
đi lối này.
ngồi đợi một chút.
ngồi bên tay phải.
ăn thử hủ tiếu Mỹ Tho.
ăn bún bò.
chờ ở đây.
Từ vựng Vocabulary
lối way
hủ tiếu Mỹ Tho Noodle soup from the well known southern delta town Mỹ Tho.
bún small round rice noodles
bún bò beef with rice noodles, soup or 'dry'
bún bò Huế spicy beef noodle soup (Specialty of Huế )

B 2
Person Have Mode Act Anything First or Not
Ông bà
Anh ấy

Cô Thu
Anh Thi
Chị

"
"
"
"
"
(muốn)
(muốn)
(cần)
"
"
"

 

uống
nói
làm
mua
dùng
nấu

"
"
"
"
"
(trước)
"
"
"
"
"
không?
"
"
"
"
"
Person Have Mode Act Anything First
Tôi
Anh ấy
Tôi
Cô ấy
Bà ấy
Tôi
không
"
"
"
"
"

(nên)
(định)
(muốn)
(định )
(muốn)

 

uống
nói
nấu
mua
bán
ăn

"
"
"
"
"
(trước).
"
"
"
"
"

B 3
Hear the Whole Drill
Time Have any Item Adjective or Not
Hôm nay
Hôm qua
Chiều nay
"
"
"

"
"
"
"
"

 

(món) gì
(cái) gì
phim gì
việc gì
chuyện gì
món gì
đặc biệt
ngon
hay
mới
lạ
cay
không?
"
"
"
"
"
Từ vựng Vocabulary
chuyện matter, substance for talk
lạ be strange, new, different

B 4
Hear the Whole Drill
Plural Object This Object Which Adjective
Các

Các
Mấy
Hai

món bò
món gà
món lợn
quyển sách nấu ăn*
quyển sách
người
này
"
"
"
"
"

 

món
món
món
quyển
quyển
người
nào
"
"
"
"
"
ngon?
đêặc biệt?
mới?
tốt?
hay?
giỏi hơn?
* sách nấu ăn   =     cookbook

B 5
Proposition in order to know
Tôi muốn ăn thử món gỏi gà tôm thịt
Tôi muốn đi bằng tàu thủy một lần
Tôi phải nghe bài hát mơÙi của Trịnh Công Sơn
Anh ấy đi xem phim Điện Biên Phủ
Cô ấy đi chơi Việt Nam một lần
Chị nên đi xem triển lãm đó

 

cho biết.
"
"
"
"
"
Từ vựng Vocabulary
gỏi Vietnamese salad with shredded fresh vegetables.
tôm shrimp, prawn
gỏi gà tôm thịt salad with chicken (and shrimp and pork)

B 6
Hear the Whole Drill
Person Should Act Try Object to See
Ông bà
Anh chị



Anh

 

nên
"
"
"
"
"
dùng
ăn
nấu
nấu
mua
làm
thử
"
"
"
"
"
bò xào nấm
tôm lăn bột
món đó
gà xào sả ớt
loại cam này
việc đó
xem.
"
"
"
"
"
Từ vựng Vocabulary
bột flour
lăn to roll in/over
tôm lăn bột shrimp/prawn fritters

B 7
People Say Topic Adjective
Người ta
"
"
"
"
"
"
"
"
nói
"
"
"
"
"
"
"
"
tiệm Phú Vinh
bánh cuốn ở đó
sinh viên ấy
em của cô ấy
nhân viên Bộ Di trú
ở với họ
nấu miến gà
xem phim ấy
đi thẳng lối này

 

ngon lắm.
ngon hơn hết.
thông minh nhất.
dễ thương lắm.
khó chịu.
dễ chịu.
dễ lắm.
sợ lắm.
gần hơn.
Từ vựng Vocabulary
hơn hết more than all/anywhere else
thông minh  be intelligent
thương  to love, be fond of
dễ thương be lovable, charming
nhân viên personnel
chịu to withstand, tolerate
khó chịu be unbearable, hard to bear
dễ chịu   be comfortable, agreeable, easy to bear      

 

Back to top