Lesson 14
Phần B - Chú thích  (Notes on Patterns)
B 1
Hear the Whole Drill
Subject Adjective More (than) Object
Sàigòn
Hà Nội
Anh ấy
Chị ấy
lớn
nhỏ
cao
thấp
hơn
"
"
"
Hà Nội.
Sài gòn.
tôi.
chị.
Cuốn này
Cuốn đó
Đường này
Đường kia
Đường Đại Lộc
Nhà này

 

dày
mỏng
dài
ngắn
hẹp
rộng

 

hơn.
"
"
"
"
"
Từ vựng Vocabulary
cao be tall, high
thấp be short (of height) low
mỏng be thin
ngắn be short
hẹp be narrow
rộng be wide, spacious

B 2
Person Action Adverb More (than) Object
Anh ấy
chị Kim
Colin
Bà Bích
Cô ấy

 


nói
học
chạy
lái xe
làm việc

chậm
giỏi
nhanh/mau
cẩn thận
chăm chỉ

hơn.
hơn.
hơn
hơn
hơn



Sean.
chồng.
tôi.

 

 

Từ vựng Vocabulary
chạy to run
lái (xe) to drive a vehicle
cẩn thận be careful, cautious
chăm chỉ be industrious

B 3
Hear the Whole Drill
Person Like Activity/ Object Degree
Tôi
Chị ấy
Thầy ấy
Cô Thu
Tôi
thích
"
"
"
"
sống ở Cần Thơ
đi du lịch Á Châu
đọc báo Times
nhạc mới
chiếc xe Đức
hơn.
nhất.
"
"
"

B 4
Questions:
Object Which Adjective Most in Place
Con sông
ngọn núi
Nước
Bác sỉ

 

nào
"
"
"
dài
cao
nhỏ
giỏi
nhất
"
"
"
ở
"
"
"
Đông Nam Á?
thế giới?
châu Âu?
Paris?
Answers:
Name Be Object Adj Most in Place
Cửu Long
Everett
Monaco
Dubois
con sông
ngọn núi
nước
bác sĩ
dài
cao
nhỏ
giỏi

 

nhất ơÛ Đông Nam Á.
thế giới.
châu Âu.
Paris.
Từ vựng Vocabulary
Đông Nam Á Southeast Asia
ngọn núi mountain peak
Châu Âu Europe

B 5
Hear the Whole Drill
Condition Then Person Should Activity
Theo anh
Theo ông
Theo bà ấy
_________

Theo tôi
Theo tôi
Theo bà ấy

thì
"
"
___

thì
"
"

tôi
chúng ta
tôi
_______

chị
chúng ta
anh

nên
"
"
___

nên
"
"

mua cuốn sách nào?
đi bằng xe đò hay xe lửa?
nói chuyện với ai?
____________________

mua quyển này.
đi bằng xe lửa.
nói chuyện với thầy Ly.


B 6
Assumption to be Fact
Hơn nửa
Tất nhiên
Cần nhất
Dĩ nhiên
Thật ra
May mắn
Quan trọng

 


"
"
"
"
"
"
Huế nhỏ hơn Hà Nội.
Sàigòn.
thi đậu.
anh ấy cũng đi.
không hay.
tôi đến kịp.
có việc làm.
Từ vựng Vocabulary
(thi) đậu to pass an exam Most necessary is to pass the exam.
dĩ nhiên naturally Of course he's going too.
thật ra actually The truth isn't good.
may (mắn) be lucky,luckily It's lucky I came on time.
quan trọng be important It's important to have a job.

 

Back to top