Lesson 12
Phần B - Chú thích (Grammar & Patterns)
B 1

Hear the Whole Drill 
Person Do! Go Activity Go! / Now!
Ta
Mình
"
"
"
"
______

Ta
"
"

 

(hãy)
"
"
"
"
"
______

hãy
"
"

đi
"
"
"
"
"
______

đi
"
"

uống cà phê
uống nước cam
uống nước chanh
ăn bánh ngọt
xem phim
xem kịch
_________

xem hát
xem xiếc
xem hát chèo

đi.
"
"
"
"
"
______

(đi)
"
"

Từ vựng Vocabulary
nước chanh lemon drink
nước cam orange juice
bánh cuốn steamed spring roll
bánh ngọt cake, pastry, sweet roll
kịch drama, play
hát stage performance
xiếc circus
hát chèo popular comic opera in the northern part of Vietnam.

B 2
Questions:
Person Past Activity Any time or Not yet
Thầy
"
"
"
"
(đã)
"
"
"
"
đi Vịnh Hạ Long
đi Vũng Tàu vào mùa thu
đi Washington vào mùa xuân
giúp sinh viên  mới làm giấy tờ
gửi bưu kiện tại Việt Nam

 

bao giờ
lần nào
"
"
"
chưa?
"
"
"
"
Affirmative answers:

 

Yes Person Past Activity Time(s) Already
Rồi, tôi  (đã)  đi Vịnh Hạ Long
đi Washington vào mùa xuân.
giúp sinh viên mới làm giấy tờ

 

 

nhiều lần.

 

rôØi.

Negative answers:

 

No Person Past Activity Any time   At all
Chưa, tôi chưa đi Vịnh Hạ Long
đi Vũng Tàu vào mùa thu
gưÛi bưu kiện tại Việt Nam

 

(bao giờ)
(lần nào)
(cả).
Từ vựng Vocabulary
vào Period of time in the Period of time
(mùa) thu autumn
(mùa) xuân spring season
giúp to help, aid
(làm) giấy tờ (fill out) document, papers, form.

B 3
Note that these are statements, as opposed to responses as in the last set in B2.
Hear the Whole Drill
Person Not yet Activity Any time At all
Tôi
"
"
chưa
"
"
ăn canh chua
nghe cuốn băng đó
măïc áo dài Việt Nam

 

bao giờ
lần nào
"
(cả).
"
"
Từ vựng Vocabulary
canh chua Vietnamese sour soup
nghe to listen, hear
cuốn băng audio tape
măïc (No.), bận (So.) to wear, dress
áo dài long tunic, Vietnamese traditional dress

B 4
Person Activity How many times Already
Anh
Cô ấy
"
"
______

Tôi
Cô  ấy

đi Vũng Tàu
qua nhà Kim
xem múa rối nước
đi tàu thủy
________

đi Vũng Tàu
qua nhà Kim
xem múa rối nước
đi tàu thủy

 

mấy lần
"
"
"
______

ba bốn lần gì đó
nhiều lần
mấy lần
một lần

rồi?
"
"
"
______

rồi.
rồi.
rồi.
thôi.

 

Từ vựng Vocabulary
Mấy lần rồi. several times already
Một lần thôi. only one time

B 5
Person Do / Don't Action Person
Chúng ta
Các em
Các chị
Anh
hãy
đừng
"
"
đi xem phim Heaven and Earth.
làm bài đó bây giờ.
đi Việt Nam vào mùa hè.
lấy căn phòng này.
---- Hãy ngủ sớm   con.
---- Đừng lười biếng (be lazy) em.

 

Back to top