| Lesson 16 Phần B: Chú thích (Notes on Patterns) B 1 |
| Person | Mood | Activity | Object | For | Beneficiary |
| Tôi Tôi Anh Khoa Anh ấy Chị ấy
|
định muốn cần định phải
|
đi mua đi tìm đi sửa đi trồng đi tìm
|
ít đồ việc làm chiếc xe đạp cây hoa một cái nhà
|
cho cho cho cho cho
|
gia đình. em tôi. chị Hoa. gia đình ấy. bạn chị ấy.
|
| Person | Mood | Activity | For | Beneficiary | Object |
| Tôi Tôi Anh Khoa Anh ấy Chị ấy |
định muốn cần định phải
|
đi mua đi xin đi sửa đi trồng đi tìm
|
cho cho cho cho cho
|
gia đình emtôi chị Hoa gia đình ấy bạn chị ấy
|
ít đồ. việc làm. chiếc xe đạp. vài cây hoa. một cái nhà.
|
| Từ vựng | Vocabulary |
| sửa | to repair |
| trồng | to plant |
| tìm/kiếm (northern) | to look for, to seek |
| (bông) hoa | flower |
| cây hoa(cây bông) | flower plant |
| B 2 |
| Person | Mood | Activity | Object | to | Receiver |
| Tôi Bà ấy Cô Bích Chị Tôi Anh Thi |
định muốn định phải cần muốn |
gửi viết bán trả đưa đem |
ít quà (1 bức) thư/thơ chiếc xe hơi tiền quyển đó ít quần áo |
cho cho cho cho cho cho |
gia đình. cô ấy. anh ấy. ông ấy. chị Lan. anh Minh.
|
| Person | Mood | Activity | to | Receiver | Object |
| Tôi Bà ấy Cô Bích Chị Tôi Anh Thi
|
định muốn định phải cần muốn |
gửi viết bán trả đưa đem |
cho cho cho cho cho cho |
gia đình cô ấy anh ấy ông ấy chị Lan Anh Minh |
ít quà. 1 bức thư/ thơ. chiếc xe hơi. nhiều tiền. quyển đó. ít quần áo. |
| Từ vựng | Vocabulary |
| (món) quà | gift |
| bức thư/thơ | a letter |
| trả | to pay back, give back |
| đưa | to hand/give to |
| đem
|
to carry, take to
|
| One can say 'viết một bưÙc thư/thơ', but certain verbs are often directly combined with thư/thơ without the classifier: ' viết thư/thơ', 'gưÛi/gơÛi thư/thơ', nhận (receive) thư/thơ','nhận được thư/thơ'. |
| B 3 Hear the Whole Drill |
| Person | (not) | Allow | me | Activity |
| Thầy Thầy Mẹ tôi bố tôi ______ .
|
không không " " ______ .
|
cho cho cho cho ______ Cho
|
tôi trả tôi trả tôi đi (tôi đi). ______ tôi mua
|
hai trăm rưỡi cho họ. tiền cho họ. phố bây giờ, nhưng ________________ hai cái quần.
|
| Từ vựng | Vocabulary |
| rưỡi | and a half (numbers over 100:150,1500.) |
| bức điện | telegram |
| B 4 |
| Person | Give | Beneficiary | Object |
| Mẹ anh Mẹ tôi Chị Lan Chị của cô ấy Anh tôi
|
cho cho cho cho cho |
anh tôi nó cô ấy em tôi |
cái gì? một cái đồng hồ. năm quả/trái cam. một cái áo đi mưa. mười lăm đồng. |
| Từ vựng | Vocabulary |
| nó | he/she (Inferior), it |
| quả[ north],trái [south] | classifier for fruit |
| quả (cam) | (an) orange |
| mưa | rain, to rain |
| (cái) áo đi mưa | (a) raincoat |