| Lesson 10 Part G - Partial answers for Lesson 10 Bài tập 1 |
|
| John: | Chị đi đâu đó, chị Sue? |
| Sue: | Tôi đi đến trường đại học Lê Lợi. |
| John: | Chị làm gì ở đó thế? |
| Sue: | Tôi học tiếng Thái. |
| John: | Thế à? Ở lớp tiếng Thái có nhiều sinh viên không? |
| Sue: | Không nhiều lắm, có khoảng mười bốn sinh viên. |
| John: | Và có bao nhiêu giáo sư? |
| Sue: | Có một giáo sư người Thái, một giáo sư người Việt và một giáo sư người Canada. |
| John: | Giáo sư người Canada nói tiếng Thái có giỏi không? |
| Sue: | Có, ông ấy nói giỏi lăÙm. |
| John: | Trường Lê Lợi có mấy thư viện? |
| Sue: | Có bốn, năm thư viện. |
| John: | Ở thư viện có nhiều sách tiếng Thái không? |
| Sue: | Có, ở thư viện có nhiều sách tiếng Thái lăÙm. |
![]()
| Bài tập 2 | ||
| 1- Anh có từ điển không? | Có. | Anh có mấy quyển/cuốn? |
| 2- Bà có đồng hồ không? | Có. | Bà có mấy cái? |
| 3- Chị có ti-vi không? | Có. | Chị có mấy cái? |
| 4- Chị có vợ không? | Có. | Chị có mấy quyển/cuốn? |
| 5- Anh có bút không? | Có. | Anh có bao nhiêu cái/cây? |
| 6- Chị có con chưa? | Rồi. | Chị có mấyđứa? |
| 7- Nhà ấy có bao nhiêu cái bàn? | Nhà ấy có hai cái. |
| 8- Và có bao nhiêu cái ghế? | Dạ, có chín cái. |
| 9- Gia đình cô có bao nhiêu người? | Gia đình tôi có bảy người. |
| 10-Anh có bao nhiêu quyển/cuốn sách tiếng Việt? | Tôi có khoảng mười lăm quyển/cuốn. |
![]()
| Bài tập 3 | |
| 1- what day (of the week)? | hôm thứ mấy? |
| 2- what times (in the past)? | lúc nào/lúc mấy giờ? |
| 3- today's lesson | bài hôm nay |
| 4- an easy lesson | một bài học dễ |
| 5- tasty phở | phở ngon |
| 6- a new table | một cái bàn mới |
| 7- went to Hong Kong when? | đi Hồng Kông (từ) bao giờ/hồi nào? |
| 8- going to Saigon when? | bao giờ đi Sàigòn? |
| 9- Start early | bắt đầu sớm |
| 10- explain the lesson | giảng bài |
| 11- walk to school | đi bộ đến trường |
| 12- go by bike to the market | đi xe đạp đến chợ/đi chợ bằng xe đạp |
| 13- want to borrow | muốn mượn |
| 14- have to sent | phải gửi |
| 15- need to buy some food | cần đi mua đồ ăn |
| 16- like to go to town | thích đi phố |
| 17- intend to go to bookshop to buy new books |
định đi hiệu/tiệm sách (để) mua
sách |
| 18- Let's go visit Miss Thu, all right? | (Chúng) ta đi thăm cô Thu nhé . |
| 19- She (Miss Thu) is a lot of fun. | Cô ấy vui lăÙm. |
| 20- Is going to the restaurant fun? | Đi tiệm/ hiệu ăn có vui không? |
| 21- Was it fun? Was it difficult? | Có vui không? Có khó không? |
| 22- Has Nam come yet? | Anh Nam đã đến chưa? |
| 23- No, he hasn't come yet. | Chưa, anh ấy chưa đến. |
| 24- Yes, he came already. | Rồi, anh ấy đến rồi. |
| 25- What are you going to the club for? | Anh/Chị đi câu lạc bộ (để) làm gì? |
| 26- How are you (Mrs.) going home? | Bà về bằng gì? Bà đi bằng gì về nhà? |
| 27- He (teacher) is going over to Japan by plane. |
Thầy ấy sang Nhật bằng máy bay. |
| 28- I came to the park by bus. | Tôi đến công viên bằng xe (ô tô) buýt. |
