| Bài Mười Chín - Lesson 19 Phần C: Bài tập Part C - Exercises C 1 - (C2 in the text book) A politely invites B to do something. Example:
|
| 1 - take a seat here |
| 2 - wait for a while |
| 3 - come to his table |
| 4 - try this dish |
| 5 - read this paper |
| 6 - go over to the lounge room |
| C 2 - (C4 in the text
book) A asks B a question, B answers in the negative; then A asks the same question,
referring instead to previous time; and B answers in the affirmative, supplying a longer
answer if desired. Example:
|
| 1- Tuần này có gì mới không? |
| 2- Tối nay có gì lạ không? |
| 3- Năm nay có gì vui không? |
| 4- Chiều nay có gì ngon không? |
| 5- Tối thứ bảy có gì đặc biệt không? |
| 6- Sáng chủ nhật có gì hay không? |
| C 3 (C5 in the text book) A makes a statement about a group of things and B asks which one in the group has the quality stated in brackets. Example:
|
| 1- Ở phố có năm quán cà-phê. | [ngon] |
| 2- Tôi mới mua ba bài hát . | [hay] |
| 3- Ở lớp này có tám sinh viên. | [thông minh] |
| 4- Trên bàn có bốn tờ báo. | [mới] |
| 5- Anh Thụy mới mua hai cuốn băng. | [đặc biệt] |
| 6- Bà Thủy mới gửi cho tôi hai bức tranh. | [đẹp] |
| C 4 (C6 in the text book) A asks B has
(ever) done something yet. B hasn't yet done it. A urges B to try it. Example:
|
| 1- nghe cuốn băng này |
| 2- đọc bài nay |
| 3- làm việc đó |
| 4- ăn bò xào sả ớt bao giờ |
| 5- nấu hủ tiếu bao giờ |
| 6- uống chè Thái Nguyên bao giờ |
| C 5 (C7 in the text book) A asks B's
advice and B advises to try the one given in brackets. Example:
|
| 1- mấy món gà này | [ngon] | (ăn, gà xào nấm) |
| 2- hai cuốn băng này | [hay] | (nghe, cuốn Lệ Thu) |
| 3- hai bức tranh này | [đẹp] | (mua, bức chùa * Một Cột) |
| 4- mấy quán cà-phê đó | [ngon] | (đến, quán Khánh Ly) |
| 5- hai khách sạn này | [tốt] | (ở, khách sạn Phú Lộc) |
| 6- mấy hiệu chè này | [ngon] | (uống, chè Thanh Hương) |
| * chùa = temple or pagoda |
| C 6 ( C8 in the text book) Give Vietnamese equivalents. |
| 1- People say the Que Viet restaurant is the most famous here. |
|
| 2- Please (you couple) sit at this table. |
|
| 3- Please come in and sit down and have something to drink. |
|
| C 7 (C9 in the text book)
Bài tập đọc Hear the Whole Dialog |
| Từ vựng | Vocabulary |
| dựa theo | based on |
| truyện | story, tale |
| cười | to laugh, smile |
| truyện cười | humourous story, andecdote |
| dân gian | folklore |
| đều | each one equally, all |
| cả hai đều | both equally |
| phải đấy | that's right |
| lục | to search |
| túi | |
| Verb+ mãi | keep on doing + verb |
| lục ....mãi mới được... | kept searching...and finally found... |
| tất cả | all |
| ngập ngừng | hesitatingly |
| chẳng...cả | not...at all |
| thôi được | Well, that's all right |
| cứ | to go ahead, continue |
| cậu | (maternal) uncle, term address to young men |
| ấy, ấy | hey! wait a minute/hold on/hang on |
| vội | hurriedly |
| con | animate being (Classifier for animals) |
| một mạch | at one go, at a stretch |
| ngửng (lên) | to raise one' head (up) |
| còn | be left, remaining |
| mà | but, yet |
| im | be quiet, unmoving |
| gắp | to pick up with chop sticks |
| ngạc nhiên | be surprised |
| Kìa | Say! |
| nốt | to finish |
| cho | so that |
| cho nó có bạn | for that one to have company |
| C 8 (C10 in the text book) Đọc
thư Hear the Whole Dialog |
Westminster, ngày.... tháng....năm.... Chị Hoàng Oanh mến, Chị khỏe không? Muốn viết thư cho chị nhiều lần rồi nhưng em quá bận với việc làm mới của em. Bây giờ em làm cho một hãng du lịch và có rất nhiều người đến hỏi mua vé máy bay đi Việt Nam. Cách đây hai tháng, em có làm quen với một cặp vợ chồng Mỹ muốn sang Việt Nam chơi. Họ đến hãng em hỏi thăm về chuyến đi của họ và những thủ tục phải làm. Họ rất thân thiện, nên trước khi họ lên đường em có mời họ đến ăn cơm nhà em. Em nấu vài món Huế cho họ thử, nhưng em không để nhiều ớt nên thức ăn không cay lắm, hợp khẩu vị của họ. Họ rất thích cơm Việt và mong có nhiều dịp thươÛng thức các món ăn đặc sản của ba miền Bắc, Trung, Nam tại Việt Nam. Em có cho địa chỉ của chị để khi nào họ đến Đà Nẵng họ sẽ liên lạc với chị để làm quen. Chị có thể cho họ biết những nơi nào để đi tham quan. Thôi, em xin ngừng đây. Mong nhận thư cuả chị. Chúc chị được vui vẻ và mạnh khỏe. Mến, Thu Nga
|
| Từ vựng | Vocabulary |
| hãng | agency, company |
| vé | ticket |
| làm quen | to make acquaintance |
| một cặp | a couple |
| hỏi thăm | to enquire |
| chuyến đi | journey, travel |
| thân thiêïn | friendly |
| lên đường | to set off |
| hợp khẩu vị | to suit the taste (Hue food is typically spicy.) |
| mong | to hope, expect |
| thưởng thức | to enjoy |
| liên lạc | to make contact, get in touch |
| nơi | place |
| tham quan | to go sightseeing |
| chúc | to wish (somebody) |
| Partial answers for Part C - Exercises C 6 ( C8 in the text book) |
| 1- People say the Que Viet restaurant is the most famous here. |
|
| 2- Please (you couple) sit at this table. |
|
| 3- Please com in and sit down and have sosmething to drink. |
|
| C 7 (C9 in the text book) Keo meets Cot out in town. Both of them are hungry. Cot says: |
|
| Cot searches and searches his pockets and comes up with three piasters, and says: |
|
| After searching in all his pants pockets and shirt pockets, Keo hesitatingly says: |
|
| Let's go eat, don't worry. |
| The two go to Mrs. Beo's cafe and sit down at a table. Keo asks: |
|
| Mrs. Beo brings a plate of four shrimp fritters and two bowl of rice. Keo is vey hungry: |
| he sits and eats three shrimps at a go. Looking up he sees there's still one shrimp but Cot continues to sit quietly without picking up the shrimp. Keo is surprised: |
|