Bài Mười MộtLesson 11
Phần C: Bài tập

Part C - Exercises
C 1 Ask and answer these questions, following the example.

Example:
Cue: (hai cuốn vở)
A: Trên bàn có gì?
B: Trên bàn có hai cuốn vở.
1- Dưới nhà có gì? (một phòng tắm)
2- Trước mặt bưu điện có gì? (một ngân hàng)
3- Ngoài sân có gì? (hai chiếc xe đạp)
4- Xung quanh chợ có gì?  (một bãi đậu xe)
5- Trong vườn có gì? (nhiều cây)
6- Sau thư viện có gì?   (một hiệu ăn)

C 2
A asks a question; B answers in the negative, using the cue adjective.

Example:
(lớn)
A: Nhà chị (như) thế nào?
B: Nhà tôi không lớn lắm.
1- Phim đó như thế nào? (hay)
2- Quyển này thế nào? (mới)
3- Thành phố này như thế nào? (đẹp)
4- Gia đình anh ấy như thế nào?  (giàu)
5- Cô ấy như thế nào? (trẻ)
6- Vùng ấy như thế nào?   (nóng)

C 3 (C4 in the textbook)
Connect the correct letter to each number with
như thế thì.
1- Ông ấy nghèo lắm
2- Ở đó có trường dạyY khoa
3- Sách ở đây đắt lắm
4- Ông Giám đốc rất bận
5- Nhà anh ấy rất xa
6- Bố tôi không có nhiều tiền
7- Nhân hàng cho (allow) mượn tiền
8- Muốn có nhiều tiền
A- cô nên đi Little Sàigòn mua.
B- chúng ta phải đi bây giờ.
C- tôi chưa mua xe hơi được.
D- họ sẽ mua một căn nhà.
E- anh không nên đến nhà ông ấy ở.
F- họ phải làm việc nhiều.
G- em đi tiểu bang ấy học đi.
H- sáng mai chị nên đến đây sớm.

C 4 (C5 in the textbook)
A asks B and C in turn each question.  B answers affirmatively, C negatively, giving full answers.

Example:
A: Chị đọc bài này được không?
B: Được, tôi đọc (bài này) được.
C: Không được, tôi không đọc (bài này) được.
1- Cô làm bài mười được không?
2- Ông nói tiếng Việt được không?
3- Chiều nay anh đi với tôi được không?
4- Chúng ta đi bằng xe đạp được không?
5- Tôi gặp ông Thanh bây giờ được không?
6- Bảy giờ anh đến tôi được không?

C 5 (C7 in the textbook)
Give the Vietnamese equivalents:
1- What is your house like? Is it big?
  • Not very big.  My house has two bedrooms and one bathroom.
  • Is your house pretty?
  • Yes, it's very pretty because there are many trees around it and behind there's  a small and pretty garden.
2- I want a room with a private bathroom.  Like so, how much a day is a room?
  • It's eight U.S. dollars a day.
  • Does the guest house have a dining room?
  • Yes. It's open from 5:00 to 7:00 in the evening.
3- 
Bob: Let's go to the park tomorrow. Can you go, Sue?
Sue: Yes, I can.
Bob: How about Joe and Nancy, can you go?
Joe: I can go, but Nancy can't go.
Bob: Oh Sue, can you make (some) spring rolls to bring along (đem theo)?
Sue: Yes, I can.

C 6 (C8 in the textbook) Bài tập đọc số một
Practice this conversation, then hold similar conversations with each other.

