Bài Mười Lăm - Lesson 15
Part C - Review exercises 7 and 18


Bài Tập 7
Bài dịch ra tiếng Việt
Write the appropriate Vietnamese for these English phrases and sentences, remembering to write the correct vowel  and tone marks.
1- Can you go with me to the guesthouse?

 

2- I cannot understand the lesson.

 

3- We can help him tomorrow.

 

4- Don't start singing!

 

5- Let's go to the club!

 

6- Do you know where my dictionary is?

 

7- Your dictionary is on the table in your room.

 

8- How do you like Saigon.

 

9- Saigon is very big and crowded.

 

10- So that it's a lot of fun.

 

11- Let's go there one more time!

 

12- I think my room at the guest house is too small.

 

13- Have you ever been to France.

 

14- never yet been to France.

 

15- not yet heard of that tape

 

16- How many times have you seen that film?

 

17- Seen that film several times already

 

18- seen that film only once

 

19- been over to Kim's house three or four times, something like that

 

20- I've eaten phơÛ many times

 

21- Where do you intend to go?

 

22- Do you intend to go anywhere?

 

23- I haven't decided to go anywhere?

 

24- need to ask anything

 

25- want to meet anybody

 

26- don't want to meet anybody

 

27- Who do you want to meet?

 

28- work in the same place with him

 

29- study in the same faculty with her

 

30- won't be able to go

 

31- You should talk with him.

 

32- bigger and taller

 

33- speak more slowly

 

34- speaks Vietnamese better

 

35- shorter than this lesson

 

36- prettier than Chicago

 

37- like to live in Sydney more (rather live in Sydney)

 

38- like to live in Sydney more than in New York

 

39- like new music the most

 

40- Which doctor is the best?

 

41- Don't, younger brother!

 

42- Help me!

 

Bài tập 18
After reading the story, translate it into (natural) English.
Anh Harry là sinh viên kinh tế Việt Nam học ở trường đại học Yale ở Mỹ.  Kỳ nghỉ này anh đi Ha-oai thăm bạn. Anh không báo trước.  Anh muốn bạn anh ngạc nhiên. Bạn anh, anh Jim, cũng là sinh viên.  Anh Jim học tiếng Việt ở trường đại học Ha-oai và cũng đang được nghỉ.  Harry tìm đến địa chỉ của Jim. Anh gõ cửa. Một người đàn ông Việt Nam ra mở cửa.
Harry, ngạc nhiên, tưởng đến nhầm nhà. Anh hỏi:
bulletXin lỗi, đây là đường Kapahulu, phải không?
bulletDạ phải, ___ người Việt trả lời.
bulletSố nhà này là mười hai, phải không?
bulletDạ phải.
Harry mừng lắm, hỏi tiếp:
bulletVậy đây là nhà anh Jim, phải không?
bulletDạ phải, tôi ở chung với anh Jim. ___ người Việt trả lời.
bulletAnh Jim có nhà không?
bulletDạ không.
bulletVậy anh Jim đi đâu?
bulletDạ đi Mainland rồi.
bulletĐi Mainland?! Đi làm gì, anh biết không?
bulletDạ, anh ấy được nghỉ hè nên đi thăm một người bạn tên là Harry.
Từ vựng Vocabulary
kỳ nghỉ holidays
báo trước to inform in advance
ngạc nhiên be surprised
tìm to look for, seek
to knock
ra to go out
tưởng to mistakenly think, imagine
được +Verb to have opportunity to +Verb
nhầm wrongly
đến nhầm nhà to mistake the house
trả lời to answer
mừng be glad, pleased
ở chung với to share the house with
..có nhà không? Is... at home?
Mainland the continental US (when in Hawaii)

Answers for Exercises #7, #18
Bài tập 7
1- Can you go with me to the guesthouse?
    Anh/ Chị/... đến nhà khách với tôi được không?
2- I cannot understand the lesson.
    Tôi không hiểu bài được.
3- We can help him tomorrow.
    Ngày mai chúng ta/chúng tôi giúp anh/ông ấy được.
4- Don't start singing!
    Đừng bắt đầu hát!
5- Let's go to the club!
    
(Chúng) ta đi câu lạc bộ đi!)
6- Do you know where my dictionary is?
   
