| Lesson 13 Phần B - Chú thích - Notes on Patterns B 1 You have learned question words in questions asking for information: Hear the Whole Drill |
| Anh định đi đâu? |
| Where do you intend to go? |
| Chị muốn ăn gì? |
| What do you want to eat? |
| If you use a negative with a question word, either to ask a question for a yes or no answer or to make a negative statement, the question word becomes general, that is, non-specific: |
| Anh có định đi đâu không? |
| Do you intend to go anywhere? |
| Tôi không định đi đâu cả. |
| I haven't planned to go anywhere. |
| Tôi định không đi đâu cả. |
| I intend not to go anywhere. |
| Study the following sentences: |
| Person | có | Action | Question word | or Not |
| Anh Chị Cô Bà Cô ấy Chị Tâm Ông ấy
|
(có) " " " " " " |
định đi muốn ăn cần hỏi dăïn về hỏi gặp |
đâu gì gì gì đâu ai ai |
không? " " " " " " |
| Person | Not (yet) | Action | Question word | At all |
| Tôi Tôi Tôi Tôi Cô ấy Chị ấy Ông ấy |
chưa không không không chưa không chưa
|
định đi muốn ăn cần hỏi dăïn về hỏi găïp |
đâu gì gì gì đâu ai ai |
cả. " " " " " " |
| Chị ấy có hỏi ai không? |
| Did she ask for anybody? |
| B 2 Sometimes if there are two verbs, the time phrase can come after the first verb and before the second verb when the time applies to the action of the second verb. |
| Time | Person | Mode / Action | Action |
| Mấy giờ Bao giờ Hôm nào
|
chị anh cô ấy |
định muốn hẹn |
đi? làm? đến?
|
| Person | Mode / Action | Time | Action |
| Chị Anh Cô ấy |
định muốn hẹn |
mấy
giờ bao giờ hôm nào |
đi? làm? đến? |
| B 3 |
| Person | Action | Together | Place | with | Person |
| Tôi cùng " " " " " |
làm làm học ở về đi
|
cùng " " " " " |
chỗ văn phòng khoa khách sạn xe đường |
với " " " " " |
anh ấy. ông ấy. chị ấy. anh Bình. bà Cúc. anh Lâm. |
| TưØ vựng | Vocabulary |
| khoa | faculty |
| khách sạn | hotel |
| B 4 |
| Person | Will | Not | Action | Complement |
| Tôi " " " " " " |
sẽ " " " " " " |
không " " " " " " |
đi đi bộ đi đi du lịch làm thủ tục học đại học về Hà Nội |
được. được. tối nay. năm nay. tuần này. sang năm. với anh ấy. |
| B 5 Hear the Whole Drill |
| Person | Let | Person | Action |
| ---- . . . . . Tôi
|
Để " " " " _____ để |
tôi tôi tôi cô ấy chị ấy ______ anh
|
xem.. về văn phòng. hỏi . làm giấy tờ. giăït quần áo. __________ nói chuyện với cô ấy. |
| Từ vựng | Vocabulary |
| đưa Person về/đi | to take person home/somewhere |
| B 6 In studying about mới in Lesson 7, you learned that the time phrase follows the verb, the expression refers to immediate past. When the time phrase precedes the verb, there is implied an ' only then' restriction, whether the action occurs in the past or in the future: mới Verb + time phrase = just did Verb time phrase + mới Verb = only then do Verb In this lesson, 'only then' between two actions is used to indicate that the first action or state is a condition for the second action or state, as shown in these sentences.
|
| Necessary condition | Only then | Outcome |
| Thư viện mở
cửa Tôi phải đi Việt Nam nghiên cứu Hãy đi xem phim ấy Có con Anh tập nói chuyện nhiều Tôi viết xong bài này
|
mới " " " " " |
mựơn được
sách. viết được luận án. biết phim có hay hay không? biết công lao cha mẹ. giỏi tiếng Việt. gọi điêïn thoại anh ấy. |
| Từ vựng | Vocabulary |
| luận án | dissertation, thesis |
| hay không | or not |
| công lao | labor, work |
| Verb xong | to finish verb |