Bài Mười Ba - Lesson 13
Phần D - Giải đáp cho các bài Tự Kiểm Tra
.
Part D - Answers for the self-test

D 1
Cue words:
(cả, cách đây, chưa, cùng, đâu, để, gọi, hẹn, hôm nào, không, vậy)

1- Hôm nay chị có phải làm gì không?
2- Chiều nay anh định đi đâu không?
3- Tôi chưa muốn nói gì cả .
4- Chị định hôm nào gặp bà Hà?
5- Cô ấy có hẹn anh đi đâu không?
6- Bà ấy đến Việt Nam cách đây ba năm.
7- Chị ấy cùng học khoa với tôi.
8- Sau tám giờ tôi gọi lại vậy.
9- Để thầy Lân giảng bài.

D 2
1-  I will come and pick you up at 5:00.
     Năm giờ chiều tôi (sẽ) đến đón anh/ chị/...
2-  I'd like to invite Miss Hoa to my house for visiting/ relaxing...
    Tôi muốn mời cô Hoa đến nhà tôi chơi.
3-  She (Miss Hoa) is not going anywhere.
     Cô ấy không đi đâu.
4- Do you want to say anything?
     Anh / Chị/....muốn nói gì không?
5- Would you like to leave any message?
     Anh/ Chị/.... muốn dăïn gì không?
6-  I have something to do this Saturday, so I won't be able to come.
     Thứ bảy này tôi có chút việc nên sẽ không đến/ tới được.
7-  I'd like to invite you out to lunch.  Oh, that's nice!  What time do you want to go?
     Tôi muốn mời  anh/ chị/... đi ăn trưa.
     Ồ, hay lăÙm! Mấy giờ anh/ chị/...muốn đi?
8-  She just left about a half hour ago.
     Chị/ Cô/ Bà/... ấy vừa đi cách đây khỏang nửa tiếng.
9-  Perhaps she won't return until 4:30.
     Có lẽ bốn (giờ) rưỡi chị/ cô/ bà ấy mới về.
10-I work in the same office with Susan.
     Tôi làm cùng sở với chị Susan.
11-I have a date with John tonigh to go to the club.
     Tôi hẹn anh John đi câu lạc bộ tối nay. /
     Tôi hẹn anh John tối nay đi câu lạc bộ. /
     Tôi hẹn tối nay đi câu lạc bộ vơÙi anh John.
12-I'll tell her that.
     Tôi sẽ nói lại vơi chị/ cô/ bà ấy như vậy/ thế.
13-Go and request a visa; only then you will know how difficult it is.
     Đi xin thị thực mới biết khó khăn làm sao (ấy).

These tests below are not in the textbook. They are for website users only.
D 3 - Fill in the blanks using words in the list below.
Cue words: (anh trai, công viên, dưới nhà, được, gái, gác, gần, gia đình, lắm, lớn, nên, nhỏ, mẹ, phòng khách, phòng tắm, rất, sau, trước, xung quanh, yên tĩnh)
1- Nhà chị Thanh rất đẹp và ở gần công viên.
2- Nhà chị ấy không lớn lắm nhưng xung quanh nhà có nhiều cây.
3- Phòng khách và phòng ăn ở dưới nhà.
4- Sau nhà là phòng bếp và phòng tắm .
5- Trước nhà có một vườn nhoû có bông hoa đẹp.
6- Nhà chị ấy ở chỗ rất yên tĩnh và đẹp.
7- Trong gia đình chị ấy có năm người.
8- Cha mẹ, anh trai và em gái cũng ở đó.
9- Trên gác có ba phòng ngủ và phòng ti-vi.
10-Nhà chị Thanh ở gần trường đại học nên chị ấy đi bộ đến trường được .

D 4 - Answer the questions below based on the story in D 3.
1- Nhà chị Thanh ở gần gì?
    Nhà chị ấy ở gần công viên.
2- Nhà chị ấy lớn lắm, phải không?
    Dạ không. Nhà chị ấy không lớn lắm.
3- Sau nhà có phòng gì?
    Sau nhà có phòng bếp và phòng tắm.
4- Dưới nhà có phòng kháck không?
    Dạ có.  Dưới nhà có phòng khách.
5- Nhà chị ấy có chỗ đậu xe không?
    Dạ không.  Trong bài không có nói.
6- Nhà chị ấy ở chỗ như thế nào?
    Nhà chị ấy ở chỗ rất yên tĩnh và đẹp.
7- Có ai ở đó với chị không?
    Dạ có. Cha mẹ, anh trai và em gái chị cũng ở đó.
8- Chị ấy đến trường bằng gì?
    Chị ấy đi bộ đến trường .
9- Nhà chị ấy xa đại học hay gần?
    Dạ gần.  Nhà chị ấy ở gần trường đại học.