| 29- go straight ahead | đi thẳng |
| 30- get to Le Loi street turn right. | đến phố/đường Lê Lợi rẽ/quẹo tay măït |
| 31- She just went at three. | Chị/Cô/Bà mới đi lúc ba giờ. |
| 32- She didn't go until three. | Ba giờ chị/cô/bà mới đi. |
| 33- She won't go until 3:00. | Ba giờ chị/cô/bà mới đi. |
| 34- I slept soundly last night. | Đêm qua tôi ngủ ngon. |
| 35- How long did you (Mr.) study English? | Ông học tiếng Anh (được) bao lâu? |
| 36- How long has he (anh) been working here? |
Anh ấy làm ở đó (được) bao lâu
rồi? |
| 37- How long will you do research? | Anh/Chị/...sẽ làm nghiên cứu bao lâu? |
| 38- Her house is behind the bank near the park. |
Nhà chị/cô/ bà ấy ở đằng sau ngân hàng gần công viên. |
| 39- Did you (anh) go over to his (Mr.) house yet? |
Anh đã qua nhà ông ấy chưa? |
| 40- I don't know the way to his house. | Tôi không biết đường đi đến nhà ông ấy. |
| 41- Do you know the way to the guest house? | Anh/Chị/...biết đường đến nhà khách không? |
| 42- He went out (for fun) until late last night. | Tối hôm qua ông/anh ấy đi chơi đến khuya. |
| 43- I don't have a newspaper; therefore, I have to go to the library to read one. |
Tôi không có báo nên (tôi) phải đi thư viện (để) đọc (báo). |
![]()
| Bài tập 5 (Exercise 5 in the textbook) | |
| Oanh: | Anh nói tiếng Pháp giỏi lắm. Anh học ở đâu vậy? |
| Sam: | Tôi đang học ở trường đại học này. |
| Oanh: | Anh học bao lâu rồi? |
| Sam: | Tôi học được sáu tháng rồi. |
| Oanh: | Thế à! Anh học sáu tháng nhưng nói giỏi thế. |
| Sam: | Cám ơn chị. Tôi rất thích học. À này (say!) ,chị ở Dallas được bao lâu rồi? |
| Oanh: | Tôi ở đây được một năm rồi. |
| Sam: | Trước, chị ở đâu? |
| Oanh: | Tôi ở Toronto được bốn năm. |
| Sam: | Chị sinh ở Việt Nam à? |
| Oanh: | Không, tôi sinh ở Pháp. |
| Sam: | Chị ở Pháp bao lâu? |
| Oanh: | Tôi ở Marseille hai mươi năm, sau đó đi Paris. |
| Sam: | Chị ở Paris có lâu không? |
| Oanh: | Không tôi ở ba năm thôi rồi đi sang Toronto. |
| Sam: | Chị có gia đình chưa? |
| Oanh: | Rồi, tôi có chồng và hai đứa con, một đứa trai ba tuổi, một đứa gái hai tuổi. |
| 1- Oanh là người Việt sinh ở nước nào? (Oanh sinh) ở Pháp. |
| 2- Bây giờ Oanh ở đâu? (Bây giờ chị) ở Dallas. |
| 3- Sam học tiếng Pháp được bao lâu rồi? (Sam) học được sáu tháng rồi. |
| 4- Sam học ở trường đại học, phải không? Vâng. (Anh ấy học ở trường đại học). |
| 5- Sam nói tiếng Pháp có giỏi không? Có, (anh ấy nói) giỏi lắm. |
| 6- Oanh có mấy đứa con? (Chị ấy) có hai đứa (con). |
| 7- Hai đứa sinh ở đâu? (Hai đứa chị Oanh) sinh ở Toronto. |
| 8- Oanh ở Paris bao lâu? Oanh ở Paris ba năm. |
| 9- Và ở Toronto bao lâu? Chị ấy ở Toronto được bốn năm. |
| 10-Thế chị ấy bao nhiêu tuổi? Chị ấy hai mươi tám tuổi. |
![]()
| Bài tập 6 (Exercise 6 in the textbook) | |
| Robert: | Chào chị Mary, chị đi đâu đấy? |
| Mary: | Tôi đi bưu điện. Còn anh đi đâu đâý/đó? |
| Robert: | Tôi đi đến/lại ngân hàng.
