Bài Mười Sáu - Lesson 16
Phần C: Bài tập.
Part C - Exercises
C 1 Practice asking these friendly questions, B answering in the affirmative.

Thí dụ:

đi phố bây giờ
A:  Cô đi phố bây giờ hả?
B:  Ừ, tôi đi phố bây giờ.
1- gặp các anh ấy rồi
2- định đi bưu điện gửi thư
3- muốn mua cái này cho em chị
4- cần sửa chiếc xe đạp này
5- muốn tìm việc làm ở đây
6- (Tôi) phải trả tiền chiều nay

C 2
Ask and answer each other these questions, using the words in brackets in your answers.  Then practice some more, making up your own answers.

Thí dụ:

A:  Cô định gửi (cái) gì cho gia đình?     [một bức thư ]
B:  Tôi định gửi một bức thư cho gia đình.
1- Anh muốn mượn (cái) gì cho bạn anh? [mợt quyển từ điển]
2- Chị phải tìm (cái) gì cho gia đình? [một cái nhà]
3- Cô muốn trả (cái) gì cho thư viện? [những quyển sách này]
4- Các bà định mua (cái) gì cho ông ấy? [một chiếc xe đạp]
5- Anh cần sửa (cái) gì cho cô Hoa? [cái ti-vi]
6- Thầy sẽ gửi (cái) gì cho anh Nam? [ít đồ]

C 3
Ask each other questions for these answers.  Practice with other answers.

Thí dụ:

A: Cô định gửi cho gia đình cái gì?
B: Tôi định gửi cho gia đình một bức thư.
1- Tôi muốn mượn cho bạn tôi một quyển từ điển.
2- Tôi phải tìm cho gia đình một cái nhà.
3- Chúng tôi muốn trả cho thư viện những quyển sách này.
4- Chúng tôi muốn mua cho ông ấy một chiếc xe gắn máy.
5- Tôi cần sửa cho cô Hoa cái áo này.
6- Bà ấy sẽ gửi cho con bà ấy ít đồ.

C 4
Ask and answer each other theses questions, uisng the cues in your answers.

Thí dụ:

A:  Cô muốn gửi quà cho ai? (gia đình)
B:  Tôi muốn gửi quà cho gia đình.
1- Anh viết thư cho ai? (cô Hà)
2- Các cô trả tiền cho ai? (chị ấy)
3- Chị bán xe cho ai? (thầy Trinh)
4- Bà ấy đem quần áo cho ai? (cô Lan)
5- Cô ấy đưa cam cho ai? (em tôi)
6- Các anh mua đồng hồ cho ai? (ông Qui)

C 5
Practice saying the same thing in another way, a little politely.  Act out situations in which you would make such requests.

Thí dụ:

A: Tôi muốn mua quyển này.
B: Cho tôi mua quyển này.
1- Tôi muốn gửi bức thư này cho chị Hà.
2- Tôi muốn đọc bức điện này bây giờ được không?
3- Tôi muốn trả bưu kiện này cho ông Bá.
4- Tôi muốn mượn cái bút của anh được không?
5- Tôi muốn xem quyển Sách Học Tiếng Anh cuả Pittman.
6- Tôi muốn găïp ông giám đốc năm phút.

C 6
A says he/she just got a new thing. B asks whether A bought it or who gave it to A. A gives an answer.

Thí dụ:

A: Tôi mới có một quyển sách mới.
B: Cô mua hay ai cho cô quyển sách đó?
1- Tôi mới có một cái đồng hồ mới.
2- Tôi mới có một cuốn băng mới.
3- Tôi mới có chiếc xe máy mới.
4- Tôi mới có một cái áo mơi.
5- Tôi mới có một cái quần mới.
6- Tôi mới có một cái ti-vi mới.

C 7
Give Vietnamese equivalents. 
 
