Bài Mười Bảy - Lesson 17
Phần D - Giải đáp cho các bài Tự Kiểm Tra
.
Part D - Answers for self-test
.

D 1
Cue words:
(trước khi, khi nào, trước đó, khi nào, sau khi, sau đó, khi nào, sau)

1- Chị về khi nào?
2- Khi (nào) buồn tôi thường uống rượu.
3- Trước khi quyết định mua cái đó tôi sẽ hỏi ý kiến chị.
4- Tôi sẽ trả lời ông sau khi tôi suy nghĩ kỹ về việc đó.
5- Khi (nào) rảnh tôi sẽ đến anh.
6- Sau khi tốt nghiệp đại học tôi sẽ đi du lịch một thời gian.
    Sau đó tôi sẽ xin vào Bộ Di Trú.
7- Sau bữa cơm tối, chúng ta đi xem kịch, phải không?
8- Trước đó, ta đi uống cà-phê đi.

D 2
1- I'll consult you before I decide to go.
    Tôi sẽ hỏi ý kiến anh/chị/...., trước khi (tôi) quyết định đi.
2- Stop by my place when (ever) you're not busy.
    Khi (nào) rảnh, anh/chị/... (hãy) ghé lại tôi (nhé/đi).
3- She lived in Los Angeles for some time. After that she moved to Austin.
    Chị/Cô/Bà/ ấy ở Los Angeles một thời gian. Sau đó chị/cô/bà ấy dọn đi Austin.
4- We'll discuss about that matter after you (younger brother) graduate from the University.
    Sau khi em tốt nghiệp đại học chúnh ta/mình sẽ bàn chuyện về việc đó.
5- After she stopped working in Foreign Affairs, she applied for a job in the
    University of Sydney.
    Sau khi (chị/cô/bà) thôi việc ở Bộ Ngoại Giao, chị/cô/bà ấy xin vào làm ở
    trường Đại học Sydney.
6- Before working as a representative of the American Immigration Department
    in Hanoi he learned Vietnamese at the University of Hawaii.
    Anh/Ông ấy đã học tiếng Việt tại trường Đại học Ha-oai trước khi (anh/ông ấy)
    làm đại diện Bộ Di trú Mỹ tại/ở Hà Nội.
7- After your trip to Europe, what do you intend to do?
    Sau chuyến đi/du lịch Châu Âu, anh/chị/...định làm gì?
8- Do you intend to go anywhere when you're free tomorrow?
    Ngày mai khi rảnh, anh/chị/....(có) định đi đâu không?
9- After they have expressed their ideas, we can make a decision.
    Sau khi họ nêu ý kiến của họ, chúng ta/ tôi có thể quyết định được.
10-To be able to read this book, I need to use the dictionary many times.
     Để (có thể) đọc quyển/cuốn sách này, tôi cần tra từ điển nhiều lần.

These tests below are not in the textbook.  They are for website users only.
D 3- Fill in the blanks using the list of words below.

Cue words:
(bận, chào, cho, có thể, dọn, dọn, đi, đi, đi, hay, hay, hiệu, lâu, muốn, nên, nêu, nếu, ngân hàng, ở lại, rãnh, sao, sau, sau, sau khi, ta, tác phẩm, trẻ, trước, trước khi, trước khi, tùy,  vào, xem, ý kiến)
1- Chào anh Jim, lâu quá sao không gặp anh?
2- Anh Minh, lâu nay tôi bận học thi vào bộ Di Trú và vào ngân hàng.
3- Hôm nay anh có rãnh không?
4- Dạ rãnh, anh muốn tôi làm gì?
5- Vậy chúng ta đi xem triển lãm và sau đó ta đi uống trà đi.  Tôi chỉ nêu ý kiến còn
    cái đó tùy anh.
6- Ý kiến đó hay lắm. Tôi nghe nói triển lãm mới này có nhiều tác phẩm của các
    họa sĩ tên tuổi.
7- Chúng ta nên đi ăn sáng trước rồi đi chơi sau.
8- Chúng ta đi hiệu Thăng Long đi.  Ở đó có nhiều món đặc biệt của ba miền Việt Nam.
9- Ăn sáng thì chúng ta nên đi chỗ nào gần cho tiện.  Sau khi xem triển lãm rồi chúng ta
    sẽ ăn trưa hay ăn tối ở hiệu Thăng Long. Sau khi ra trường anh định dọn đi đâu?
10-Trước khi quyết định tôi phải thi vào hai chỗ đó trước. Tôi có thể dọn đi Sàigòn
     nếu ngân hàng nhận tôi. Còn Bộ Di Trú nhận thì tôi sẽ lại đây. Tôi có thể đi
    du lịch một hai tuần trước khi đi làm.

D 4 - Answer the questions below based on the story in D3.
1-  Anh Minh có gặp anh John thường không?
     Dạ không, lâu nay anh Minh không gặp anh John.
2-  Sao hai anh ấy không gặp nhau thường?
     Hai anh ấy không gặp nhau thường tại anh John bận học thi.
3-  Hôm nay anh John có rãnh không?
     Hôm nay anh John rãnh.
4-  Họ định làm gì?
     Họ định đi xem triển lãm và đi ăn ở hiệu.
5-  Triển lãm đó có tác phẩm cũ hay mới?
     Triển lãm đó có nhiều tác phẩm mới.
6-  Trước khi xem triển lãm họ định làm gì?
     Trước khi xem triển lãm họ định đi ăn sáng.
7-  Ở hiệu Thăng Long có gì?
     Hiệu Thăng Long có món đặc biệt của ba miền.
8-  Sao họ không đi đến hiệu ăn đó?
     Hiệu Thăng Long ở xa.
9-  Bao giờ họ sẽ ăn ở hiệu ăn đó?
     Sau khi xem triển lãm xong họ sẽ ăn ở hiệu ăn đó.
10-Anh John muốn xin làm ở đâu?
     Anh ấy muốn xin làm ở Bộ Di Trú hay ở Ngân hàng.
11-Trước khi đi làm anh John định làm gì?
     Trước khi đi làm anh ấy định đi du lịch.
12-Anh ấy định đi chơi bao lâu?
     Anh ấy định đi chơi một hay hai tuần.

 

Answers for extra self-test prepared by: Dan Dan Tu