| Lesson 17 Phần B: Chú thích (Notes on Patterns) B 1 Hear the Whole Drill |
| I want to ask you to | Do activity |
| Tôi muốn nhờ
cô " " " " " |
chuyển bức thư
cho bạn. viết thư cho anh ấy. đi chợ mua cam cho tôi. sửa cái áo cho tôi. đem nước ra trường. lo về việc này.
|
| Từ vựng | Vocabulary |
| ra | out to |
| lo (về) | to worry, be concerned (about) |
| B 2 Hear the Whole Drill |
| When | Person | Activity |
| Khi nào " " " " |
anh " " " " |
đi Sàigòn? ghé lại tôi? tốt nghiệp đại học? trả tiền cho chị ấy? tìm việc làm mới? |
| B 3 The phrases khi and khi nào in this type of sentence are almost the same, except that khi nào sounds more indefinite and closer to ' whenever'. |
| When | Person | State | Person | Usually | Model | Activity |
| Khi nào " " " " " " |
(chị) " " " " " " |
rảnh, rảnh , rảnh , rảnh , buồn , vui , có tiền , |
chị tôi anh tôi tôi tôi tôi
|
thường thường (thường) |
thích |
làm gì? đọc báo . làm gì? làm vườn . hút thuốc lá. uống rượu. đi du lịch.
|
| Từ vựng | Vocabulary |
| hút | to smoke (of person) |
| thuốc lá | cigarette |
| B 4 Hear the Whole Drill When PERSON is the same as the subject of the PROPOSITION, PERSON is optional. |
| Before | Person | Activity | Then | Proposition |
| Trước khi " " " " " |
(chị) (tôi) tôi (cô) (tôi) |
đi
Sàigòn đến lớp đi ngủ đi làm việc đó quyết định |
(thì) " " " " " |
chị
nhờ ghé lại tôi nhé . tôi muốn đi thư viện . ông phải uống ba viên thuốc. anh hãy đưa tiền cho tôi đi. cô phải suy nghĩ kỹ. tôi sẽ hỏi ý kiến ông Quí. |
| Proposition | Before | Person | Activity |
| Chị nhớ ghé lại
tôi Tôi muốn đi thư viện Ông phải uống 3 viên thuốc Anh hãy đưa tiền cho tôi Cô phải suy nghĩ kỹ Tôi sẽ hỏi ý kiến ông Quí
|
trước khi " " " " " |
(chị) (tôi) tôi (cô) (tôi) |
đi Sàigòn nhé. đến lớp, đi ngủ. đi nhé. làm việc đó. quyết định. |
| Từ vựng | Vocabulary |
| viên | pill |
| thuốc | medecine |
| suy nghĩ | to think, ponder, reflect |
| kỹ | carefully |
| ý kiến | idea |
| hỏi ý kiến | to consult |
| B 5 |
| after | Person | Activity | Then | Proposition |
| Sau khi " " " " |
(tôi) (anh ấy) (ông ấy) họ bà ấy |
tốt nghiệp đại
học lấy vợ thôi việc nêu ý kiến của họ đến |
(thì) " " " "
|
tôi sẽ xin vào
Bộ Y tế. anh ấy dọn đi San Diego . ông ấy mở một quán cà phê . tôi sẽ nói chuyện về việc đó. chị có thể về. |
| Proposition | after | Person | Activity |
| Tôi sẽ xin vào
Bộ Y tế Anh ấy dọn đi San Diego Ông ấy mở một quán cà-phê Tôi sẽ nói chuyện vế việc đó Chị có thể về |
sau khi " " " " |
(tôi) (anh ấy) (ông ấy) họ bà ấy |
tốt nghiệp đại
học. lấy vợ. thôi việc. nêu ý kiến của họ. đến.
|
| Từ vựng | Vocabulary |
| lấy vợ/chồng | to take a wife/husband, to marry |
| dọn đi | to move (to) |
| thôi việc | to resign, stop working |
| nêu ý kiến | to express an idea |
| có thể | can, may, be able |
| *trươc/sau lớp học | before/after class |
| *trước khi/sau khi học | before/after studying, going to class |
| trước/sau bửa ăn | before/after the meal |
| trước khi/sau khi ăn
|
before/after eating
|
| * Note: The time words trước and sau must be followed by khi when making a verbal statement; that is, trước/ sau +Noun and trước khi/sau khi +Verb are correct. |