Bài Một Ba - Đối thoại
Lesson 13 - Dialog (continued)

Phần A: Câu mẫu - Patterns

Đối thoại A3 - Dialog A3
Hear the Whole Dialog
Again, Hien answers the telephone, 'Alô'.

Kim:
Hiền:
Nam:
Kim:

Nam:
Alô! Tôi muốn nói chuyện với anh Nam.
Dạ, chị chờ một lát nhé. (Hien calls Nam to the telephone.)
A-lô, Nam đây.  Ai đấy?
Kim đây.  Anh Nam à, tối nay tôi bận nên không đi xem phim được.   Tối mai đi được không?
Được.  Tối mai nhé.

Từ vựng (Vocabulary)

chờ/đợi to wait
lát, một lát moment, a moment

Đối thoại A4 - Dialog A4
Hear the Whole Dialog
Tuan calls the travel agency about the status of his visa.

Thư ký:
Anh Tuấn:
    
Thư ký:
     
      
Anh Tuấn:
    
Cô Loan:
    
    
    
Anh Tuấn:
      
Cô Loan:
Alô, công ty du lịch vòng quanh Thế giới đây, xin chào!
Chào anh! Tôi muốn bàn chuyện vơÙi cô Loan về những thủ tục phải làm để đi Việt Nam.
Tôi không thấy cô Loan trong văn phòng, anh hãy đợi, để tôi xem cô ấy đâu. ....À, cô ấy vừa vào.  Tôi để anh nói chuyện với cô ấy bây giờ.
Chào cô Loan! Trần Quốc Tuấn đây! Vấn đề thị thực đến đâu rồi, thưa cô?
À chào anh Tuấn, tôi mới ở Đại Sứ Quán về. Có làm thủ tục mới biết khó khăn làm sao ấy! Tôi đã phải đi đi lại lại nhiều lần rồi, tôi cần thêm vài chi tiết nữa về anh.  Xin mới anh đến văn phòng bàn tiếp.  Hôm nào anh đến đây được?
Dạ, bây giờ tôi đang ở bưu điện.  Để tôi về văn phòng xem lịch mới biết giờ nào tôi đến gặp cô được.
Vâng, anh hãy gọi lại tôi sau vậy.

Từ vựng (Vocabulary)

thư ký secretary, clerk
công ty company, agency
(đi) du lịch to travel
vòng quanh thế giới around the world
bàn (chuyện) về to discuss about
thủ tục procedure
văn phòng office
để tôi xem let me see
vừa+Verb just+ verb
Vấn đề thủ tục đến đâu rồi? What's happening to my visa application?
Có làm thủ tục mới biết khó khăn làm sao ấy! Only by going through the procedures does one know how difficult it is!
thị thực visa
thưa Respectful Address
đại sứ quán Embassy
khó khăn be difficult
Adjective+làm sao ấy! how Adjective! (Idiomatic)
đi đi lại lại to go back and forward
thêm to add to, more
chi tiết detail
VERB+tiếp to continue to Verb
lịch calender, agenda

[Dialog Translation] [Previous]

Designed by: Hieu Nguyen