Hear the Whole Dialog
spkr.gif (282 bytes) Alex: Năm tới chị định đi đâu chơi?
spkr.gif (282 bytes) Jill: Tôi định đi Việt Nam.
spkr.gif (282 bytes) Alex: Sao chị không đi  Châu Âu?
spkr.gif (282 bytes) Jill: Tôi không có đủ tiền nên chưa đi châu Âu được.
spkr.gif (282 bytes) Alex: Chị định đi Việt Nam bằng gì?
spkr.gif (282 bytes) Jill:

Tôi sẽ đi máy bay sang Băng Cốc rồi qua Sàigòn.  Tôi chưa biết từ Sàigòn  tôi sẽ đi Hà Nội bằng gì.  Theo anh, tôi nên đi bằng xe lửa hay xe đò.
spkr.gif (282 bytes) Alex:

Từ  Sàigòn đến Hà Nội xa lắm, đi xe đò rất mệt.  Theo tôi chị nên đi bằng xe lửa.
spkr.gif (282 bytes) Jill:

Ừ, có lẽ tôi sẽ đi xe lửa đến Huế, rồi từ  Huế tôi sẽ đi Hà Nội bằng xe đò.
spkr.gif (282 bytes) Alex: Chị định ở Huế bao lâu?
spkr.gif (282 bytes) Jill: Tôi định ở đó hai ngày thôi.
spkr.gif (282 bytes) Alex: Theo tôi chị nên ở đó ít nhất là một tuần.  Huế là kinh đô cũ của Việt Nam. Những vị vua cuối cùng của Việt Nam đã sống ở đó.  Hiện nay còn lại khá nhiều lăng tẩm và di tích của những cung điện và thành xưa. (At present there are still quite a few tombs and the vestiges of some palaces and an ancient citadel.) Chị nên ở nhà khách đại học vì rẻ lắm.
Từ vựng Vocabulary
Châu Âu Europe
đủ be enough
rồi.... and then...
theo anh/ tôi .... according to you/me
có lẽ perhaps
ít nhất (là) at least, at the least
kinh đô capital
cuối cùng final, the last of
những vị vua cuối cùng của VN the last kings of Vietnam
Năm tới chị định đi đâu chơi? Where are you going on vacation next year?

C 7 (C9 in the textbook) Bài tập đọc số hai
Đọc bài này rồi tập nói chuyện với nhau theo mẫu bài này.
Read this exercise then pratice conversing with each other following the model of the exercise.

Hear the Whole Dialog
spkr.gif (282 bytes) Ánh: Chị ở Hà Nội được bao lâu rồi?
spkr.gif (282 bytes) Bev: Tôi mới đến được ba tuần thôi.
spkr.gif (282 bytes) Ánh: Chị thấy Hà Nội thế nào?
spkr.gif (282 bytes) Bev:

Hà Nội là một thành phố nhỏ và cũ, nhưng có hiều di tích lịch sử và cảnh đẹp.
spkr.gif (282 bytes) Ánh: Chị đã đi những đâu rồi?
spkr.gif (282 bytes) Bev:

Tôi mới đền đền Ngọc Sơn và hồ Hoàn Kiếm thôi.  Ở Hà Nội có bao nhiêu đền và chùa, anh?
spkr.gif (282 bytes) Ánh: Ồ, nhiều lắm, tôi không biết hết được.  Nhưng có một số đền, chùa đẹp và nổi tiếng; thí dụ, chùa Quán Sự, chùa Một Cột, đền Hai Bà Trưng, đền Quan Thánh.
spkr.gif (282 bytes) Bev: Đền Quan Thánh ở đâu, anh?
spkr.gif (282 bytes) Ánh: 

Trên đường Cổ Ngư.  Trước đền là hồ Tây và bên phải đền có hồ Trúc Bạch.
spkr.gif (282 bytes) Bev:

Thế à? Tôi ở khách sạn Thắng Lợi bên hồ Tây.  Có lẽ hôm nào rảnh, tôi sẽ đến thăm đền Quan Thánh.
TưØ vựng Vocabulary
di tích relics (of the past)
cảnh đẹp scenic spot
những đâu which places (plural+where)
đền temple
hồ lake
chùa pagoda, buddhist temple
hết all
một số a number of
nổi tiếng famous
thí dụ (for) example
khách sạn hotel
co lẽ perhaps
hôm nào someday
rảnh be free, have leisure time
chùa Một Cột One-Pillar Temple, built in Hanoi in 1049, the oldest example of Vietnamese architecture.

