| Bài mười lăm - Lesson
15 Part D - Review exercises 8, 12, 13, 16 and 17 Bài tập 8 - Exercise 8 Read the text and do the comprehension test. |
| Tôi có một căn nhà nhỏ ở Hà Nội. Cũng như nhiều nhà khác ở Việt Nam, nhà tôi không có phòng khách và phòng ăn riêng. Dưới nhà có một căn phòng không rộng lắm. Trong phòng đó có một bộ sa-lông, một bộ bàn ăn, một cái ti-vi và một cái radiô. Đó là phòng khách, đó cũng là phòng ăn và đó cũng là phòng gia đình. Sau phòng đó là một cái sân. Sau cái sân là nhà bếp, rồi đến phòng tắm và phòng vệ sinh. Trên gác có hai phòng ngủ. Trong phòng ngủ có một cái bàn. Tôi thường đọc sách và làm việc ở bàn đó. Tôi có một mảnh vườn nhỏ ở trước nhà. Nhà tôi không có chỗ để xe vì tôi không có xe ô-tô. |
| Từ vựng | Vocabulary |
| cũng như | as |
| khác | other |
| bộ | a set, suite |
| bộ sa-lông | lounge suite |
| nhà bếp | a kitchen separate from the house |
| rồi... | and then... |
| phòng vệ sinh | toilet |
| mảnh | piece (Used as a classifier) |
| 1- Nhà tôi như nhiều nhà khác ở Việt Nam. | yes _____ | No _____ |
| 2- Nhà tôi không có phòng gia đình. | yes _____ | No _____ |
| 3- Trong phòng khách có một cái bàn làm việc. | yes _____ | No _____ |
| 4- Trong phòng ngủ có một cái ti-vi. | yes _____ | No _____ |
| 5- Sau nhà bếp là phòng tắm và phòng vệ sinh. | yes _____ | No _____ |
| 6- Có chỗ để xe ở đằng sau nhà. | yes _____ | No _____ |
| 7- Tôi thường đọc sách trong phòng ngủ. | yes _____ | No _____ |
| 8- Trong nhà có phòng khách, phòng ăn và phòng gia đình chung. | yes _____ | No _____ |
| 9- Nhà tôi ở Nha Trang. | yes _____ | No _____ |
| 10- Phòng tắm ở đằng sau nhà bếp. | yes _____ | No _____ |
![]()
| Bài tập 12 Read again the reading C8 of Lesson 11 and answer the following questions. |
| 1- Năm tới chị Jill định đi đâu? |
| 2- Tại sao không đi châu Âu? |
| 3- Jill sẽ đi Việt Nam bằng gỉ? |
| 4- Theo Alex, Jill nên đi từ Sàigòn đến Hà Nội bằng gì? Tại sao? |
| 5- Jill định đi từ Sàigòn đến Hà Nội bằng xe lửa, phải không? |
| 6- Theo Alax, Jill nên ở Huế ít nhất là bao lâu? |
| 7- Theo Alex, Jill nên ở khách sạn nào ở Huế? Tại sao? |
![]()
| Bài tập 13 Read again the text C8 of Lesson 12 and mark the right answer box below. |
||
| 1-Bob chưa bao giờ đi Bali cả. | Yes ____ | No ____ |
| 2- Anne đến Bali hồi năm ngoái. | Yes ____ | No ____ |
| 3- Năm ngoái Bob đi Bali bằng máy bay và tàu thủy. | Yes ____ | No ____ |
| 4- Anne định đi Sin-ga-po bằng tàu thủy. | Yes ____ | No ____ |
| 5- Anne muốn sang Kuala Lumpur chơi. | Yes ____ | No ____ |
| 6- Trên đường về Anne sẽ ghé lại Kuala Lumpur. | Yes ____ | No ____ |
![]()
| Bài tập 16 Read the text and answer the questions in Vietnamese. |
| Chị
Helen mới đến Hà Nội và sắp học tiếng Việt nên chị muốn mua
một quyển từ điển Việt-Anh. Chị cũng muốn mua hai cái viết và
năm quyển vở nữa. Chị đi xe xích lô đến hồ Gươm rồi đi bộ đến hiệu sách ở phố Tràng Tiền. Chị gặp anh Robert ở hiệu sách. Anh Robert đang học tiếng Việt ở Viện Ngoại Ngữ nên anh cũng muốn mua một quyển từ điển Việt-Anh. Anh cũng muốn mua một quyển Anh-Việt nữa. Ở hiệu sách có rất nhiều từ điển. Anh Robert mua một quyển từ điển Việt-Anh lớn và một quyển Anh-Việt nhỏ. Chị Helen mua một quyển Việt-Anh nhỏ thôi. Mua xong hai người rủ nhau đến quán chả cá. Hiệu đó không xa lắm nên hai người đi bộ đến đó. Aên xong, anh Robert đưa chị Helen về nhà bằng xe gắn máy. |
| Từ vựng | Vocabulary |
| sắp | about to |
| xích lô | cyclo, pedicab |
| Hồ Gươm/Hồ Hoàn Kiếm | Lake of the Restored Sword in Hanoi |
| Viện Ngoại Ngữ | Institute of Foreign Languages |
| mua xong | after they finished buying |
| rủ | to invite (friendly way) |
| nhau | each other |