1- You're going down town, huh?
  • Yeah, I'm going to send a few things to my friend.
  • Can you buy for me a book?
  • Sure, what book do you want to buy?
  • English Language Textbook by David Werner.
2- I'd like to see English Language Textbook by David Werner.
  • Yes, here you are, please have a look.
  • Thank you. (Look at the book.) Yes, I'll take it.
3- You have a very nice watch. Where did you buy it?
  • Well, my father gave it to me on my birthday.
  • Really? What did your mother give you?
  • My mother gave me a raincoat.
4- You're going to the post office eh?
  • Yes, I have to mail a letter, Do you want anything?
  • Can you send a telegram for me?
  • Yes, who do you want to send it to?
  • I want to send it to my younger brother in Nha Trang.

C 8
Hear the Whole Passage
Bài đọc ngắn
Tôi vẫn còn họ hàng ở Việt Nam. Thỉnh thoảng tôi viết thư cho họ. Năm ngoái, vì là sinh nhật của tôi, anh họ tôi cho tôi một bức tranh sơn mài. Anh ấy gửi bằng bưu điện . Vài tháng sau, tôi gửi cho anh ấy vài món quà từ Mỹ. Anh ấy cũng lớn tuổi rồi, anh có ba đứa con.  Anh đang cho chúng nó học tiếng Anh. Đối với người Việt Nam, tiếng Anh bây giờ quan trọng lắm. Anh bảo tôi bao giờ tôi về Việt Nam chơi, tôi cho các con anh luyện tiếng Anh với tôi. Tõi sẽ đem cho các cháu tôi vài quyển sách tiếng Anh làm quà.

 

Từ vựng Vocabulary
vẫn còn still have
họ hàng relatives
thỉnh thoảng occasionally
của belonging to
anh họ cousin
sơn mài lacquer
vài tháng sau a few months after
món Classifier for quà, food items, merchandises
lớn tuổi older, grown up
đối với người Việt Nam for the Vietnamese people
bảo to tell, to inform
bao giờ whenever
tập luyện to practice
làm quà to make as a present

C 9 
Hear the Whole Dialog
Bài tập đọc số 2
In the restaurant. Read this conversation, practice it with each other, then act out other improvised restaurant situations.
Người phục vụ : Chào ông, mời ông vào.  Ông đi với mấy người ạ?
Ông Halley: Tôi đi một mình thôi.  Cho tôi một cái bàn nhỏ nhé.
Người phục vụ : Vâng ạ.  Mời ông đi lối này. - Đây, mời ông ngồi đây.
Ông Hulley: Cám ơn. Đem cho tôi cuốn thực đơn và một chai bia nhé.
Người phục vụ:

Vâng. Đây, mời ông xem thực đơn. Tôi sẽ đem bia lại cho
ông ngay bây giờ.
Ông Hulley:

Tốt. Cho tôi nghe một băng nhạc Rock nhé. À này,
ở đây có rượu không?
Người phục vụ: Dạ không. Nhưng bên cạnh có tiệm rượu.
Ông Hulley:

Tốt.  Anh sang mua cho tôi một chai Vodka, một chai
whisky và một chai cognac.
Ngườ phục vụ: Vâng ạ.
Người phục vụ đi mua rượu. Ông Hulley ngồi xem thực đơn. Một lát sau người phục vụ
đem rượu về.
Ông Hulley:

Để rượu vào tủ lạnh cho tôi và cho tôi gọi ba món: món số 5, món số 11 và món số 29.
Người phục vụ: Vâng ạ.
Ông Hulley:


Tám giờ thì đem món số 5 và chai whisky ra cho tôi. Chín giờ đem món số 11 và chai vodka ra. Mười giờ thì đem món số 29 và chai cognac ra.  Mười một giờ thì---
Người phục vụ: ---thì đem ông về nhà ạ?
Ông Hulley: Không. Mười một giờ thì đem cà-phê cho tôi và mười hai giờ thì gọi cho tôi một cái xe tắc-xi.
Từ vựng Vocabulary
người phục vụ waiter, waitress
một mình by oneself, alone
lối way
thực đơn menu
chai bottle
ngay immediately, right away
tủ lạnh refrigerator
món dish (of food)
ra out
đem...ra cho tôi bring...out to me