Trưa hôm qua các sinh viên và giáo viên lớp tiếng Việt đi ăn cơm Việt. Sao chị không đi? |
| Mary: | Hôm qua tôi không đi vì tôi bị ốm. Hôm qua có vui không, anh? |
| Robert: | Ồ, vui lắm. |
| Mary: | Hôm qua các anh chị đi ăn tiệm nào? |
| Robert: | Chúng tôi đi ăn ở tiệm Quê Việt. |
| Mary: | Các anh chị ăn gì? |
| Robert: | Chúng tôi ăn phở và chả giò. |
| Mary: | Phở có ngon không? |
| Robert: | Phở ngon lắm, chả giò cũng/không ngon lắm. |
| Mary: | Và các anh chị uống gì? |
| Robert: | Chúng tôi uống trà Việt Nam. |
| Mary: | Ở tiệm ăn các anh chị nói tiếng Anh hay (or) tiếng Việt. |
| Robert: | Chúng tôi nói tiếng Anh. Nhưng tôi cũng nói tiếng Việt. |
| Mary: | Hôm qua các anh chị đi ăn lúc mấy giờ? |
| Robert: | Lúc khoảng mười hai giờ rưỡi. |
| Mary: | Mấy giờ mới về? |
| Robert: | Khỏang ba rưỡi chúng tôi mới về. |
| Mary: | Tuần tới/sau lớp chúng ta đi ăn tiệm Kim Phương nhé! |
| Robert: | Tiệm Kim Phương có xa không? |
| Mary: | Hơi/không xa, thế chúng tasẽ đi bằng gì? |
| Robert: | Đi xe đạp vậy. |
![]()
| Bài tập 7 (Exercise 7 in the textbook) | |
| 1- Ken học tiếng In-đô-ne-xia ở Jakarta bảy tháng. | Yes _______ No ___X___ |
| 2- Margaret học tiếng In-đô-nê-xia ở Ha-Oai sáu tháng. | Yes _______ No ___X___ |
| 3- Ken nói tiếng In-đô-nê-xia không giỏi lắm. | Yes ___X___ No _______ |
| 4- Margaret làm ở sứ quán In-đô-nê-xia ở Mỹ. | Yes _______ No ___X___ |
| 5- Ken và Margaret ở chơi Bali một tuần. | Yes ___X___ No _______ |
| 6- Tháng mười một năm tới Margaret sẽ về Mỹ. | Yes ___X___ No _______ |
![]()
| Bài tập 8 (Exercise 8 in the textbook) | |
| 1- Tôi có hai anh trai và một em gái. | Yes _______ No ___X___ |
| 2- Ba tôi làm ở xưởng chế tạo xe hơi ở Philadelphia. | Yes _______ No ___X___ |
| 3- Anh trai tôi là bác sĩ ở Philadelphia. | Yes ___X___ No _______ |
| 4- Chồng chị tôi là viên chức ở Bộ Ngọai giao. | Yes ___X___ No _______ |
| 5- Em gái tôi biết nói tiếng Việt. | Yes ___X___ No _______ |
| 6- Chúng tôi thường đi Philadelphia. | Yes _______ No ___X___ |
| 7- Tôi là người Mỹ. | Yes ___X___ No _______ |
Designed by HN |