Answers for Exercise C5 (C7 in the textbook)
1- What is your house like? Is it big?
  • Nhà anh/ chị....như thế nào?
  • Not very big. My house has two bedrooms and one bathroom.
  • Không lớn lắm. Nhà tôi có hai phòng/buồng ngủ và một phòng/buồng tắm.
  • Is your house pretty?
  • Nhà (anh /chị/....) có đẹp không?
  • Yes, it's very pretty because there are many trees around it, and behind there is a small and pretty garden.
  • Có, (nhà) đẹp lắm vì xung quanh (nhà) có nhiều cây và đằng sau/sau nhà có một cái vườn nhỏ và đẹp.
2-  I want a room with a private bath.  Like so, how much a day is a room?
  • Tôi muốn một căn phòng/buồng có phòng/buồng tắm riêng.  Như thế thì tiền phòng/ buồng bao nhiêu một ngày?
  • It's 8 US dollars a day.
  • (Dạ) tám đồng Mỹ một ngày.
  • Does the guest house have a dinningroom?
  • Nhà khách có phòng/buồng ăn (uống) không?
  • Yes. It's open from 5:00 to 7:00 in the evening.
  • Có. (Phòng ăn) mở cửa từ năm giờ đến bảy giờ chiều.
  • Có. Buổi chiều (phòng ăn mở cửa từ năm giờ đến bảy giờ.
3-
Bob: Let's go to the park tomorrow.  Can you go Sue? Ngày mai chúng ta đi công viên nhé.  Chị Sue đi được không?
Sue: Yes, I can.  Được, tôi đi được.
Bob:

How about Joe and Nacy, can you go? Còn anh Joe và chị Nancy thế nào, đi được không?
Joe:

I can go, but Nancy can't go.  Tôi đi được, nhưng chị Nancy không đi được.
Bob: Oh Sue, can you nake some spring rolls to bring along (đem theo)? À, chị Sue làm chả giò đem theo được không?
Sue:  Yes, I can.  Được.

English equivalent for the conservation # C 6 (C8 in the textbook)
Alex: Where are you planning to go on vacation next year?
Jill: I intend to go to Viet Nam.
Alex:  Why don't you go to Europe?
Jill: I don't have enough money, so I can't go to Europe yet.
Alex: How do you plan to go the Viet Nam?
Jill:  I'll go by plane to Bangkok then to Saigon.   I don't know how I'll go from Saigon to Hanoi.  According to you, should I go by train or interurban bus?
Alex:

From Saigon to Hanoi is very far.  Going by bus is very tiring.  I think you should go by train.
Jill:

Yes, maybe I'll go by train to Hue, then I'll go by bus from Hue to Hanoi.
Alex: How long do you plan to stay in Hue?
Jill:  I plan to stay there only two days.
Alex: According to me, you should stay at least a week.  Hue is an old Vietnamese capital.  The last kings of Vietnam lived there.   At present there are quite a few tombs and the vestiges of some palaces and an ancient citadel.  You should stay at the university guest house because it's very inexpensive.

English equivalent for the conversation # C 7 ( C9 in the textbook)
Anh: How long have you been in Hanoi?
Bev: I just came only three week ago.
Anh: What do you think of Hanoi?
Bev: Hanoi is a small and old city, but there are many historical monuments and scenic spots.
Anh: What places have you been already?
Bev: I've just gone to Ngoc Son temple and Hoan Kiem Lake only.  How many temples and pagodas are there in Hanoi, Anh?
Anh: Oh, very many.  I myself don't/can't know all (of them), but there are a number that are pretty and famous, for example, Quan Su Temple,the One-Pillar Temple, Hai Ba Trung Temple, Quan Thanh Temple.
Bev: Where is Quan Thanh Temple?
Anh:  On Co Ngu road.  West Lake is in front of the Temple, and on the right side of the temple is Truc Bach Lake.
Bev: Really?  I'm staying in Thang Loi Hotel beside West Lake.  Perhaps some day when I'm free, I'll go visit Quan Thanh Temple.

 

Back to top