Anh/ Chị/... biết quyển/cuốn từ điển tôi ở đâu không?
7- Your dictionary is on the table in your room.
   
Quyển/ Cuốn từ điển chị/ anh/... ở trên bàn trong phòng chị/ anh/
8- How do you like Saigon?
   
Anh/Chị / ...thấy Saigòn thế nào?
9- Saigon is very big and crowded.
   
Sàigòn lớn lắm và đông người lắm
10-so that's a lot of fun.
     nên vui lắm.
11-Let's go there one more time!
    
(Chúng) ta đi đấy/đó một lần nữa đi!)
12-I think my room at the guest house is too small.
    
Tôi thấy căn phòng tôi ở nhà khách nhỏ quá.
13-Have you ever been to France?
    
Anh/ Chị/... đi Pháp bao giờ/lần nào chưa?
14-never yet been to France.
    
chưa đi Pháp bao giờ/lần nào cả.
15-not yet heard that tape.
    
chưa nghe cuốn băng đó
16-How many times (have you) seen that film?
    
Xem phim đó mấy lần rồi?
17-seen that film several times already.
    
Xem phim đó mấy lần rồi.
18-seen that film once.
     Xem phim đó một lần thôi
19-been over to Kim's house three or four times, something like that
    
Đi qua nhà Kim ba bốn lần gì đoù
20-I've eaten phở many times.
    
Tôi ăn phở nhiều lần rồi.
21-Where do you intend to go?
    
Anh/Chị/... định đi đâu?
22-Do you intend to go anywhere?
    
Anh/Chị/..định đi đâu không?
23-I haven't decided to go anywhere.
    
Tôi không định đi đâu.
24-need to ask anything?
    
cần hỏi gì không?
25-want to meet anybody?
    
muốn gặp ai không?
26-don't want to meet anybody.
    
không muốn gặp ai
27-Who do you want to meet?
     Anh Chị/....muốn gặp ai?
28-work in the same place with him.
    
làm cùng một chỗ với anh/ông ấy
29-study in the same faculty with her.
    
học cùng khoa với chị/cô/bà ấy
30-won't be able to go.
    
sẽ không đi được
31-You should talk to him.
    
Anh/Chị/... nên nói chuyện với anh/ ông ấy.
32-bigger and taller.
    
lớn hơn và cao hơn
33-speak more slowly.
    
nói chậm hơn.
34-speak Vietnamese better.
    
nói tiếng Việt giỏi hơn.
35-shorter than this lesson.
    
ngắn hơn bài này.
36-prettier than Chicago.
    
đẹp hơn Chicago.
37-like to live in Sydney more (rather live in Sydney).
    
thích (sống) ở Sydney hơn
38-like to live in Sydney more than in New York.
    
thích (sống) ở Sydney hơn (ở) Nữu Ước.
39-like new music the most.
    
thích nhạc mới nhất.
40-Which doctor is the best?
    
Bác sĩ nào giỏi nhất?
41-Don't, younger brother!
    
Đừng, em!
42-Help me!
    
(Hãy) giúp tôi đi!

Bài tập 18
Harry is a student of Vietnamese economics who studies at Yale Univeristy. During the holidays he went to Hawaii to visit a friend. He did not tell the friend beforehand. He wanted to surprise him.   His friend, Jim is also a student. Jim studies Vietnamese language at the University of Hawaii, and he also is on holidays/has a holiday.  In Hawaii Harry looks for Jim's address. He knocks on the door.  A Vietnamese man opens the door.  Harry, surprised, thinks he has the wrong house. He asks:
bulletExcuse me, this is Kapahhuly street, isn't it?
bulletYes, - The Vietnammese man answers.
bulletIsn't this house No.12?
bulletYes.
Harry, pleased, asks further:
bulletSo this is Jim's house, isn't it?
bulletYes, I live with Jim, - the Vietnamese man answers.
bulletIs Jim home?
bulletNo, he isn't.
bulletSo where has he gone?
bulletHe went to the Mainland (already).
bulletHe went to the Mainland! What did he go (to the Mainland) for, do you know?
bulletHe's on summer vacation, so he went to the Mainland to visit a friend named Harry.

 

Back to top

Designed by Hieu Nguyen