English equivalent for exercise C7
1- You're going downtown, huh?
  • Anh/Chị/.... đi phố hả?
  • Yeah, I'm going to send a few things to my friend.
  • Ừ, tôi đi gởi ít đồ cho bạn.
  • Can you buy for me a book?
  • Anh/Chị/... mua cho tôi một cuốn sách được không?
  • Sure, what book do you want to buy?
  • Được chứ/chớ, anh/chị/... muốn mua sách gì?
  • English Language Textbook by David Werner.
  • Quyển/Cuốn Sách học Tiếng Anh của David Werner.
2- I'd like to see English Language Textbook by David Werner.
  • Cho tôi xem quyển/cuốn Sách Học Tiếng Anh của David Werner.
  • Yes, here you are; please have a look.
  • Vâng.  Đây, mời ông/bà/cô/ ...xem.
  • Thank you. (Look at the book ) Yes, I'll take it.
  • Cám ơn cô/bà/ông/....(Xem quyển/cuốn sách) Vâng, cho tôi mua. 
3- You have a very nice watch.  Where did you buy it?
  • Anh/Chị/.... có một cái đồng hồ đẹp. Anh/Chị/... mua ở đâu (thế/vậy)?
  • Well, my father gave it to me on my birthday.
  • À, bố/ba tôi cho tôi hôm sinh nhật.
  • Really? And what did your mother give you?
  • Thế à? Thế mẹ/má anh/chị/... cho anh/chị/.. cái gì?
  • My mother gave me a raincoat.
  • Mẹ/Má/ tôi cho tôi một cái áo mưa.
4- You're going to the post office eh?
  • Anh/Chị/... đi bưu điện hả?
  • Yes, I have to mail a letter. Do you want anything?
  • Ừ/Vâng, tôi phải gửi/gởi một cái thơ/thư.
  • Chị/Anh/... có muốn gì không?
  • Can you send a telegram for me?
  • Anh/Chị/... gửi / gởi cho tôi một bức điện được không?
  • Yes. Who do you want to send it to?
  • Được. Anh/Chị/... muốn gửi cho ai?
  • I want to send it to my younger brother in Nha Trang.
  • Tôi muốn gửi cho em trai (tôi) ở Nha Trang.

C 8
I still have relatives in Viet Nam. Sometimes I write a letter to them. Last year, on my birthday,  my cousin gave me a lacquer painting.  He sent it by mail. A few month later,  I sent him a few gifts from America.  My cousin is grown already and has three children.  He lets/makes them study English.   For Vietnamese people, English is very important now. He asked me to let them practice English with me when I go to Viet Nam to visit. I'll take some English language books to them for a gift.

C 9
Waiter: Hello, sir, please come in. How many people are with you?
Mr.Hulley: I'm by myself. Let me have a small table, all right?
Waiter: Yes, sir, please come this way. Here, please sit here.
Mr.Hulley: Thank you. Bring me a menu and a bottle of beer, all right?
Waiter: Yes.  Here is a menu. I'll bring a beer for you right away.
Mr.Hulley: Good.  Play a rock tape for me , O.K.? Oh, do you have liquor here?
Waiter: No, but there's a liquor store next door.
Mr.Hulley: Good. (Can you) go over and buy me a bottle of vodka, a bottle of whiskey, and a bottle of cognac.
Waiter: Yes, sir. (The waiter goes to buy the liquor. Mr. Hulley sits and reads the menu. A few minutes later the waiter returns with the liquor.)
Mr.Hulley: 

Put the liquor in the refrigerator for me and let me order three dishes: No.5,   No.11 and No.29.
Waiter: Yes, sir.
Mr.Hulley: At 8:00, bring me No.5 and the bottle of whiskey. At 9:00, bring out No.11 and the bottle of vodka. At 10:00, bring out No.29 and the bottle of cognac. At 11:00-----
Waiter: Then take you home, sir?
Mr.Hulley: No. At 11:00, bring me coffee, and at 12:00, call a taxi for me.

 

Back to top

Designed by: Hieu Nguyen
Trung Van Vo