| Lesson Eighteen Phần D: Tự Kiểm Tra (Self-test) D 1 - Fill the blanks appropriately from the list. |
|
|
| 1- Tôi muốn mua hai cân cam. |
|
| 2- ________ tiếng Việt gọi là gì? |
|
| 3- Như __________ tiếng Việt nói _________ ? |
|
| 4- Bao nhiêu tiền một ______ chè? |
|
| D 2 - Give Vietnamese equivalents. |
| 1- Excuse me, how much is this picture?
|
| And how about these blue
rice bowls - how much each ?
|
| 2- This bunch of bowls- one is broken (bị
vỡ).
|
| 3- How do you spell the word tranh
in Vietnamese?
|
| 4- What do you call this in Vietnamese?
|
| 5- This is an orange, and this is a lemon.
|
| How many do you want?
|
| 6- Let me have five oranges and two lemons and
three kilos of bananas.
|
| 7- Will you....you know (with motions)....for
me?
|
| How do you say that in
Vietnamese?
|
| 8- I want to buy some souvenirs for my
friends.
|
| Where is a souvenir shop?
|
| These tests below are not in the
textbook. They are for website users only. D 3 - Fill in the blanks uing the words in the list below. List of words: |
|
|
|
| Julie: | _____ tuần chúng ta đi chợ mua đồ ăn đi. Hôm nay ta đi chợ Bến Thành ____. |
| Anne: | Chúng ta nên đi đến _____ ______ ______ trước? |
| Julie: |
Ta nên đi mua đồ _____và đồ ______ trước. _______khi về nhà _____ mua thịt cá và rau cải. |
| Anne: |
Tôi cần mua một _____cam, ba_____chanh, 6 quả chuối và một _____ nước mắm nhỏ. |
| Julie: | Tôi cần mua một _____ cà phê, một hộp sữa đặc và một ____ trái cây. |
| Anne: | Chị biết họ bán trái cây______ cân ______ bằng quả? |
| Julie: |
Họ bán một quả cam năm mươi xu _____ trước. Tuần này tôi không biết______ _______ _______. |
| Anne: | Chúng ta đi phố ______ gì? |
| Julie: | Chúng ta _______ ra chợ, khi _____ thì đi tắc xi _____ chúng ta sẽ có nhiều đồ. |
| Anne: | Chỗ chị ở có _____ _____ nấu nướng không? |
| Julie: | Có, nhưng tôi cũng đi ăn _______ _______ một tuần hai ba lần. |
| Anne: |
Tôi cũng vậy vì ăn ở ngoài ta _______ _______ gặp nhiều người Việt Nam và ______ ______ ______ nói tiếng Việt với họ. |
| Julie: | Tôi cũng có _____ _____ như chị. Có dịp học hỏi _____ thì ta nên làm. |
| D 4 - Answer the questions below based on the story of D3. |
| 1- Julie và Anne định làm gì
cuối tuần?
|
| 2- Họ định đi chợ nào?
|
| 3- Các cô ấy định đi mua gì
trước?
|
| 4- Trước khi về nhà họ mới mua
gì?
|
| 5- Anne cần mua gì?
|
| 6- Còn Julie thì sao?
|
| 7- Họ bán trái cây bằng cân hay
bằng quả?
|
| 8- Hai cô đó đi chợ bằng gì?
|
| 9- Tại sao họ không đi bộ về
nhà?
|
| 10- Julie có phương tiện nấu ăn ở
nhà cô ấy không?
|
| 11- Mổi tuần cô ấy đi ăn ở ngoài
mấy lần?
|
| 12- Tại sao Anne muốn đi ăn ở hiệu?
|
| 13- Julie có đồng ý với Anne không?
|
| 14- Hai cô ấy có thích tập nói
tiếng Việt không?
|