Bài Mười Một - Lesson 11
Phần D - Giải đáp cho các bài Tự kiểm tra
.
Part D - Answers for self-test
.

D 1
Cue words:
(bị, chỗ, được, được không, ngày, ngoài, thấy, thuê, tiền, trong, với)

1- Cô thấy cái áo này thế nào?  Đẹp lắm hả?
2- Tôi cần thuê một căn phòng.   Tiền phòng bao nhiêu một ngày?
3- Cháu đang chơi ngoài sân.
4- Trong vườn có nhiều cây và một chổ để xe.
5- Tôi đi với anh được không?
6- Tôi không đi học được vì tôi bị ốm.

D 2 - These tests below are not in the text book.  They are for website users only.
1- What is his house like?
    Nhà anh ấy như thế nào?
    It's very small.  It has only one bedroom, the lounge/front room is small, and there's
    no room to put his car. 
Nhỏ lắm, có một phòng ngủ thôi, phòng khách nhỏ và nhà
    anh ấy không có chỗ để/đậu xe.
2- I need to rent a room. I'd like one on the 2nd floor with a private bath.
    Tôi cần thuê/mướn một căn phòng/buồng. Tôi muốn có một căn (phòng/buồng) có
ù    phòng/buồng tắm riêng ở tầng thứ hai.
    The rooms with private bath are on the third floor.
    Phòng/Buồng có phòng/buồng tắm riêng (thì) ở tầng thứ ba.
3- How do you find Antonio?
    Anh/ Chị/... thấy San Antonio (như) thế nào?
    San Antonio is very pretty, but it's very big so it's not quiet.
    San Antonio đẹp lắm nhưng lớn lắm nên không yên tỉnh.
    And how about you, how do you find Tokyo?
    Còn anh/ chị/...thế nào, thấy Tokyo (như) thế nào?
    I think Tokyo is very cold.
    Tôi thấy Tokyo lạnh lắm.
4- Let's go to a Vietnamese restaurant tonight.  Can you go?
    Tôí nay chúng ta đi tiệm/hiệu ăn Việt nhé. (Anh/ chị/...) đi được không?
    No, I can't because I'm very busy tonight.
    Không, tôi không đi được vì tối nay (tôi) bận lắm.
    Mary, can James and you go?
    Chị Mary à, anh James và chị đi được không?
   Yes, we both can go.
    Được, hai chúng tôi đi được.
    What time can you (two) go?
    Mấy giờ (hai) anh chị đi được?
    6:00 in the evening is all right .
    Sáu giờ chúng tôi đi được.
5- Behind the club is a bank, opposite the bank is a post office, and there are parking
    places around the post office.
    (Đằng) sau câu lạc bộ có (một) ngân hàng, trước măït ngân hàng có (một) bưu điện
    và xung quanh bưu điện có chỗ đậu xe.

D 3 - Fill in the blanks using words from the list below.
Cue words:
  (bằng, cuối cùng, di tích, đâu, đâu, đến, đến, được, ít ra, kinh đô, không, không, lần, lăng tẩm, nào, nào, nên, như thế, rất, tới, yên tĩnh)
1- Chị qua Á Châu lần nào chưa?
2- Hè này chị định đi đâu chơi không?
3- Đi từ Sàigòn đến Hà Nội bằng xe đò rất mệt.
4- Kinh đô Huế đẹp lắm và có rất nhiều lăng tẩmdi tích của các vị vua cuối cùng
    của Việt Nam.
5- Các anh chị nên ở đó ít ra là một tuần.
6- Chúng tôi thấy Huế đẹp và yên tĩnh.
7- Hồi các chị đến Việt Nam, các chị có đi Vịnh Hạ Long được không ?
8- Các chị thấy Vịnh Hạ Long như thế nào?
9- Năm tới các chị có định đi đâu chơi không?

D 4 - From sentences below check one that fits the situation.
A- You need to take a bath .
  1. Nhà này có hai phòng ngủ và một phòng tắm.
  2. Dưới nhà có phòng khách.
  3. Trên gác có hai phòng ngủ.
  4. Phòng bếp ở dưới nhà, bên tay mặt là phòng giặt, bên tay trái là phòng tắm.  [answer: 4]
B- You are looking for a good interpreter.
  1. Cô Smith học tiếng Việt được hai năm rồi.
  2. Anh John nói tiếng Việt được nhưng hiểu không giỏi.
  3. Anh Jim ở Việt Nam 4 năm rồi, anh ấy nói và hiểu tiếng Việt rất giỏi.  [Answer: 3]
  4. Chị Anne cũng giỏi tiếng Việt nhưng hiểu giọng Nam hơn giọng Bắc.
C- You are looking for a nice trip to Hanoi from Saigon.
  1. Từ Sàigòn đi Hà Nội bằng xe lửa lâu quá.
  2. Đi từ Sàigòn đến Huế bằng xe lửa rất đẹp, và từ Huế dến Hà Nội bằng máy bay thì nhanh và tiện lắm.  [Answer: 2]
  3. Đi xe đò từ Sàigòn đến Hà Nội xa lắm và rất mệt.