The adverbs of time:
"khi" as when
"khi nào" as whenever
"trước khi" as before ....
"sau khi" as after ....
"trong khi" as during ....
The idiomatic usage of:
"có việc gì vậy?" = so what's up? / what is
happening?
"sau đó thì sao" = after that, then what?
The new pattern:
"có thể + verb" = can + verb/be able +
verb
Phần A: Câu mẫu
- Patterns
Đối thoại A1 - Dialog A1 Hear the Whole Dialog
Anh Thi và anh Tom ngồi trong lớp và nói chuyện.
Thi: Tom:
Thi:
Khi anh rảnh anh thường làm gì?
Khi nào rảnh tôi thường đi xem triển lãm hoăïc chơi thể thao.
Còn anh, khi rảnh anh thích làm gì?
Khi tôi rảnh tôi thích làm vườn.
Từ vựng (Vocabulary)
khi
moment, (the time) when...
khi nào...
whenever...
rảnh
be free, at leisure
triển lãm
exhibition
hoăïc
or (In statements)
hay
or (preferred in question )
thể thao
sports
chơi
thể thao
to
engage in sports
làm vườn
to work in the garden, to
garden
Đối thoại A2 - Dialog
A2 Hear the Whole Dialog
Marie and Dung meet on Nguyen Thai Hoc Street.
Marie: Dung: Marie:
Dung: Marie:
Khi nào chị đi Sàigòn?
Khoảng cuối tháng này.
Trước khi đi chị nhớ ghé lại tôi một chút nhé.
Có việc gì vậy?
À, tôi muốn nhờ chị chuyển một bức thư cho đại diện Bộ Di trú
Pháp ở Sàigòn.
Từ vựng (Vocabulary)
khi nào
when? what moment?
cuối
(the) end
trước khi....
before the time when
trước khi đi....
before (the time of) going
nhớ
to remember
ghé lại (tôi)
to stop by, stop by my place
một chút
a little bit, a little while
nhờ
to ask a favor of
chuyển
to convey, transport
đại diện
representative
Có việc gì vậy?
So what's up?
Đối thọai A3 - Dialog
A3 Hear the Whole Dialog
Myoko and Jim are Asian Studies students who both study Vietnamese.
Myoko: Jim: Myoko: Jim:
Myoko: Jim:
Sau khi tốt nghiệp đại học anh định làm gì?
Tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới một thời gian.
Anh định đi những đâu?
Trước hết, tôi muốn đi thăm vài nước châu Á như Việt Nam, Thái
Lan, Căm-Bốt. Sau đó tôi sẽ sang châu Âu, nhưng tôi chưa quyết
định đi những nước nào.
Thích quá nhỉ! Sau chuyến du lịch đó thì sao?
Sau đó tôi sẽ xin thi vào Bộ Ngoại giao.