Lesson 14
Phần D: Tự Kiểm Tra (Self-test)

D 1 - Fill the blanks appropriately from the list.
List of words:

  • hơn
  • hơn
  • hơn
  • hơn
  • nào
  • nên
  • nên
  • nhanh
  • nhất
  • nhất
  • theo
  • theo
  • tốt
  • tùy
1- Tiếng Việt khó _________ tiếng In-đô-nê-xia, phải không?  Không, tiếng In-đô-nê-xia
    khó _________ nhiều.
2- Chị ấy thích John Jones _________ vì   anh ấy hát hay nhất.
3- Cái này đẹp _______ nhưng ______ tôi, chị nên mua cái kia vì cái kia ______ hơn.
4- Tiệm ăn _________ ngon _________ ở Orange County?
5- _________ anh thì tôi _________ đi bằng gì?  _________ chị, nhưng theo tôi thì chị
    nên đi bằng máy bay vì máy bay _______ hơn. _______ nữa là đi máy bay thì tiện hơn.

D 2 - Give Vietnamese equivalents for these sentences.
1- You are working too (very very) slowly.   You should work more quickly.

 

2- This book is a bit more expensive, but I'll take it because it's better.

 

3- I'd prefer to stay in this hotel because it's newer, cheaper, and nearer to the
    Đoàn thị Điểm bus/ coach station (bến).

 

4- Which student is the best in this class? Hoa is, because she studies harder.

 

5- Which state is the largest in the U.S.A.? Of course it's Alaska.  Texas is very big
    but Alaska is much bigger.

 

6- I think he should stay home tonight.

 

7- According to the doctor, he should drink the new medicine.

 

8- Nam is taller than Minh, but the truth is, Minh is better looking.

 


These tests below are not in the textbook. They are for website users only.
D 3 - Fill in the blanks using words in the list below.
List of words:
  • ăn cơm
  • bạn
  • cả
  • cả
  • cho
  • chưa
  • của
  • cùng
  • du lịch
  • đâu
  • đón
  • điện thọai
  • được
  • gần
  • giấy tờ
  • gọi
  • hơn
  • hôm
  • mới
  • mời
  • sinh viên
  • sở
  • sẽ
  • với
  • vui vẻ
  • vưà
  • vừa
  • xung quanh
  • ngon
  • đến
1-   Anh Phong định _________ bạn đi _________ _________ _________ anh ấy.
2-   Anh ấy _________ _________ _________ chị Jane và anh Richard.
3-   Anh Richard _________ _________ chị Jane lúc bảy giờ.  _________ hai sẽ đến
      nhà anh Phong rồi cùng  đi _________ hiệu ăn.
4-   Anh Phong và anh Richard làm _________ một sở.
5-   Chị Jane là sinh viên và bạn _________ anh Richard.
6-   Ở hiệu ăn, họ _________ ăn _________ nói chuyện _________ _________.
7-   Họ nói về đi _________ _________ và _________ _________ làm _________
      _________ đi dến các nước ngoại quốc.
8-   Chị Jane _________ đi du lịch _________ vì chị ấy phải  đi học.
9-   Ra trường rồi chị ấy _________ đi.
10- Bây giờ chị ấy không định đi _________ _________.
11- Hiệu ăn này _________ hơn hiệu ăn _________ qua.
12- _________ anh Phong thì hiệu này có phở và cơm Việt ngon.
13- Hiệu ăn hôm qua thì rẽ _________ và _________ nhà hơn.
l4- Ăn xong họ đi bộ _________ _________ công viên rồi _________ về nhà.

D 4 - Answer the questions below based on the story in D3.
1-   Ai muốn mời bạn đi ăn?

 

2-   Chị Jane nhận điện thọai của ai?

 

3-   Chị Jane đến hiệu ăn bằng gì?

 

4-   Anh Phong đến hiệu ăn trước chị Jane và and Richard, phải không?

 

5-   Richard và chị Jane làm cùng một sở, phải không?

 

6-   Ai là sinh viên trong ba người đó?

 

7-   Họ vừa ăn vừa làm gì?

 

8-   Họ nói về việc gì?

 

9-   Sao chị Jane chưa đi du lịch được?

 

10- Bao giờ chị ấy mới đi du lịch được?

 

11- Bây giờ ai không định đi đâu cả?

 

12- Hiệu ăn nào ngon?

 

13- Hiệu ăn nào có phở ngon?

 

14- Hiệu ăn nào  rẽ và gần nhà?

 

15- Ăn rồi họ đi đâu?

 

Back to top