| Câu hỏi: |
| 1- Anh Robert và chị Helen găïp nhau ở đâu? |
| 2- Sao họ đến hiệu đó? |
| 3- Anh Robert mua gì? Chị Helen mua gì? |
| 4- Mua sách rồi hai người đi đâu? |
| 5- Ai đưa chị Helen về? |
![]()
| Bài tập 17 On the story, retell it first in English, then in Vietnamese. |
||||||||||||||||||||||||||
| Ông Hùng gặp một người lạ ngoài phố. Người lạ đến gần ông và hỏi: | ||||||||||||||||||||||||||
|
| Từ vựng | Vocabulary |
| người lạ | stranger |
| ngoài phố | out in town |
| trả lời | to answer |
| nhân tiện | at the same time, incidentally |
| trông | to see, to look |
| sao Hỏa | the planet Mars |
| Can you write what these words mean in natural English? |
| lạ _____________________ |
| trên thế giới này _____________________ |
| sao (as in sao Hỏa') _____________________ |
| không...nước nào...cả _____________________ |
![]()
| Answers for
exercises #8, #12, # 13, #16, #17 Bài tập 8 |
||
| 1- Nhà tôi như nhiều nhà khác ở Việt Nam. | Yes___x___ | No_______ |
| 2- Nhà tôi không có phòng gia đình . | Yes_______ | No___x___ |
| 3- Trong phòng khách có một cái bàn làm việc . | Yes_______ | No___x___ |
| 4- Trong phòng ngủ có một cái tivi . | Yes_______ | No___x___ |
| 5- Sau nhà bếp là phòng tắm và phòng vệ sinh . | Yes___x___ | No_______ |
| 6- Có chỗ để xe ở đằng sau nhà . | Yes_______ | No___x___ |
| 7- Tôi thường đọc sách trong phòng ngủ . | Yes___x___ | No_______ |
| 8- Trong nhà có phòng
khách, phòng ăn và phòng gia đình chung . |
Yes___x___ | No_______ |
| 9- Nhà tôi ở Nha Trang . | Yes_______ | No___x___ |
| 10-Phòng tắm ở đằng sau nhà bếp . | Yes___x___ | No_______ |
![]()
| Bài tập 12 |
| 1- Năm tới chị Jill định đi đâu? |
| Chị ấy định đi Việt Nam. |
| 2- Tại sao không đi châu Âu? |
| Chị ấy không có đủ tiền đi châu Âu. |
| 3- Jill sẽ đi Việt Nam bằng gì? |
| Chị ấy sẽ đi Việt Nam bằng máy bay . |
| 4- Theo Alex, Jill nên đi từ Sàigòn đến Hà nội bằng gì? Tại sao? |
| Theo Alex, Jill nên đi từ
Sàigòn đến Hà nội bằng xe lửa vì từ Sàigòn đến Hà nội xa lắm (vậy thì đi xe đò rất mệt). |
| 5- Jill định đi từ Sàigòn đến Hà
nội bằng xe lửa, phải không? Không phải, chị ấy định đi xe lửa đến Huế, rồi từ Huế đi Hà nội bằng xe đò. |
| 6- Theo Alex, Jill nên ơÛ Huế ít nhất là bao lâu? |
| Ít nhất là một tuần. |
| 7- Theo Alex, Jill nên ở khách sạn nào ở Huế? Tại sao? |
| Theo Alex, Jill nên ở nhà khách trường đại học vì rẻ lắm. |
![]()
| Bài tập 13 | ||
| 1- Bob chưa bao giờ đi Bali cả. | Yes_______ | No___x___ |
| 2- Anne đến Bali hồi năm ngoái. | Yes_______ | No___x___ |
| 3- Năm ngoái Bob đi Bali bằng máy bay và tàu thủy. | Yes___x___ | No_______ |
| 4- Anne định đi Sin-ga-po bằng tàu thủy. | Yes_______ | No___x___ |
| 5- Anne muốn sang Kuala Lumpur chơi. | Yes___x___ | No_______ |
| 6- Trên đường về Anne sẽ ghé lại Kuala Lumpur. | Yes___x___ | No_______ |
![]()
| Bài tập 16 |
| 1- Anh Robert và chị Helen gặp nhau ở đâu? |
| (Họ/Hai người ấy) gặp (nhau) ở hiệu sách . |
| 2- Sao họ đến hiệu đó? |
| Họ/ Hai người ấy muốn
mua từ điển Việt-Anh, anh Robert cũng muốn mua một quyển từ điển Anh-Việt nữa và chị Helen cũng muốn mua hai cái viết và năm quyển vở nữa. |
| 3- Anh Robert mua gì? Chị Helen mua gì? |
| Anh ấy mua một quyển
từ điển Việt-Anh lớn và một quyển Anh-Việt nhỏ. Chị ấy mua mọât quyển Việt-Anh nhỏ thôi. |
| 4- Mua sách rồi, hai người đi đâu? |
| Ho ï/Hai người đi quán chả cá. |
| 5- Ai đưa chị Helen về? |
| Anh Robert đưa chị (ấy) về (bằng xe gắn máy). |
![]()
| Bài tập 17 | |
| lạ | to be strange |
| trên thế giới này | in this world/ on this earth |
| sao (as in sao Hỏa) | star/planet |
| không...nước nào..cả | not any country at all |
|
Designed by Hieu Nguyen |