| Bài Mười hai - Lesson 12 Phần C: Bài tập Part C - Exercises C 1 A replaces bao giờ chưa with lần nào chưa. B gives a full affirmative answer. Thí dụ:
|
| 1- Chị (đã) ăn phở ở quán Phở Bắc bao giờ chưa? |
| 2- Anh (đã) găïp ông Hòa bao giờ chưa? |
| 3- Ông (đã) sang Niu-Di-Lơn (New Zeland) bao giờ chưa? |
| 4- Chị đã thăm cô Châu bao giờ chưa? |
| 5- Anh đã đến thăm Thanh Hóa bao giờ chưa? |
| 6- Bà đã xem xiếc bao giờ chưa? |
| C 2 Give full negative answers to the questions in C1: use bao giờ chưa or lần nào chưa. Thí dụ:
|
| C 3 To the questions in C1, say ' yes' and give the number of times you have performed the action. Thí dụ:
|
| C 4 A says that A has not yet done something. B replies that B has not done the same thing, then invites A to (go and) do it together. Thí dụ:
|
| 1- Tôi chưa uống trà. |
| 2- Tôi chưa xem xiếc. |
| 3- Tôi chưa mua từ điển. |
| 4- Tôi chưa đến chợ Đồng Xuân. |
| 5- Tôi chưa học bài tập đọc bài 12. |
| 6- Tôi chưa nghe cuốn băng đó. |
| C 5 To the statement of A in C4, B tells A not to do it now. Thí dụ:
|
| C 6 (C7 in the text book) Give Vietnamese equivalents. |
| 1- Have you had lunch yet? |
|
| 2- Have you ever been to see the water puppet show? |
|
| 3- Jim, would you like to go to Ha Long Bay? |
|
| C 7 (C8 in the text book) Bài
tập đọc Hear theWhole Dialog Read this conversation and practice it (playing the role of Anne and Bob), then talk with each other about going places. |
| Từ vựng | Vocabulary |
| sắp | about to |
| có lẽ | perhaps |
| bay | to fly |
| ít hôm | a few days |
| ...trước | first |
| trên đường về | on the way back (home) |
| ghé lại | to stop by at |
| C 6 English equivalents for C6 and C7. |
| 1- Have you had lunch yet? |
|
| 2- Have you ever been to see the water puppet show? |
|
| 3- Jim, would you like to go to Ha Long Bay? |
|
| C 7 |
| Anne: | Have you ever gone to Bali? |
| Bob: | Yes, I've gone there already. |
| Anne: | When did you go there? |
| Bob: | I went last year. And have you ever gone to Bali? |
| Anne: | I've never been, but I'm about to go . |
| Bob: | When are you going? |
| Anne: | Maybe next month. How did you go to Bali last year? |
| Bob: | I went by air plane from Da Nang to Singapore, then I went by ship from Singapore to Bali. And how do you plan to go? |
| Anne: | I plan to go by bus/coach down to Saigon, fly from Saigon over to Singapore, then from there I'll take a ship over to Bali. |
| Bob: | Do you intend to go to Kuala Lumpur? |
| Anne: | I've never been to Kuala Lumpur, so I also want to visit there for a few days. But maybe I'll go to Jakarta first, then stop by Kuala Lumpur on the way back. |
| Anne: | Anh đi Bali bao giờ chưa? |
| Bob: | Rồi, tôi đi rồi. |
| Anne: | Anh đến đó bao giờ |
| Bob: | Tôi đến đó hồi năm ngoái. Thế chị đi Bali bao giờ chưa? |
| Anne: | Tôi chưa đi bao giơ, nhưng tôi sắp đi. |
| Bob: | Bao giờ chị đi? |
| Anne: | Có lẽ tháng sau. Năm ngoái anh đi Bali bằng gì? |
| Bob: |
Tôi đi máy bay từ Đà Nẵng đến Sin-ga-po, rồi từ Sin-ga-po tôi đi Bali bằng tàu thủy. Còn chị định đi thế nào? |
| Anne: | Tôi định đi xe đò vào Sàigòn, từ Sàigòn bay sang Sin-ga-po, rồi từ đó tôi sẽ đi tàu thủy sang Bali. |
| Bob: | Chị có định sang Kuala Lumpur không? |
| Anne: |
Tôi chưa bao giờ đến Kuala Lumpur nên tôi cũng muốn qua đó chơi ít hôm. Nhưng có lẽ tôi sẽ đi Jakarta trước, rồi trên đường về mới ghé lại Kuala Lumpur. |
| Từ vựng | Vocabulary |
| săÙp | about to, soon |
| có lẽ | perhaps |
| bay | to fly |
| ít hôm | a few days, awhile |
| trươÙc | first |
| trên đươØng về | on the way back (home) |
| ghé lại | to stop by at |