Lesson 11
Phần B:  Chú thích (Notes on Patterns & Grammar)
B 1
Hear the Whole Drill
At Relative location Place Have      Object
ở
"
"
"
dưới
trên
trong
ngoài

 

nhà
bàn
lớp đó
sân

"
"
"
một phòng khách.
mười tờ giấy.
sáu cái bàn và mười tám cái ghế.
một chiếc xe mới.

Từ Vựng

Vocabulary

giấy, tờ giấy paper, sheets of paper
trong inside
sân yard
ngoài sân out in the yard

B 2
You find Object As How
(Chị thấy)
(Anh thấy)
(Anh thấy)
(Cô thấy)
(Bà thấy)

 

nhà Kim
Đà Nẵng
bài này
quyển này
phim đó
(như)
"
"
"
"

 

thế nào?
"
"
"
"
  I find   Object Not Adjective   Very
(Tôi thấy)
"
"
"
"
nhà Kim
Đà Nẵng
bài này
quyển này
phim đó
(không)
"
"
"
"
lớn
yên tĩnh
khó

hay
lắm.
"
"
"
"

B 3
Condition Như thế thì           Consequence
Tôi thích có phòng tắm riêng. Như thế thì tiền phòng bao nhiêu một ngày?
Sáng mai chúng ta đi Little Saigon, như thế thì chúng ta phải dậy sớm.
Sinh viên nước ngoài có ít tiền, như thế thì phải đi ở nhà khách trường đại học.
Chị muốn gặp ông Giám đốc à?
như thế thì chị phải đợi vài phút vì ông ấy đang bận.
Viện Xã hội học không xa lắm,

 

như thế thì tôi đi bộ đến đó được.

 

Từ Vựng Vocabulary
(ông/bà) Giám đốc (Mr./Mrs.) director
Xã hội society
Xã hội học sociology
Viện Xã hội học Institute of Sociology

B 4
The use of
được be possible can mean ability, or it can mean willingness or agreement.  When unvilling to do something, it is polite to imply inability, using không được rather không muốn.
Use được in questions:
Person Act Able or Not
Anh
Các chị
Anh chị

 

đi với tôi
đợi vài phút
đi mua đồ bây giờ
hát những bài này
đọc báo tiếng Anh
đi ra phố
giặt quần áo
được
"
"
"
"
"
"
không?
"
"
"
"
"
"
Từ vựng Vocabulary
những Plural for specific entities
đi ra phố  to go out to town
quần trousers, (long) pants
áo blouse, shirt, jacket
quần áo clothes
Positive answers:
 Yes Person Act Able
(Dạ) được
"
"
"
"
"
"
tôi
chúng tôi
hai chúng tôi
"
"
"
"
đi
đợi
đi mua đồ bây giờ
hát (những bài này)
đọc (báo tiếng Anh)
đi ra phố
giặt (quần áo)

 

được.
"
"
"
"
"
"
Negative answers:
  No Person not Act Able
Không (được)
"
"
"
"
"
"
tôi
chúng tôi
hai chúng tôi
"
"
"
"
không
"
"
"
"
"
"
đi
đợi
đi mua đồ bây giờ
hát (những bài này)
đọc báo tiếng Anh
đi ra phố
giặt quần áo
được
"
"
"
"
"
"

 

Back to top