Lesson 12
Phần D: Tự Kiểm Tra (Self-test)

D 1 - Fill in the blanks with the appropriate words from the list.
List of words:

  • cả
  • cả
  • chưa
  • chưa
  • đã
  • đi
  • đi
  • định
  • không
  • gì đó
  • lần nào
  • lần nào cả
  • lần nào chưa
  • mấy
  • rồi
1- Cô _________ đến Tahiti bao giờ _________?
  1. Chưa, tôi _________ đến đó bao giờ _________ .
  2. Thế anh đã đến đó _________ chưa?
  3. Thế anh đã đến đó _________ chưa?
  4. Rồi, tôi đến hai ba lần _________ .
2- Chị đã đi Ấn Độ _________?
  1. Chưa, tôi chưa đi Ấn-Độ _________ .
  2. Tháng sau chị có __________ đi Ấn Độ _________?
  3. Có, tháng sau mình _________ Ấn-Độ chơi _________ .
3- Anh đi xem xiếc _________ lần rồi?
    Tôi chưa xem xiếc làn nào _______, nhưng tôi đã xem kịch hai, ba lần ______ rồi.

D 2 - Give Vietnamese equivalents.
1- Have you ever read that book?
    No, I've never read that book.

 

2- How often have you been to Paris?
    I've been many times.

 

3- Let's go over to France this autumn.
    Let's go to Lyons and have some wine.

 

4- I've never yet gone to see a play.

 

5- In three more weeks I'll go to Vietnam to do economics research.

 

6- Say! Have you ever visited Washington in the spring?

 

7- Don't wait a long time for Mr. Quang.

 

8- Saigon is very crowded, so we shouldn't (don't) go to Saigon.  Let's go to Cần Thơ!

 

9- How many times did Phan Chu Trinh go to Japan in order to meet Phan Bội Châu?

    He went only once.


These tests below are not in the textbook.  They are for website users only.
D 3 - Fill the blanks using words from the list below.
List of words:
  • bao giờ
  • bao giờ
  • cả
  • cả
  • căn phòng
  • chưa
  • hãy
  • hồi
  • đừng
  • hay
  • hãy
  • nào
  • sinh viên
  • uống
  • yên tĩnh
  • nào
  • chưa
  • đi
  • đi
  • đi
  • khát
  • lần
  • lần
1- Tôi đến đó _________ năm l989.
2- Chị Anne nói phim đó _________ lắm, chúng ta hãy đi xem _________ .
3- Chị đi xe lữa từ Paris tới Istanbul _________ _________ chưa?
4- Chị đi Paris _________ _________ chưa?
5- Tôi _________ đi lần nào _________ .
6- Chị gặp ông David _________ _________ __________ ?
7- Anh đừng lấy _________ _________ này, chỗ này không _________ _________ lắm.
8- Hai tiếng nữa ông ấy _________ đến thăm đại học này. Chúng ta _________ đi nghe
    ông ấy nói chuyện với _________ _________ __________ .
9- Anh _________ nước thì chúng ta _________ nước chanh _________ .

D 4 - From sentences below check one that fits the situation.
A- You're thirsty and looking for something to drink.
  1. Anh muốn đi xem phim đó không?
  2. Ta hãy đi xem hát đi.
  3. Chị muốn ăn sáng với tôi không?
  4. Tôi muốn uống nước cam thôi.
B- You like to go and see puppet show.
  1. Tôi muốn đi Vịnh Hạ Long vào mùa thu.
  2. Tôi đi tàu thủy nhiều lần rồi.
  3. Ở đâu có múa rối nước?
  4. Tôi sẽ đi xem múa rối nước.
C- Tell your friends that you saw that movie many times.
  1. Tôi chưa xem phim đó.
  2. Lần tới tôi sẽ đi xem phim đó.
  3. Tôi xem phim đó mấy lần rồi.
  4. Chị xem phim đó mấy lần rồi?

 

Back to top