| Lesson Ten Part D - Exercises 7 and 8 Bài
tập 7 |
| Ken là sinh viên trường Đại học Tổng hợp Ha-oai. Anh đang học tiếng In-đô-nê-xia trong chương trình Đông Nam Á. Tháng trước anh vừa mới đi Jakarta. Anh rất thân với Margaret. Margaret là tùy viên văn hóa của sứ quán Mỹ ở Jakarta. Ken nói tiếng In-đô-nê-xia không giỏi lắm vì anh vừa mới học được có bảy tháng thôi. Nhưng Magaret nói tiếng In-đô-nê-xia rất giỏi. Chị học tiếng In-đô-nê-xia ba năm ở Ha-oai, rồi học sáu tháng ở trường Đạï học Tổng hợp Jakarta. Hôm qua họ vừa mới đi chơi Bali. Bali rất đẹp. Đó là một thắng cảnh độc đáo của In-đô-nê-xia. Khách du lịch ngoại quốc thường thích đi thăm Bali khi họ đến In-đô-nê-xia. Ken va Margaret sẽ ở Bali một tuần. Tuần sau họ mới về Jakarta. Tháng sau Ken sẽ về Mỹ, nhưng tháng mười một năm tới Margaret mới về. |
| Từ vựng | Vocabulary |
| trường đại học tổng hợp | university (synthesized tertiary school) |
| trong | in, within |
| chương trình | program |
| Đông Nam Á | Southeast Asia |
| thân với | closely acquainted with |
| tùy viên văn hóa | cultural attaché |
| của | belong to |
| sứ quán | embassy |
| rồi... | and then... |
| thắng cảnh | scenic spot |
| độc đáp | unique |
| khách du lịch | visitor, traveler |
| ngọai quốc | foreign |
| khi | when (ever) |
| Câu hỏi về bài tập 7 | |
| 1- Ken học tiếng In-đô-nê-xia ở Jakarta bảy tháng. | Yes _____ No _____ |
| 2- Margaret học tiếng In-đô-nê-xia ở Ha-oai sáu tháng. | Yes _____ No _____ |
| 3- Ken nói tiếng In-đô-nê-xia không giỏi lắm. | Yes _____ No _____ |
| 4- Margaret làm ở sứ quán In-đô-nê-xia ở Mỹ. | Yes _____ No _____ |
| 5- Ken va Margaret ở chơi Bali một tuần. | Yes _____ No _____ |
| 6-Tháng mười một năm tới Margaret sẽ về Mỹ. | Yes _____ No _____ |
![]()
| Bài tập 8 Read the text and do the comprehension test following. Please use paper and pencil to do the test. |
| Gia
đình tôi có tám người: ba má tôi, một anh trai, một chị gái, tôi,
hai em trai tôi và một em gái. Ba tôi là thợ máy, ông làm việc ở một xưởng chế tạo xe hơi. Mẹ tôi là y tá. Hai người sống và làm việc ở thành phố Cleveland. Anh trai tôi là bác sĩ. Anh ấy có vợ rồi. Hai vợ chồng làm việc ở thành phố Philadelphia. Anh chị ấy có hai đứa con: một trai, một gái. Chị tôi làm luật sư. Chị ấy cũng có chồng rồi. Chồng chị ấy làm việc ở Bộ Ngoại giao. Hiện nay hai vợ chồng và ba đứa con đang ở Việt Nam. Tôi đang học nghiên cứu châu Á ở trường Đại học Ohio State, ở Columbus. Tôi học tiếng Việt năm thứ hai. Tôi chưa có gia đình. Các em trai, em gái của tôi còn đi học và ở cùng một nhà với ba má tôi ở Cleveland. Em gái tôi có nhiều bạn Việt Nam cùng học một trường nên nó cũng biết nói tiếng Việt. Những ngày nghỉ, các anh chị tôi và tôi thường về Cleveland thăm ba má và các em tôi. |
| Từ vựng | Vocabulary |
| thợ máy | mechanic |
| xưởng chế tạo | factory |
| hiện nay | at the present time |
| nghiên cứu châu Á | Asian studies |
| còn + verb | still, continue to + verb |
| cùng | together (with) |
| ở một nhà | together in the same house |
| nó | she/he (inferior) |
| những | plural |
| ngày nghỉ | holiday |
| những ngày nghỉ | during the holidays |
| Câu hỏi về bài 8 | |
| 1- Tôi có hai anh trai và một em gái. | Yes _____ No ______ |
| 2- Ba tôi làm ở xưởng chế tạo xe hơi ở Philadelphia. | Yes _____ No ______ |
| 3- Anh trai tôi là bác sĩ ở Philadelphia. | Yes _____ No ______ |
| 4- Chồng chị tôi là viên chức ở Bộ Ngoại giao. | Yes _____ No ______ |
| 5- Em gái tôi biết nói tiếng Việt. | Yes _____ No ______ |
| 6- Chúng tôi thường đi Philadelphia. | Yes _____ No ______ |
| 7- Tôi là người Mỹ. | Yes _____ No ______ |
Designed by HN |