Lesson 18
Phần B: Chú thích (Notes on Patterns)
How much (money) Object
Bao nhiêu (tiền)
"
"
"

 

một cái?
một cân cam?
một lạng thịt bò?
cái máy ảnh này?
Object How much (money)
Một cái
Một cân cam
Cái này
Bức tranh này

 

bao nhiêu (tiền)?
"
"
"

Object

Cost How much
Cái áo màu trắng này
Cái màu đen
Cái bình này
giá
"
"
bao nhiêu?
"
"

  

TưØ vựng Vocabulary
cân 1 kilogram
lạng 100 gram
thịt meat
cattle
thịt bò beef
máy lạnh camera
đen be black
trắng be white

B 2
Hear the Whole Drill
The terms xu and hào are no longer used in Viet Nam because such small amounts have no value.  The terms are given for use where relevant in other countries. (1998;US$1 = 12.000đVN)
Cost Object
hai đồng
năm hào
ba xu

 

một cái
một chiếc
một tờ
Object Cost
một cái
cái này
1 cân thịt lợn/heo
bức tranh này
hai đồng
năm hào
ba đồng rưỡi
hai trăm đồng

 

Từ vựng Vocabulary
hào 10 cents
lợn (no.) pig
heo (so.) pig

B 3
Number Classifier Object
một
hai
ba
....
....
______

một
hai
ba
...
...
______

một
hai
....
....
______

một
hai
______

một
hai
....
______

một
...

cân
quả
trái
"
"
______

cân
lạng
"
"
"
______

gói
bao
"
"
______

hộp
"
______

chai
cốc
ly
______

bát

cam
chanh
chuối
dứa
xoài
______

thịt
thịt bò
thịt lợn
đường
chè
______

chè
đường
thuốc lá
diêm
______

chè
sữa đặc
______

rượu
bia
nước khoáng
______

cơm
phở

 

Từ vựng Vocabulary
gói package (of something)
bao envelop, package
hộp box, can, package
cốc (no.), ly (so.) drinking glass
chuối banana
(quả) dứa(no.) pineapple
(trái) thơm (so.) pineapple
xoài mango
đường sugar
(bao) diêm( no.) (a box of) matches
(hộp) quẹt (so.) (a box of) matches
sữa milk
đặc be condensed, thick
sữa đặc condensed milk
nước khoáng (no.) mineral water
nước suối (so.) mineral water
bát ( no.), tô (so.) large bowl (for noodle soup)

B 4
Things/Activities Vietnamese Call What
Cái kia
'picture'
'to wrap'

 

tiếng Việt
"
"
gọi
"
"
là gì?
"
"
Activities/Words Vietnamese Interpret How
(Như) thế này
'To pick up somebody'
Chữ này
chữ 'bưu ảnh' 

 

tiếng Việt
"
tiếng Việt
"
nói
"
đọc
đánh vần
thế nào?
làm sao?
thế nào?
thế nào?
Từ vựng Vocabulary
chữ written word
bưu ảnh postcard
đọc như thế nào how to say, pronounce (read aloud)
đánh vần to spell

B 5
Hear the Whole Drill
Among Members of group Have Selection
Trong
"
"
"
"
"
những đôi này
những đôi đũa này
mấy cái áo này
những cái bình này
những môn thể thao
những sinh viên này

 


"
"
"
"
"
một đôi xấu .
một chiếc không tốt .
hai cái màu xanh
cái màu vàng quí lắm .
môn nào cô thích nhất .
bốn người học tiếng Việt .
Từ vựng Vocabulary
màu xanh be green, blue
màu vàng be yellow, gold color

 

Back to top