Bài Mười Sáu - Lesson 16
Phần D - Giải đáp cho các bài tự kiểm tra
.
Part D - Answers for self-test
.

D 1
Cue words:
(áo, bán, cho, cho, cho, chứ, được, hả, mời, mua, mượn, tiền, trả)

1- Anh đến trường bây giờ hả?   Ừ, tôi đi trả cho thư viện trường mấy quyển sách.
2- Cô có cái đồng hồ đẹp quá.   Cô mới mua hay ai cho cô?
3- Chị mua cho tôi ít tem và phong bì được không?  Được chứ.  Anh muốn mua
    bao nhiêu cái?
4- Cho tôi mua cái áo này.
5- Chị có tiền không?  Cho tôi mượn mười đồng nhé.
6- Anh bán xe cho ai?  Họ trả tiền chưa?

D 2
1- My friends gave me a lot of gifts on my birthday.
    Hôm sinh nhật tôi, các bạn (của) tôi cho tôi nhiều (món) quà. 
    Các bạn (của) tôi cho tôi nhiều (món) quà hôm sinh nhật.
    What did your older sister give you?
     Chị anh/chị/.. cho anh/chị/...cái gì?
    She gave me two new shirts.
    Chị tôi cho tôi hai cái áo mới.
2- How many shirts did you buy for your younger brother?
    Chị/Anh/... mua mấy cái áo cho em trai chị/anh?
    I bought three, but one was too (very very) small.
    Tôi mua ba cái, nhưng một cái nhỏ quá.
    Because of that, I gave him only two shirts.
    Vì thế, tôi cho em tôi hai cái thôi
3- Who do you want to send this letter?
    Anh/Chị/... muốn gửi/gởi bức thư/thơ này cho ai?
    I want to send it to my maternal grandparents.
    Tôi muốn gửi/gởi cho ông bà ngoại (của) tôi.
4- Let me call Mrs. Ba.
    Để/Cho tôi gọi (điện đến/tới) bà Ba.
    Can you give me her telephone number?
    Anh/Chị/.... cho tôi số điện thoại (của) bà ấy được không?
5- They want me to eat lunch with them, but my boss won't let me go.
    Họ muốn tôi đi ăn trưa với họ, nhưng ông chủ (của) tôi không cho tôi đi.
6- Has she ever let you go to see that film yet?
    Chị/Cô/ Bà ấy cho anh/ chị/...đi xem phim đó bao giờ/lần nào chưa?
    No, not yet. She has never allowed me to go.
    Chưa, chị/cô/bà ấy chưa cho tôi đi bao giờ/lần nào (cả).

These tests below are not in the textbook.  They are for website users only.
D 3 - Fill in the blanks using the list of words below.
Cue words:

(bạn, cho, cho, cho, cho, cho, chiếc, chiếc, của, cuốn, cũng, cũng, đâu, đến, hoa, hay, mấy, mồng, mới, mới, mua, mướn, nên, phải, sẽ, sinh nhật, tốt, vì, với)
1- Hôm nay là ngày mấy?
2- Hôm nay là mồng 6 tháng Ba.
3- Vậy à, thế mai là sinh nhật của chị Anne.
4- David sẽ đi chợ cho mẹ anh ấy và anh ấy cũng sẽ mua hoa để tặng chị Anne.
5- Hôm sinh nhật anh ấy, bạn anh ấy cho anh ấy nhiều quà.
6- Cha mẹ anh ấy cho anh ấy một chiếc xe đạp và anh chị anh ấy cho anh ấy
    nhiều cuốn sách hay.
7- Hôm qua anh ấy cho chị Anne mượn chiếc xe đạp mới của anh.
8- Chị ấy mới từ Mỹ đến Việt Nam một tháng thôi.
9- Chị ấy không có xe đạp nên chị ấy phải đi bộ đến trường.
10-Chị Anne cũng muốn mua một chiếc xe đạp.
11-Bây giờ chị ấy phải mướn xe đạp nếu chị ấy muốn đi đâu xa.
12-Vì có xe đạp nên anh ấy đi bưu điện gởi đồ cho chị Hoa.
13-Cha mẹ chị Lan cho chị ấy đi chơi với chị Anne chị Anne là một người bạn tốt.

D 4 - Answer the questions below based on the story in D 3.
1-  Sinh nhật của chị Anne là ngày nào?
     Sinh nhật của chị Anne là ngày mồng 7 tháng 3.
2-  David sẽ làm gì cho mẹ anh ấy?
     David sẽ đi chợ cho mẹ anh ấy.
3-  Anh ấy sẽ mua gì để tặng chị Anne?
     Anh ấy sẽ mua hoa tặng chị Anne .
4-  Bạn anh ấy làm gì hôm sinh nhật anh ấy?
     Bạn anh ấy cho anh ấy nhiều quà.
5-  Ai cho anh ấy sách hay?
     Anh chị anh ấy cho anh ấy sách hay.
6-  Chị Anne mượn xe của ai?
     Chị Anne mượn xe của anh ấy.
7-  Chị ấy ở Việt Nam lâu chưa?
     Chị ấy mới ở Việt Nam một tháng thôi.
8-  Chị ấy ở đâu đến?
     Chị ấy ở Mỹ đến.
9-  Chị Anne đi đến trường bằng gì?
     Chị Anne đi bộ đến trường.
10-Chị ấy muốn mua gì?
     Chị ấy muốn mua một chiếc xe đạp.
11-Nếu chị ấy muốn đi xa thì chị ấy phải làm gì?
     Nếu chị ấy muốn đi xa thì chị ấy phải mướn xe đạp.
12-Ai đi gởi đồ cho chị Hoa?
     Anh ấy đi gởi đồ cho chị Hoa.
13-Lan đi chơi với ai?
     Lan đi chơi với chị Anne.
14-Cha mẹ chị Lan cho chị Lan làm gì?   Tại sao?
     Cha mẹ chị Lan cho chị ấy đi chơi với chị Anne, tại chị Anne là một người bạn tốt.